English
GBAnhInverness
University of the Highlands and Islands

University of the Highlands and Islands

    University of the Highlands and Islands: học phí quốc tế 16.820 GBP/năm, tổng chi phí một năm ≈ 27.359 GBP. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 78.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 78.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 27.359 GBP, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

    Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 13/1. Hồ sơ nộp qua UCAS. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí University of the Highlands and Islands là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là 16.820 GBP mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 27.359 GBP.

    Điều kiện tiếng Anh vào University of the Highlands and Islands?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 78.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 27.359 GBP≈ 952 triệu ₫
    học phí 16.820 GBP
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    IELTStối thiểu
    6
    TOEFL78
    Ngành
    22 ngành
    Thành lập
    2011
    Số sinh viên
    30.643
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Học bổng theo quốc gia / khu vực

    • South Asia ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10% tuition fee discount

      South Asia Scholarship được liệt kê rõ cho người nộp đơn quốc tế có thường trú tại sáu nước Nam Á, nên không loại trừ sinh viên quốc tế.

      Hạn: No deadline

    Sinh viên kể về trườngi

    • Lena's videos2023Dạo khuôn viên

    Liên hệ

    Điện thoại
    Email tuyển sinh
    Mạng xã hội
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 27.359 GBP≈ 952 triệu ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    16.820 GBP≈ 585 triệu ₫
    Học phí quốc tế một năm (GBP) so với các trường khácThấp hơn 83% số trường
    Nửa số trường: 17.345–21.12080% số trường: 16.820–33.250

    So với 12 trường Anh có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

    Học phí theo nhóm

    • Art, humanities, social sciences, business degrees (3 or 4 years)16.820 GBP≈ 585 triệu ₫
    • Science and technology degrees (3 or 4 years)17.970 GBP≈ 626 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Giảm học phí1Theo nước / vùng1
    • EU ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Trang nêu EU Scholarship dành cho người đã cư trú tại EU, EEA hoặc Thụy Sĩ ba năm trước đó, nhưng không ghi rõ họ là sinh viên quốc tế.

      • Được gia hạn các năm sau
    • South Asia ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      South Asia Scholarship được liệt kê rõ cho người nộp đơn quốc tế có thường trú tại sáu nước Nam Á, nên không loại trừ sinh viên quốc tế.

      Hạn: No deadline

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6
    Phí nộp hồ sơ
    28,5 GBP≈ 992.053 ₫

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
    TOEFLiBT0120≥ 78mỗi phần ≥ 18

    Cách nộp

    Nộp qua
    UCAS

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–680% số trường: 6–6,5

    So với 20 trường Anh có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBTNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 78–8080% số trường: 73–91

    So với 12 trường Anh có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Mốc hạn

    Hôm nay 15/10
    1. Hạn UCAS Equal Consideration cho kỳ nhập học tháng 8/9
      Hạn nộpcòn90ngày
    2. Hạn thí sinh phản hồi nếu đã nhận mọi quyết định trước 13/5
      Kết quả+231 ngày
    3. Hạn thí sinh phản hồi nếu đã nhận mọi quyết định trước 15/7
      Kết quả+280 ngày
    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    0°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 5°C
    Nóng nhất
    17°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 10°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    71 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    2011
    Số sinh viên
    30.643

    Trường nằm ở đâu

    United KingdomUniversity of the Highlands and Islands
    AnhInverness

    Bản đồ chi tiết

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu