English
AUÚcSydney
University of Sydney

Đại học SydneyUniversity of Sydney

    Đại học Sydney: học phí quốc tế ≈ 64.340 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 94.050 AUD. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 85.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 94.050 AUD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Sydney là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 64.340 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 94.050 AUD.

    Đại học Sydney có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất, kể cả học sinh Việt Nam, có thể xin học bổng merit của trường như Academic Excellence và Vice-Chancellor's International Scholarships Scheme. Các trang không làm rõ aid theo nhu cầu, việc xét tự động hay need-blind.

    Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Sydney?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 94.050 AUD≈ 1,72 tỷ ₫
    học phí ≈ 64.340 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    IELTStối thiểu
    6,5
    TOEFL85
    Ngành
    113 ngành
    Thành lập
    1850
    Cơ sở
    5 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Camperdown
    104 người
    1,1% dân số
    Cả khu Sydney
    3.281 người
    1,6% dân số

    Học bổng theo quốc gia / khu vực

    • Australia Awards scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trườngVarious

      Dành cho SV từ các nước đối tác của chính phủ Úc; các trang không nêu Việt Nam có thuộc nhóm này hay không.

    • Australia Awards scholarships (DFAT)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Sydney Scholars India Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường40.000 AUD≈ 731 triệu ₫

      Học bổng Sydney Scholars India dành cho sinh viên quốc tế là công dân và cư dân Ấn Độ, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; giá trị 'No' không đúng với trang này.

    Sinh viên kể về trườngi

    • Dũng Lại Lập Trình2025Dạo khuôn viên
    • Nick Nguyen2023Dạo khuôn viên
    • Vera Lê Official2023Dạo khuôn viên

    Liên hệ

    Địa chỉ
    The University of Sydney, NSW 2006, Australia
    Điện thoại
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 94.050 AUD≈ 1,72 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 64.340 AUD≈ 1,18 tỷ ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Theo nước / vùng3Thành tích (merit)2Giảm học phí1
    • Sydney International Undergraduate Academic Excellence ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

      Mức: 100% tuition fees and SSAF for the published full-time duration of the recipient’s single undergraduate degree

      Trang ghi rõ điều kiện là International student đã nộp đơn nhưng chưa bắt đầu bậc cử nhân, nên Việt Nam đủ điều kiện.

    • Vice-Chancellor's International Scholarships SchemeThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường40.000 AUD≈ 731 triệu ₫

      Dành cho SV quốc tế đã có offer không điều kiện vào chương trình coursework, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện.

    • Australia Awards scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Dành cho SV từ các nước đối tác của chính phủ Úc; các trang không nêu Việt Nam có thuộc nhóm này hay không.

    • Australia Awards scholarships (DFAT)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Sydney International Student AwardChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

      Trang liệt kê trong mục học bổng quốc tế nhưng điều kiện chi tiết chỉ ghi 'See page for details'.

    • Sydney Scholars India Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Học bổng Sydney Scholars India dành cho sinh viên quốc tế là công dân và cư dân Ấn Độ, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; giá trị 'No' không đúng với trang này.

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6,5
    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
    TOEFLiBT0120≥ 85

    Yêu cầu hồ sơ

    • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBTNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    113 ngành
    Bachelor of Advanced Computing
    4 năm68.525 AUD/năm ≈ 1,25 tỷ ₫
    Bachelor of Advanced Computing/Bachelor of Commerce
    5 năm70.240 AUD/năm ≈ 1,28 tỷ ₫
    Bachelor of Advanced Computing/Bachelor of Science
    5 năm70.240 AUD/năm ≈ 1,28 tỷ ₫
    Bachelor of Advanced Studies
    1 năm59.100 AUD/năm ≈ 1,08 tỷ ₫
    Bachelor of Advanced Studies (Media and Communications)
    1 năm59.100 AUD/năm ≈ 1,08 tỷ ₫
    Bachelor of Agricultural Economics
    4 năm53.340 AUD/năm ≈ 975 triệu ₫
    Bachelor of Agricultural Science
    3 năm66.833 AUD/năm ≈ 1,22 tỷ ₫
    Bachelor of Animal and Veterinary Bioscience
    4 năm65.683 AUD/năm ≈ 1,2 tỷ ₫
    Bachelor of Applied Science (Diagnostic Radiography)
    4 năm74.450 AUD/năm ≈ 1,36 tỷ ₫
    Bachelor of Applied Science (Exercise and Sport Science)
    3 năm72.700 AUD/năm ≈ 1,33 tỷ ₫
    Bachelor of Applied Science (Exercise Physiology)
    4 năm74.450 AUD/năm ≈ 1,36 tỷ ₫
    Bachelor of Applied Science (Occupational Therapy)
    4 năm74.450 AUD/năm ≈ 1,36 tỷ ₫
    Bachelor of Applied Science (Physiotherapy)
    4 năm74.450 AUD/năm ≈ 1,36 tỷ ₫
    Bachelor of Applied Science (Speech Pathology)
    4 năm74.450 AUD/năm ≈ 1,36 tỷ ₫
    Bachelor of Architecture and Environments
    3 năm57.933 AUD/năm ≈ 1,06 tỷ ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm57.933 AUD/năm ≈ 1,06 tỷ ₫
    Bachelor of Arts (Languages)
    4 năm54.925 AUD/năm ≈ 1 tỷ ₫
    Bachelor of Arts (Media and Communications)
    4 năm54.925 AUD/năm ≈ 1 tỷ ₫
    Bachelor of Arts / Bachelor of Laws
    5 năm65.360 AUD/năm ≈ 1,19 tỷ ₫
    Bachelor of Arts / Bachelor of Social Work
    5 năm65.360 AUD/năm ≈ 1,19 tỷ ₫
    Bachelor of Arts and Bachelor of Advanced Studies
    4 năm59.400 AUD/năm ≈ 1,09 tỷ ₫
    Bachelor of Biomedicine and Health
    3 năm72.700 AUD/năm ≈ 1,33 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm62.133 AUD/năm ≈ 1,14 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce (Liberal Studies)
    4 năm58.875 AUD/năm ≈ 1,08 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce and Bachelor of Advanced Studies
    4 năm63.725 AUD/năm ≈ 1,16 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce and Bachelor of Arts
    4 năm63.725 AUD/năm ≈ 1,16 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce and Bachelor of Laws
    5 năm65.360 AUD/năm ≈ 1,19 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce and Bachelor of Science
    4 năm68.525 AUD/năm ≈ 1,25 tỷ ₫
    Bachelor of Computer Science and Technology
    3 năm66.833 AUD/năm ≈ 1,22 tỷ ₫
    Bachelor of Computing
    3 năm66.833 AUD/năm ≈ 1,22 tỷ ₫
    Bachelor of Design
    3 năm57.933 AUD/năm ≈ 1,06 tỷ ₫
    Bachelor of Design and Bachelor of Advanced Studies
    4 năm59.400 AUD/năm ≈ 1,09 tỷ ₫
    Bachelor of Design Computing
    3 năm51.517 AUD/năm ≈ 942 triệu ₫
    Bachelor of Design Computing and Bachelor of Advanced Studies
    4 năm52.295 AUD/năm ≈ 956 triệu ₫
    Bachelor of Design in Architecture
    3 năm57.933 AUD/năm ≈ 1,06 tỷ ₫
    Bachelor of Design in Architecture/Bachelor of Laws
    5 năm56.914 AUD/năm ≈ 1,04 tỷ ₫
    Bachelor of Economics
    3 năm62.133 AUD/năm ≈ 1,14 tỷ ₫
    Bachelor of Economics and Bachelor of Advanced Studies
    4 năm63.725 AUD/năm ≈ 1,16 tỷ ₫
    Bachelor of Economics and Bachelor of Arts
    4 năm63.725 AUD/năm ≈ 1,16 tỷ ₫
    Bachelor of Economics and Bachelor of Laws
    5 năm65.360 AUD/năm ≈ 1,19 tỷ ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood)
    4 năm68.525 AUD/năm ≈ 1,25 tỷ ₫
    Bachelor of Education (Health and Physical Education)
    4 năm68.525 AUD/năm ≈ 1,25 tỷ ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    4 năm60.350 AUD/năm ≈ 1,1 tỷ ₫
    Bachelor of Education (Secondary Humanities) B Arts
    5 năm56.580 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Education (Secondary)
    4 năm68.525 AUD/năm ≈ 1,25 tỷ ₫
    Bachelor of Education Studies
    3 năm66.833 AUD/năm ≈ 1,22 tỷ ₫
    Bachelor of Engineering
    4 năm68.525 AUD/năm ≈ 1,25 tỷ ₫
    Bachelor of Engineering / Bachelor of Arts
    5 năm64.340 AUD/năm ≈ 1,18 tỷ ₫
    Bachelor of Engineering / Bachelor of Commerce
    5 năm70.240 AUD/năm ≈ 1,28 tỷ ₫
    Bachelor of Engineering / Bachelor of Laws
    6 năm60.667 AUD/năm ≈ 1,11 tỷ ₫
    Bachelor of Engineering / Bachelor of Medical Science
    5 năm72.640 AUD/năm ≈ 1,33 tỷ ₫
    Bachelor of Engineering / Bachelor of Science
    5 năm70.240 AUD/năm ≈ 1,28 tỷ ₫
    Bachelor of Engineering and Bachelor of Project Management
    5 năm64.340 AUD/năm ≈ 1,18 tỷ ₫
    Bachelor of Environmental Systems
    3 năm52.547 AUD/năm ≈ 961 triệu ₫
    Bachelor of Food and Agribusiness
    4 năm53.340 AUD/năm ≈ 975 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    4 năm68.525 AUD/năm ≈ 1,25 tỷ ₫
    Bachelor of Information Technology and Bachelor of Arts
    5 năm64.340 AUD/năm ≈ 1,18 tỷ ₫
    Bachelor of Information Technology and Bachelor of Law
    6 năm60.667 AUD/năm ≈ 1,11 tỷ ₫
    Bachelor of Information Technology and Bachelor of Science
    5 năm64.340 AUD/năm ≈ 1,18 tỷ ₫
    Bachelor of International and Global Studies
    3 năm54.100 AUD/năm ≈ 989 triệu ₫
    Bachelor of International Studies
    3 năm57.933 AUD/năm ≈ 1,06 tỷ ₫
    Bachelor of Languages
    3 năm57.933 AUD/năm ≈ 1,06 tỷ ₫
    Bachelor of Laws
    3 năm62.133 AUD/năm ≈ 1,14 tỷ ₫
    Bachelor of Liberal Arts and Sciences
    3 năm62.133 AUD/năm ≈ 1,14 tỷ ₫
    Bachelor of Mathematical Sciences
    3 năm66.833 AUD/năm ≈ 1,22 tỷ ₫
    Bachelor of Media and Communications
    3 năm57.933 AUD/năm ≈ 1,06 tỷ ₫
    Đang hiện 80 / 113 ngành

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    12°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 17°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1850

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWCamden campusUniversity of Sydney
    Bang New South WalesSydney, Úc2 cơ sở

    5 cơ sở

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu