English
USMỹHouston
University of St Thomas

Đại học St ThomasUniversity of St Thomas

  • Tư thục

Đại học St Thomas: học phí quốc tế 34.634 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.672 USD, tỉ lệ nhận 89,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–610, Toán 480–600, ACT 18–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.672 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua ApplyTexas. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học St Thomas là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.634 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.672 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học St Thomas?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học St Thomas là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,9%.

Tổng chi phí / năm
45.672 USD≈ 1,19 tỷ ₫
học phí 34.634 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
89,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79
SV quốc tế
4,4%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
15 ngành STEM
Thành lập
1947
Số sinh viên
4.156
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Houston
43.340 người
1,9% dân số27.790 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Houston–Pasadena–The Woodlands
166.126 người
2,2% dân số99.507 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
3800 Montrose Blvd, Houston, TX 77006
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
45.672 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.634 USD≈ 903 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 73% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.634 USD≈ 903 triệu ₫
Ký túc + ăn10.840 USD≈ 283 triệu ₫
Tổng chi phí một năm45.672 USD≈ 1,19 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • General freshman scholarships (merit)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang chỉ nói hơn 90% tân sinh viên nhận học bổng, không nói về sinh viên quốc tế.

  • St. Thomas PromiseSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Veteran scholarships (Murdy, Wing, Strake, Celtic Valor, Bozeman)SV QT?KhácTrang của trường

    Dành cho cựu chiến binh/quân nhân Mỹ và người thân, không phù hợp với học sinh Việt Nam; trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

    Hạn: Applications open in early spring

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–610
SATToán200800480–600
ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
ApplyTexas
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 17/10
  1. Hạn ưu tiên I
    Hạn nộpkhoảng15ngày
  2. Hạn ưu tiên II
    Hạn nộp+45 ngày
  3. Hạn xét tuyển thông thường (RD)
    Hạn nộp+166 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
ARTS 1000
AP3-D Art and Design3+
ARTS 1000
APArt History3+
ARTHS 1000
APArt History4+4 tín chỉ
ARTHS 1350
APBiology4+
BIOL 1351 & BIOL 1352
APCalculus BC3+
MATH 1431
APCalculus BC4+
MATH 1431 & MATH 1432
APChemistry3+
CHEM 1000
APChemistry4+
CHEM 1341 & CHEM 1342
APChinese Language and Culture3+
LANG 1000
APChinese Language and Culture4+
LANG 1331 & 1332
APComputer Science A3+
COMSC 1000
APComputer Science A4+
COMSC 3000
APDrawing3+
ARTS 1000
APEnglish Literature and Composition3+
ENGL 1000
APEnglish Literature and Composition4+
ENGL 1999
APEuropean History3+
HIST 1000
APEuropean History4+
HIST 1336
APFrench Language and Culture3+
LANG 1000
APFrench Language and Culture4+
LANG 1331 & 1332
APGerman Language and Culture3+
LANG 1000
APGerman Language and Culture4+
LANG 1331 & 1332
APHuman Geography3+
GEOG 1000
APHuman Geography4+
GEOG 2332
APItalian Language and Culture3+
LANG 1000
APItalian Language and Culture4+
LANG 1331 & 1332
APJapanese Language and Culture3+
LANG 1000
APJapanese Language and Culture4+
LANG 1331 & 1332
APLatin3+
LANG 1000
APLatin4+
LANG 1331 & 1332
APMacroeconomics3+
ECON 1000
APMacroeconomics4+
ECON 1331
APMicroeconomics3+
ECON 1000
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 1332
APMusic Theory3+
MUSC 2362 or MUSC 2363
APPhysics 14+
PHYS 1331
APPhysics 24+
PHYS 1332
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
PHYS 2334
APPhysics C: Mechanics4+
PHYS 2333
APPre-Calculus4+
MATH 1430
APPsychology3+
PSYC 1000
APPsychology4+
PSYC 1332
APSpanish Language and Culture3+
LANG 1000
APSpanish Language and Culture4+
LANG 1331 & 1332
APStatistics4+
MATH 3332
APUnited States Government and Politics3+
POSC 1000
APUnited States Government and Politics4+
POSC 2331 & POSC 2332
APUnited States History3+
HIST 1000
APUnited States History4+
HIST 2333 & HIST 2334
APWorld History: Modern3+
HIST 1000
APWorld History: Modern4+
HIST 1335 & 1336

51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành15 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 72.586Nợ 16.250
Biology, General
STEMThu nhập 43.542Nợ 17.250
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Criminology
Thu nhập 55.556*
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 83.343*Nợ 31.236
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
History
Thu nhập 50.680*
Marketing
Thu nhập 78.424
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 42.892*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Political Science and Government
Thu nhập 63.293*Nợ 17.241
Psychology, General
Thu nhập 44.839Nợ 18.743

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.224 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.971 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
8 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1947
Số sinh viên
4.156
SV bậc đại học
3.220
SV quốc tế
4,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of St Thomas
Bang TexasHouston, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu