English
USMỹWise
University of Virginia's College at Wise

Đại học Virginia's College, WiseUniversity of Virginia's College at Wise

  • Công lập
  • Liberal arts

Đại học Virginia's College, Wise: học phí quốc tế 28.711 USD/năm, tổng chi phí một năm 29.453 USD, tỉ lệ nhận 28,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 67, Duolingo 100.

UVA Wise có International Merit Scholarships cho sinh viên quốc tế có GPA từ 3.2. Các trang không nêu rõ về need-based aid, need-blind, cách xét merit hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 28,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–580, Toán 425–540, ACT 18–22. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 67 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 29.453 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua UVA Wise Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Virginia's College, Wise là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.711 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 29.453 USD.

Đại học Virginia's College, Wise có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. UVA Wise có International Merit Scholarships cho sinh viên quốc tế có GPA từ 3.2. Các trang không nêu rõ về need-based aid, need-blind, cách xét merit hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Virginia's College, Wise?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 67, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Virginia's College, Wise là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 28,5%.

Tổng chi phí / năm
29.453 USD≈ 768 triệu ₫
học phí 28.711 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
28,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL67DET100
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
9 ngành STEM
Thành lập
1954
Số sinh viên
1.126
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố The University of Virginia's College at Wise
khoảng 19 người
3,9% dân số

Liên hệ

Địa chỉ
1 College Avenue, Wise, VA 24293
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
29.453 USD≈ 768 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
28.711 USD≈ 749 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 70% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí28.711 USD≈ 749 triệu ₫
Phí bắt buộc742 USD≈ 19,4 triệu ₫
Cộng các khoản trên29.453 USD≈ 768 triệu ₫

Mức này áp dụng cho Full-Time Student và được trang ghi là Tuition & Required Fees cho Non-Virginia Resident.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên chưa thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không (need-blind), nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõHồ sơ nhập học yêu cầu Supplemental Financial Guarantee Form, nhưng đó là chứng minh tài chính để cấp I-20, không phải mẫu xin aid; trang không nói CSS Profile, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • International Merit ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế ghi rõ học bổng này dành cho người có GPA tối thiểu 3.2.

  • UVA Wise Within ReachKhông nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chương trình yêu cầu cư dân Virginia đủ điều kiện học phí in-state và nộp FAFSA, nên học sinh Việt Nam không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA by March 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
28,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–580
SATToán200800425–540
ACTtổng13618–22

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 67
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
UVA Wise Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ học kỳ mùa xuân
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Cung cấp thông tin cấp I-20 kỳ mùa xuân
    Khác+31 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ học kỳ mùa thu
    Hạn nộp+198 ngày
  4. Cung cấp thông tin cấp I-20 kỳ mùa thu
    Khác+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 100T
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 100T
APArt History3+3 tín chỉ
ART 100T
APArt History4+3 tín chỉ
ART 3500
APArt History5+6 tín chỉ
ART 3500/3510
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 1010 & 1011
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 1010 & 1011, 1020 & 1021
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MTH 100T
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 2040
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 2040
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 2040, MATH 2050
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1010 & 1011
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1010, 1011, 1020 & 1021
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
LAN 100T
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
LAN 1010 & LAN 1020
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 100T
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 1100
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 100T
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 100T
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1010 & 1020
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 200T
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 3000
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENV 100T
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 1010
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 1010 & 1020
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 1010 & 1020
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 1010
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 1010 & GER 1020
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GERM 1010 & 1020
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 100T
APHuman Geography5+3 tín chỉ
GEO 2020
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
LAN 100T
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
LAN 1010 & LAN 1020
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LAN 100T
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
LAN 1010 & 1020
APLatin3+3 tín chỉ
LAN 100T
APLatin5+6 tín chỉ
LAN 1010 & LAN 1020
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 100T
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 2060
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 100T
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 2050
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 100T
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 1551
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUS 1551 & MUS 1553
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHY 1010/1011
APPhysics 14+10 tín chỉ
PHY 1010/1011 & PHY 1020/1021
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHY 1010/1011
APPhysics 24+10 tín chỉ
PHY 1010/1011 & PHY 1020/1021
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHY 100T
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHY 100T
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MTH 1110
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
MTH 1110, MTH 1210
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100T
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 1100
APResearch3+3 tín chỉ
GNE 2950
APSeminar3+3 tín chỉ
GNE 2950
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 1010 & 1020
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 200T
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH 1180
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 1010
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 1070
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 1070 & 1080
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 1010
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIS 1010 & HIS 1020

64 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

27 ngành9 STEM
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 51.193Nợ 19.313
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Education, General
Thu nhập 41.804
History
Thu nhập 50.680*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 42.892*
Psychology, General
Thu nhập 44.430Nợ 18.031
Sociology
Thu nhập 52.657*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.325 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.725 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
102 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1954
Số sinh viên
1.126
SV bậc đại học
1.101
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Virginia's College at Wise
Bang VirginiaWise, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
47,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu