English
USMỹTacoma
University of Washington-Tacoma Campus

Đại học Washington, TacomaUniversity of Washington-Tacoma Campus

  • Công lập

Đại học Washington, Tacoma: học phí quốc tế 45.111 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.548 USD, tỉ lệ nhận 82,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

UW Tacoma cho biết có xét sinh viên quốc tế cho merit scholarships, nhưng các học bổng cụ thể trong các trang được đưa đều giới hạn cho cư dân Washington hoặc công dân/thường trú nhân Mỹ. Need-based aid, need-blind và CSS Profile cho sinh viên quốc tế chưa được nêu rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.548 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 1.374 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Washington, Tacoma là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 45.111 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.548 USD.

Đại học Washington, Tacoma có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. UW Tacoma cho biết có xét sinh viên quốc tế cho merit scholarships, nhưng các học bổng cụ thể trong các trang được đưa đều giới hạn cho cư dân Washington hoặc công dân/thường trú nhân Mỹ. Need-based aid, need-blind và CSS Profile cho sinh viên quốc tế chưa được nêu rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Washington, Tacoma?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Washington, Tacoma là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,5%.

Tổng chi phí / năm
67.548 USD≈ 1,76 tỷ ₫
học phí 45.111 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
82,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET110
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
11 ngành STEM
Thành lập
1990
Số sinh viên
4.943
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tacoma
4.754 người
2,1% dân số2.897 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Seattle–Tacoma–Bellevue
88.215 người
2,2% dân số53.039 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2023Dạo khuôn viên
  • University of Washington Tacoma2026Kênh của trường
  • University of Washington Tacoma2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1900 Commerce St, Tacoma, WA 98402-3100
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2025-26
Tổng chi phí / năm
67.548 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Học phí quốc tế
45.111 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 96% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí45.111 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.371 USD≈ 427 triệu ₫
Sách & dụng cụ900 USD≈ 23,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.508 USD≈ 65,4 triệu ₫
Đi lại1.074 USD≈ 28 triệu ₫
Các khoản kháci1.584 USD≈ 41,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.548 USD≈ 1,76 tỷ ₫

Con số này gộp học phí và các khoản phí, trang không tách riêng học phí; áp dụng cho sinh viên cử nhân quốc tế năm học 2025-26, tính cho 9 tháng (3 quarter).

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõHồ sơ nộp trước 15/1 được xét học bổng tự động, nhưng không có câu nào nói rõ sinh viên quốc tế cũng được xét tự động. Học bổng tự động đã nêu lại giới hạn cho cư dân Washington.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA/WASFA cho aid dựa trên nhu cầu và không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên không xác định được.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)2Khác1
  • ACCESS in STEM ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu là công dân Mỹ, người không phải công dân đủ điều kiện hoặc thường trú nhân; trang không nhắc rõ sinh viên quốc tế bị loại, nên chưa thể kết luận chắc chắn.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: June 24, 2026 (final consideration)

  • ACCESS in STEM ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang liệt kê các diện quốc tịch/di trú đủ điều kiện nhưng không xác nhận diện visa của sinh viên quốc tế Việt Nam.

    Hạn: June 24th, 2026 for final consideration.

  • Incoming First-Year Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng chỉ tự động xét cho cư dân hợp pháp của bang Washington, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận.

    Hạn: January 15

  • Mary Gates Research and Leadership ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói mở cho mọi sinh viên đại học, không nêu rõ sinh viên quốc tế; học bổng dành cho sinh viên đang học nên không áp dụng cho năm nhất mới vào.

    Hạn: October 26

  • UW Tacoma General ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dành cho cư dân bang Washington, nhưng trang không nhắc đến sinh viên quốc tế hay loại trừ họ rõ ràng, nên chưa thể kết luận.

    Hạn: 2026-27 cycle closed; 2027-28 application opens Spring 2027

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ (nhập học mùa Đông)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (nhập học mùa Thu) (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn cuối nộp hồ sơ (nhập học mùa Đông)
    Hạn nộp+31 ngày
  4. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ (nhập học mùa Thu)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ và xét học bổng merit (mùa Thu)
    Học bổng+92 ngày
  6. Hạn ưu tiên đặt cọc xác nhận nhập học (mùa Thu)
    Đặt cọc+198 ngày
  7. Hạn cuối nộp hồ sơ (nhập học mùa Thu)
    Hạn nộp+228 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được xem xét cấp tín chỉ hoặc xếp lớp; số tín chỉ cụ thể tùy chính sách từng khoa.

    Điểm được tính12345
Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành11 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 88.393Nợ 14.828
Area Studies
Thu nhập 56.926Nợ 14.845
Biology, General
STEMThu nhập 59.443Nợ 13.809
Civil Engineering
STEMThu nhập 92.010Nợ 15.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 64.153Nợ 15.000
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 114.798Nợ 15.127
Computer Engineering
STEMThu nhập 169.570Nợ 15.422
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 63.311Nợ 11.628
Economics
STEMThu nhập 87.239Nợ 14.488
Education, General
Thu nhập 65.217Nợ 14.159
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 97.452Nợ 13.856
History
Thu nhập 61.059Nợ 15.000
International/Globalization Studies
Thu nhập 49.475Nợ 17.256
Marketing
Thu nhập 88.114Nợ 15.000
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 102.078Nợ 14.448
Multi-/Interdisciplinary Studies, General
Thu nhập 48.753Nợ 14.691
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 58.229Nợ 15.932
Non-Professional Legal Studies
Thu nhập 71.042Nợ 14.512
Political Science and Government
Thu nhập 72.487Nợ 13.290
Psychology, General
Thu nhập 54.016Nợ 14.342
Public Health
STEMThu nhập 63.666Nợ 15.500
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 47.124Nợ 14.000
Social Sciences, Other
Thu nhập 56.628Nợ 11.734
Social Work
Thu nhập 59.256Nợ 13.400
Statistics
STEMThu nhập 92.425*
Urban Studies/Affairs
Thu nhập 63.174Nợ 15.757

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
78.466 USD≈ 2,05 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.979 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
53 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1990
Số sinh viên
4.943
SV bậc đại học
4.185
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Washington-Tacoma Campus
Bang WashingtonTacoma, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu