English
USMỹBothell
University of Washington-Bothell Campus

Đại học Washington, BothellUniversity of Washington-Bothell Campus

  • Công lập

Đại học Washington, Bothell: học phí quốc tế 45.822 USD/năm, tổng chi phí một năm 68.925 USD, tỉ lệ nhận 90,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 83, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 83 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 68.925 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Washington, Bothell là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 45.822 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 68.925 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Washington, Bothell?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 83, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Washington, Bothell là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,6%.

Tổng chi phí / năm
68.925 USD≈ 1,8 tỷ ₫
học phí 45.822 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
90,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL83DET105
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
20 ngành STEM
Thành lập
1990
Số sinh viên
6.043
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bothell
465 người
0,9% dân số213 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Seattle–Tacoma–Bellevue
88.215 người
2,2% dân số53.039 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2023Dạo khuôn viên
  • UW Bothell2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
17927 113th AVE NE, Bothell, WA 98011
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
68.925 USD≈ 1,8 tỷ ₫
Học phí quốc tế
45.822 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 97% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí45.822 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.555 USD≈ 484 triệu ₫
Sách & dụng cụ900 USD≈ 23,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.574 USD≈ 67,1 triệu ₫
Đi lại1.074 USD≈ 28 triệu ₫
Tổng chi phí một năm68.925 USD≈ 1,8 tỷ ₫

Đây là mức học phí cử nhân một năm cho sinh viên không phải cư dân bang Washington, áp dụng cho sinh viên quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • 2027 Cybersecurity Engineering Master's ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Đây là học bổng bậc thạc sĩ, không áp dụng cho sinh viên cử nhân năm nhất, và trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Autumn 2027 deadline

  • Natalie K. Lang International Student ScholarshipSV QT?KhácTrang của trường

    Trang nói học bổng Natalie K. Lang dành cho sinh viên quốc tế đang học tại UW Bothell, tức là mở cho họ chứ không loại trừ; giá trị "No" là sai so với trang nguồn.

  • UW Bothell General ScholarshipSV QT?KhácTrang của trường

    Trang nêu rõ học bổng chung của UW Bothell dành cho mọi sinh viên, gồm cả sinh viên quốc tế đang học, nên không loại trừ sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
85 USD≈ 2,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciCao hơn phần lớn trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 83
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiCao hơn phần lớn trường

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (năm nhất, nhập học Autumn 2027) (EA)
    Hạn nộpcòn30ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (năm nhất, nhập học Autumn 2027) (RD)
    Hạn nộp+91 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được xem xét để cấp tín chỉ hoặc xếp vào môn học của UW.

    Điểm được tính12345
  • Môn IB đạt từ 4 điểm được cấp tín chỉ; có bằng IB Diploma được thêm 5 tín chỉ quý.

    Điểm được tính1234567
  • A Level đạt điểm đậu được 15 tín chỉ quý, AS Level đạt điểm đậu được 7,5 tín chỉ quý.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành20 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 88.393Nợ 14.828
Area Studies
Thu nhập 56.926Nợ 14.845
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 58.818Nợ 14.014
Biology, General
STEMThu nhập 59.443Nợ 13.809
Chemistry
STEMThu nhập 64.676Nợ 15.081
Clinical, Counseling and Applied Psychology
STEMThu nhập 52.771Nợ 11.557
Communication and Media Studies
Thu nhập 64.153Nợ 15.000
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 114.798Nợ 15.127
Computer Engineering
STEMThu nhập 169.570Nợ 15.422
Computer Science
STEMThu nhập 175.616Nợ 15.351
Computer Software and Media Applications
STEMThu nhập 71.462Nợ 15.000
Education, General
Thu nhập 65.217Nợ 14.159
Fine and Studio Arts
Thu nhập 53.805Nợ 13.000
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 66.845Nợ 19.000
International/Globalization Studies
Thu nhập 49.475Nợ 17.256
Marketing
Thu nhập 88.114Nợ 15.000
Mathematics
STEMThu nhập 100.127Nợ 15.000
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 102.078Nợ 14.448
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 58.229Nợ 15.932
Philosophy
Thu nhập 61.595Nợ 13.500
Physics
STEMThu nhập 75.867Nợ 15.415
Political Science and Government
Thu nhập 72.487Nợ 13.290
Psychology, General
Thu nhập 54.016Nợ 14.342
Public Health
STEMThu nhập 63.666Nợ 15.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
78.466 USD≈ 2,04 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.979 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
23°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 14°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
28 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1990
Số sinh viên
6.043
SV bậc đại học
5.457
SV quốc tế
2,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Washington-Bothell Campus
Bang WashingtonBothell, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu