English
USMỹJoliet
University of St Francis

Đại học St FrancisUniversity of St Francis

  • Tư thục

Đại học St Francis: học phí quốc tế 39.966 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 46.239 USD, tỉ lệ nhận 65,3%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế không được nhận need-based aid của trường, nhưng có thể xin USF Scholarship ($7.000–25.000/năm), học bổng thể thao, tài năng và alumni. Trang không nói rõ tiêu chí merit hay cách xét.

Điều kiện vào. Trường nhận 65,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–610, Toán 510–610, ACT 20–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 46.239 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học St Francis là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.966 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 46.239 USD.

Đại học St Francis có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế không được nhận need-based aid của trường, nhưng có thể xin USF Scholarship ($7.000–25.000/năm), học bổng thể thao, tài năng và alumni. Trang không nói rõ tiêu chí merit hay cách xét.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học St Francis?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học St Francis là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 65,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 46.239 USD≈ 1,21 tỷ ₫
học phí 39.966 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
65,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET105
SV quốc tế
3,3%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
13 ngành STEM
Thành lập
1920
Số sinh viên
2.954
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Joliet
178 người
0,1% dân số22 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
500 N Wilcox St, Joliet, IL 60435-6188
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 46.239 USD≈ 1,21 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
39.966 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 56% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói học bổng được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên chưa có căn cứ kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế; vì không có need-based aid cho nhóm này nên cũng không có thông tin về mẫu đơn.

Học bổng của trường

Khác2Tài năng2
  • Alumni ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Có trong danh sách nguồn hỗ trợ cho sinh viên quốc tế, nhưng chi tiết nằm ở trang riêng không được cung cấp.

  • Athletic scholarshipsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Nằm trong danh sách nguồn hỗ trợ cho sinh viên quốc tế; do khoa thể thao trao.

  • Talent scholarships (Music, Art, Duns Scotus Honor Society, Science Fellows)Tài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Được liệt kê trong các nguồn hỗ trợ trường dành cho sinh viên quốc tế.

  • USF Scholarship (first-year)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường7.000 – 25.000 USD/năm≈ 183 triệu ₫ – 652 triệu ₫

    Được liệt kê trong các nguồn hỗ trợ trường dành cho sinh viên quốc tế, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện xin.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
65,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–610
SATToán200800510–610
ACTtổng13620–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language for Academic Purposes (ELAP)

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTD 101
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTD 101
APArt History3+3 tín chỉ
ARTD 257
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 124
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 124 / 125
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 181
APCalculus BC3+9 tín chỉ
MATH 181 / 182
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 121 / 123
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 208
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COMP 140
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COMP 135
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTD 151
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 111
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 295
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 200
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 120
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 112
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 111
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 111
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 102
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 105
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PSCI 111
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PSCI 111
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 111
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 101
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 102
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 105
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 175
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 105
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 121
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 111

32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành13 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 76.680Nợ 20.500
Biology, General
STEMThu nhập 58.363Nợ 27.000
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 79.421Nợ 20.827
History
Thu nhập 50.680*
International Business
Thu nhập 73.201*
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 68.599Nợ 23.612
Marketing
Thu nhập 61.119Nợ 27.000
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 42.892*
Psychology, General
Thu nhập 42.474Nợ 21.538
Social Work
Thu nhập 56.259Nợ 23.000
Special Education and Teaching
Thu nhập 50.499*Nợ 22.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.926 USD≈ 1,67 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.648 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
133 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1920
Số sinh viên
2.954
SV bậc đại học
1.223
SV quốc tế
3,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of St Francis
Bang IllinoisJoliet, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
66,8%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu