English
AUÚcHobart
University of Tasmania

Đại học TasmaniaUniversity of Tasmania

    Đại học Tasmania: học phí quốc tế ≈ 41.970 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 71.680 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

    University of Tasmania có học bổng merit cho SV quốc tế, giảm tới 50% học phí, phần lớn được xét cùng hồ sơ nhập học. Chưa rõ về aid theo need, need-blind hay CSS Profile.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 71.680 AUD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua application portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Tasmania là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 41.970 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 71.680 AUD.

    Đại học Tasmania có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. University of Tasmania có học bổng merit cho SV quốc tế, giảm tới 50% học phí, phần lớn được xét cùng hồ sơ nhập học. Chưa rõ về aid theo need, need-blind hay CSS Profile.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 71.680 AUD≈ 1,31 tỷ ₫
    học phí ≈ 41.970 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Có
    Merit CóNeed Chưa rõ
    Ngành
    41 ngành
    Thành lập
    1890
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Sandy Bay
    92 người
    0,7% dân số
    Cả khu Hobart
    368 người
    0,7% dân số
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 71.680 AUD≈ 1,31 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 41.970 AUD≈ 767 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Merit cho SV quốc tếi
    Có
    Need-based cho SV quốc tếi
    Chưa rõ
    • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói đa số học bổng được xét khi nộp hồ sơ, một số cần đơn riêng; không nói riêng học bổng thành tích được xét tự động.
    • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên là Unclear.
    • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng; chỉ nói một số học bổng cần đơn học bổng chính thức, nên chưa kết luận được.

    Học bổng của trường

    Thành tích (merit)1
    • International scholarships (general; e.g. Tasmanian International Merit Scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

      Đoạn trích nói chung về nhiều học bổng cho sinh viên quốc tế, không nêu tên Tasmanian International Merit Scholarship nên chưa kết luận được cho học bổng này.

      Hạn: Closing dates vary, starting from 30 October 2026

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2027
    Nộp qua
    application portal

    Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

    IELTS Academic
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5Trường chưa công bố số này

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBT
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94Trường chưa công bố số này

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    41 ngành
    Bachelor of Agricultural Science
    3 năm47.235 AUD/năm ≈ 863 triệu ₫
    Bachelor of Agriculture and Agribusiness
    3 năm47.235 AUD/năm ≈ 863 triệu ₫
    Bachelor of Applied Science (Marine Engineering)
    4 năm29.363 AUD/năm ≈ 537 triệu ₫
    Bachelor of Applied Science (Nautical Science)
    4 năm31.733 AUD/năm ≈ 580 triệu ₫
    Bachelor of Architecture & Built Environments
    3 năm44.082 AUD/năm ≈ 806 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm39.144 AUD/năm ≈ 716 triệu ₫
    Bachelor of Arts and Bachelor of Law
    5 năm45.255 AUD/năm ≈ 827 triệu ₫
    Bachelor of Biomedicine
    3 năm47.235 AUD/năm ≈ 863 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm40.930 AUD/năm ≈ 748 triệu ₫
    Bachelor of Business and Bachelor of Science
    4 năm41.970 AUD/năm ≈ 767 triệu ₫
    Bachelor of Design
    3 năm40.194 AUD/năm ≈ 735 triệu ₫
    Bachelor of Economics
    3 năm40.405 AUD/năm ≈ 739 triệu ₫
    Bachelor of Education - Primary
    4 năm41.216 AUD/năm ≈ 753 triệu ₫
    Bachelor of Education (Health and Physical Education)
    4 năm41.216 AUD/năm ≈ 753 triệu ₫
    Bachelor of Engineering Technology
    3 năm40.460 AUD/năm ≈ 740 triệu ₫
    Bachelor of Engineering Technology (Maritime)
    3 năm41.365 AUD/năm ≈ 756 triệu ₫
    Bachelor of Exercise and Sport Science
    3 năm41.981 AUD/năm ≈ 767 triệu ₫
    Bachelor of Fine Arts
    3 năm42.296 AUD/năm ≈ 773 triệu ₫
    Bachelor of Geospatial Science
    3 năm47.235 AUD/năm ≈ 863 triệu ₫
    Bachelor of Global Logistics & Maritime Management
    3 năm39.879 AUD/năm ≈ 729 triệu ₫
    Bachelor of Information and Communication Technology
    3 năm41.981 AUD/năm ≈ 767 triệu ₫
    Bachelor of Information Systems
    3 năm36.727 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
    Bachelor of Laboratory Medicine
    3,5 năm39.691 AUD/năm ≈ 726 triệu ₫
    Bachelor of Laws
    3,5 năm43.656 AUD/năm ≈ 798 triệu ₫
    Bachelor of Marine and Antarctic Science
    3 năm52.489 AUD/năm ≈ 960 triệu ₫
    Bachelor of Media and Communication
    3 năm41.455 AUD/năm ≈ 758 triệu ₫
    Bachelor of Medical Science
    3 năm64.000 AUD/năm ≈ 1,17 tỷ ₫
    Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery
    5 năm80.383 AUD/năm ≈ 1,47 tỷ ₫
    Bachelor of Music
    3 năm42.296 AUD/năm ≈ 773 triệu ₫
    Bachelor of Natural Environment and Wilderness
    3 năm37.741 AUD/năm ≈ 690 triệu ₫
    Bachelor of Natural Environments and Conservation
    3 năm45.659 AUD/năm ≈ 835 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm45.133 AUD/năm ≈ 825 triệu ₫
    Bachelor of Nursing (Accelerated)
    2 năm61.395 AUD/năm ≈ 1,12 tỷ ₫
    Bachelor of Nutrition Science
    3 năm38.093 AUD/năm ≈ 696 triệu ₫
    Bachelor of Philosophy
    1,5 năm38.583 AUD/năm ≈ 705 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science
    3 năm44.082 AUD/năm ≈ 806 triệu ₫
    Bachelor of Science
    3 năm47.235 AUD/năm ≈ 863 triệu ₫
    Bachelor of Science and Bachelor of Laws
    5 năm35.215 AUD/năm ≈ 644 triệu ₫
    Bachelor of Social Work with Honours
    4 năm41.970 AUD/năm ≈ 767 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    6°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 11°C
    Nóng nhất
    21°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 12°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1890

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWUniversity of Tasmania
    Bang TasmaniaHobart, Úc

    Bản đồ chi tiết

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu