English
USMỹSan Antonio
University of the Incarnate Word

University of the Incarnate Word

  • Tư thục

University of the Incarnate Word: học phí quốc tế 37.090 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.681 USD, tỉ lệ nhận 98,1%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 98,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.681 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí University of the Incarnate Word là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.090 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.681 USD.

University of the Incarnate Word có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể nhận học bổng South East Asia giảm 15% học phí (hiệu lực Fall 2026) nếu nộp hồ sơ từ Việt Nam và không qua agent. Các điểm còn lại (merit chung, need-based, need-blind, CSS Profile) chưa có quote đủ rõ nên để Unclear.

Điều kiện tiếng Anh vào University of the Incarnate Word?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của University of the Incarnate Word là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 98,1%.

Tổng chi phí / năm
48.681 USD≈ 1,27 tỷ ₫
học phí 37.090 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
98,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
3,1%
bậc đại học
Ngành
59 ngành
Thành lập
1881
Số sinh viên
6.849
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố San Antonio
6.105 người
0,4% dân số2.863 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Antonio–New Braunfels
10.666 người
0,4% dân số5.034 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Latin American ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: 15% tuition discount (effective Fall 2026)

    Học bổng Latin American dành cho sinh viên đại học nộp hồ sơ từ chính quốc gia mình ở khu vực Mỹ Latinh, tức sinh viên quốc tế, nên không loại trừ họ như kết luận "No".

  • South East Asia ScholarshipTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: 15% tuition discount (effective Fall 2026)

    Vietnam nằm trong danh sách nước được nêu, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu nộp hồ sơ từ Việt Nam và không qua agent.

Sinh viên kể về trườngi

  • 고려대학교 국제교류팀 2023Vlog
  • EducationUSA Eurasia & Central Asia 🌎2025Kênh của trường
  • kro.Productions2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
847 E. Hildebrand, San Antonio, TX 78212
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
48.681 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.090 USD≈ 967 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 66% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.090 USD≈ 967 triệu ₫
Ký túc + ăn14.296 USD≈ 373 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.681 USD≈ 1,27 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)2Theo nước / vùng2
  • International Admissions ScholarshipsKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    UIW nêu rõ scholarships này dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân đang tìm bằng đầu tiên, phù hợp với hồ sơ năm nhất quốc tế.

  • South East Asia ScholarshipTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: 15% tuition discount (effective Fall 2026)

    Vietnam nằm trong danh sách nước được nêu, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu nộp hồ sơ từ Việt Nam và không qua agent.

  • Catholic High School AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'any student' tốt nghiệp trường Công giáo, không nêu rõ sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

  • Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét học bổng này hay không.

    Hạn: March each year

  • Freshman Academic Scholarships (high school GPA-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Nằm trên trang International Admissions nhưng câu mô tả không nêu rõ sinh viên quốc tế, nên chưa thể ghi Yes theo quy tắc quote.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Latin American ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng Latin American dành cho sinh viên đại học nộp hồ sơ từ chính quốc gia mình ở khu vực Mỹ Latinh, tức sinh viên quốc tế, nên không loại trừ họ như kết luận "No".

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
98,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 2311
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
CLST Elective
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL 1401, 1402 Non-Major BIOL 1402, 1403 BIOL/Healthcare Sciences Major
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 2312
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MATH 2312, MATH 2313
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 1301/1101 CHEM 1302/1102
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 1311, 1312
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
CHIN 1311,1312, 2311
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHIN 1311, 1312, 2311, 2312
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2310
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CIS 2330
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 1301Drawing I
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1311
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 1311, ENGL 2310
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENSC 1410
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 1311, 1312
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1311, 1312
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 1311, 1312
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
IT 1311, 1312
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JAPN 1311, 1312
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
JAPN 1311,1312, 2311
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
JAPN 1311, 1312, 2311, 2312
APLatin3+6 tín chỉ
LATN 1311, 1312
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2301 or ECN 2301
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2302 or ECN 2302
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUSI 1321, 1322
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1301,1101
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1302,1102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2306, 2106
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2305, 2105
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1311
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1301
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1311, 1312
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 1311, 1312, 2311
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 1311, 1312, 2311, 2312
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1311, 1312
APSpanish Literature and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 1311, 1312, 2311
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 1311, 1312, 2311, 2312
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 2303
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1315
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1321, 1322
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1311, 1312

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

59 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.733 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.625 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
13 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1881
Số sinh viên
6.849
SV bậc đại học
4.440
SV quốc tế
3,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of the Incarnate Word
Bang TexasSan Antonio, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu