English
AUÚcToowoomba
University of Southern Queensland

Đại học Southern QueenslandUniversity of Southern Queensland

    Đại học Southern Queensland: học phí quốc tế ≈ 32.320 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 62.030 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5.

    Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận giảm học phí 10% hoặc 15% (merit) và được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học. Không có thông tin về need-based aid hay need-blind.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 62.030 AUD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 12/12. Hồ sơ nộp qua OMEGA. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Southern Queensland là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 32.320 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 62.030 AUD.

    Đại học Southern Queensland có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận giảm học phí 10% hoặc 15% (merit) và được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học. Không có thông tin về need-based aid hay need-blind.

    Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Southern Queensland?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 62.030 AUD≈ 1,13 tỷ ₫
    học phí ≈ 32.320 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Có
    Merit CóNeed Chưa rõ
    IELTStối thiểu
    6,5
    Ngành
    25 ngành
    Thành lập
    1967
    Cơ sở
    3 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Darling Heights
    15 người
    0,3% dân số
    Cả khu Toowoomba
    239 người
    0,1% dân số

    Học bổng theo quốc gia / khu vực

    • Project 89-UniSQ Joint Funding Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Học bổng này chỉ dành cho ứng viên Việt Nam, tức là một nhóm sinh viên nước ngoài; trang không nói loại trừ sinh viên quốc tế nên không đủ để kết luận là 'không'.

      Hạn: Closing date: 31 Dec 2026

    Sinh viên kể về trườngi

    • K&S Diary2023Vlog
    • Australian Universities2025Kinh nghiệm nộp
    • Som Gurung2023Vlog
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 62.030 AUD≈ 1,13 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 32.320 AUD≈ 591 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Merit cho SV quốc tếi
    Có
    Need-based cho SV quốc tếi
    Chưa rõ
    • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói rõ bộ phận International Admissions tự động xét khi nộp hồ sơ nhập học, không cần đơn học bổng riêng, nên merit được xét tự động.
    • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên chưa rõ trường có need-blind hay không.
    • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác học bổng merit của sinh viên quốc tế không cần đơn riêng, nhưng không có thông tin về CSS Profile hay mẫu need-based aid cho sinh viên quốc tế, nên để Unclear.

    Học bổng của trường

    Thành tích (merit)3Giảm học phí2Khác1Theo nước / vùng1
    • International Excellence Scholarship (2027)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 15% reduction on tuition fees for the duration of the degree

      Học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế, gồm cả bậc cử nhân, nên Yes nếu đạt điều kiện học lực và IELTS.

      • Được gia hạn các năm sau

      Hạn: Open across all study periods in 2027 (listing: closing date 31 Dec 2027)

    • International Student Placement BursaryKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

      Dành cho sinh viên quốc tế có kỳ thực tập bắt buộc trong chương trình, nên Yes nhưng chỉ khi ngành có thực tập.

      Hạn: Closing date: 30 Oct 2026

    • International Student Support Scholarship (2026)Giảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: Up to 10% reduction on tuition fees

      Dành cho sinh viên quốc tế mới nhập học năm 2026, gồm cả cử nhân, nên Yes (chỉ áp dụng cho kỳ nhập học 2026).

      • Được gia hạn các năm sau

      Hạn: Open across all study periods in 2026 (listing: closing date 30 Nov 2026)

    • International Student Support Scholarship (2027)Giảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 10% reduction on tuition fees for the duration of the degree

      Dành cho sinh viên quốc tế mới, gồm cả cử nhân; chỉ cần có offer và đạt yêu cầu đầu vào, nên Yes.

      • Được gia hạn các năm sau

      Hạn: Open across all study periods in 2027 (listing: closing date 31 Dec 2027)

    • Chancellor's Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

      Hạn: Closing date: 30 Jun 2027

    • Project 89-UniSQ Joint Funding Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Học bổng này chỉ dành cho ứng viên Việt Nam, tức là một nhóm sinh viên nước ngoài; trang không nói loại trừ sinh viên quốc tế nên không đủ để kết luận là 'không'.

      Hạn: Closing date: 31 Dec 2026

    • Vice-Chancellor's Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

      Hạn: Closing date: 30 Jun 2027

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6,5
    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    Union Institute of Language (UIL)

    Yêu cầu hồ sơ

    • Bảng điểm THPTiBắt buộc
    • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

    Cách nộp

    Nộp qua
    OMEGA

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Mốc hạn

    Hôm nay 15/10
    1. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị – Trimester 1 (nhập học 15/02/2027)
      Hạn nộpcòn58ngày
    2. Hạn chấp nhận thư mời – Trimester 1
      Khác+67 ngày
    3. Ngày định hướng - Trimester 1, 2027
      Định hướng+116 ngày
    4. Ngày bắt đầu kỳ học – Trimester 1
      Khác+123 ngày
    5. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị – Trimester 2 (nhập học 31/05/2027)
      Hạn nộp+158 ngày
    6. Hạn chấp nhận thư mời – Trimester 2
      Khác+172 ngày
    7. Ngày bắt đầu kỳ học – Trimester 2
      Khác+228 ngày
    8. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị – Trimester 3 (nhập học 13/09/2027)
      Hạn nộp+263 ngày
    9. Hạn chấp nhận thư mời – Trimester 3
      Khác+277 ngày
    10. Ngày bắt đầu kỳ học – Trimester 3
      Khác+333 ngày
    Ngành & việc làm

    Ngành học

    25 ngành
    Bachelor of Accounting (BACT)
    3 năm28.240 AUD/năm ≈ 516 triệu ₫
    Bachelor of Agricultural Technology and Management
    3 năm37.080 AUD/năm ≈ 678 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm28.840 AUD/năm ≈ 527 triệu ₫
    Bachelor of Arts and Bachelor of Business
    4 năm28.520 AUD/năm ≈ 521 triệu ₫
    Bachelor of Arts and Bachelor of Science
    4 năm32.320 AUD/năm ≈ 591 triệu ₫
    Bachelor of Aviation
    3 năm28.240 AUD/năm ≈ 516 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Sciences
    3 năm35.840 AUD/năm ≈ 655 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm28.240 AUD/năm ≈ 516 triệu ₫
    Bachelor of Business and Bachelor of Information Technology
    4 năm29.600 AUD/năm ≈ 541 triệu ₫
    Bachelor of Business and Bachelor of Laws
    4 năm35.300 AUD/năm ≈ 645 triệu ₫
    Bachelor of Business and Bachelor of Science
    4 năm32.040 AUD/năm ≈ 586 triệu ₫
    Bachelor of Business and Commerce
    3 năm28.240 AUD/năm ≈ 516 triệu ₫
    Bachelor of Design and Interactive Technologies
    3 năm28.240 AUD/năm ≈ 516 triệu ₫
    Bachelor of Engineering Technology
    3 năm37.080 AUD/năm ≈ 678 triệu ₫
    Bachelor of Environmental Science
    3 năm37.080 AUD/năm ≈ 678 triệu ₫
    Bachelor of Human Services
    3 năm33.600 AUD/năm ≈ 614 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm31.040 AUD/năm ≈ 567 triệu ₫
    Bachelor of Medical Laboratory Science
    3,5 năm35.840 AUD/năm ≈ 655 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm33.600 AUD/năm ≈ 614 triệu ₫
    Bachelor of Paramedicine
    3 năm33.600 AUD/năm ≈ 614 triệu ₫
    Bachelor of Science
    3 năm35.840 AUD/năm ≈ 655 triệu ₫
    Bachelor of Science (Psychology)
    3 năm34.280 AUD/năm ≈ 627 triệu ₫
    Bachelor of Surveying Technology
    3 năm37.080 AUD/năm ≈ 678 triệu ₫
    Bachelor of Theatre
    3 năm28.240 AUD/năm ≈ 516 triệu ₫
    Bachelor of Visual Art
    3 năm28.240 AUD/năm ≈ 516 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    6°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 19°C
    Nóng nhất
    32°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    1 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1967

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWSpringfieldIpswichUniversity of Southern Queensland
    Bang QueenslandToowoomba, Úc3 cơ sở

    3 cơ sở

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu