English
USMỹCarrollton
University of West Georgia

Đại học West GeorgiaUniversity of West Georgia

  • Công lập

Đại học West Georgia: học phí quốc tế 17.800 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 33.693 USD, tỉ lệ nhận 51,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,9% hồ sơ (4.051 trên 5.067). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–600, Toán 440–550, ACT 17–22. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 33.693 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 31/10. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học West Georgia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.800 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 33.693 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học West Georgia?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6.

Tỉ lệ nhận của Đại học West Georgia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 51,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 33.693 USD≈ 878 triệu ₫
học phí 17.800 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
79,9%
IELTStối thiểu
6
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
10 ngành STEM
Thành lập
1906
Số sinh viên
12.754
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Carrollton
khoảng 56 người
0,2% dân số56 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell
60.666 người
1% dân số38.439 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Rolling With Nick2023Dạo khuôn viên
  • University of West Georgia2025Kênh của trường
  • Rolling With Nick2023Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
University of West Georgia - Office of Undergraduate Admissions, 1601 Maple Street Carrollton, GA 30118
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 33.693 USD≈ 878 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
17.800 USD≈ 464 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 74% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.800 USD≈ 464 triệu ₫
Ký túc + ăn12.782 USD≈ 333 triệu ₫
Các khoản kháci3.111 USD≈ 81,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 33.693 USD≈ 878 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Cecilia Lee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho SV chuyên ngành Tây Ban Nha đã học môn văn học, không nói gì về SV quốc tế và không phải dành cho năm nhất.

  • Halle Foundation German Major/Minor Needs-Based TuitionChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói đây là hỗ trợ học phí theo nhu cầu cho sinh viên UWG học German, nhưng không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • Honey and Richard Shackelford Scholarship EndowmentChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng của khoa dành cho sinh viên chuyên ngành Spanish GPA từ 3.0; trang không nói về sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,9%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.44
4.08,7%3.75–3.9921,1%3.50–3.7420,4%3.25–3.4920,6%3.00–3.2414,4%2.50–2.9911,7%2.00–2.492,9%1.00–1.990,1%< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–600
SATToán200800440–550
ACTtổng13617–22
SATcó nộp40%
ACTcó nộp17,1%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action Fall 2027 (EA)
    Hạn nộpcòn16ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Spring 2027
    Hạn nộp+85 ngày
  3. Hạn ưu tiên Fall 2027
    Hạn nộp+108 ngày
  4. Hạn hoàn tất hồ sơ học bổng để được xét Scholarship Day
    Học bổng+109 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Summer 2027
    Hạn nộp+255 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Fall 2027
    Hạn nộp+297 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
5.067
Được nhận
4.051
79,9% số ứng viên
Nhập học
1.612
39,8% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 1006 or ART 1009
AP2-D Art and Design5+6 tín chỉ
ART 1006 and ART 1009
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 1006 or ART 1009
AP3-D Art and Design5+6 tín chỉ
ART 1006 and ART 1009
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST 3350
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIST 3350
APAfrican American Studies5+3 tín chỉ
HIST 3350
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1201
APArt History4+3 tín chỉ
ART 2201 or ART 2202
APArt History5+6 tín chỉ
ART 2201 and ART 2202
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1107 and 1107L
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 1107 and 1107L and BIOL 1108 and 1108L
APCalculus AB3+8 tín chỉ
MATH 1113 and 1634
APCalculus AB5+12 tín chỉ
MATH 1113, 1634, and 2644
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 1113 and 1634
APCalculus BC4+12 tín chỉ
MATH 1113, 1634, and 2644
APChemistry2+4 tín chỉ
CHEM 1151K
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1211 and 1211L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1211 and 1211L and CHEM 1212 and 1212L
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 1301
APComputer Science Principles5+4 tín chỉ
CS 1300
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 1007 or ART 1008
APDrawing5+6 tín chỉ
ART 1007 and ART 1008
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101 or ENGL 1102
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101 and 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101 and 1102
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 2202
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 1111 or 1112
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST 1111 and 1112
APFrench Language and Culture2+
Exemption of FREN 1001 and 1002
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 2001
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 2001 and 2002
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FREN 2001 and 2002 and XIDS 1XXX-Elective
APGerman Language and Culture2+
Exemption of GRMN 1001 and 1002
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GRMN 2001
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GRMN 2001 and 2002
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GRMN 2001 and 2002 and XIDS 1XXX-Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1013
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2105
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2106
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1111 and 1111L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1112 and 1112L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2212 and 2212L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2211 and 2211L
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 1111
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
MATH 1111 and MATH 1113
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1101
APSpanish Language and Culture2+
Exemption of SPAN 1001 & 1002
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2001
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 2001 and 2002
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 2001 and 2002 and XIDS 1XXX-Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1401
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 2111 or 2112
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 2111 and 2112
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1111 or 1112
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 1111 and 1112

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành10 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 70.405Nợ 19.500
Anthropology
Thu nhập 46.740Nợ 22.782
Behavioral Sciences
STEMThu nhập 48.673*
Biology, General
STEMThu nhập 47.252Nợ 25.250
Chemistry
STEMThu nhập 53.575Nợ 21.946
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 93.769Nợ 26.911
Criminology
Thu nhập 50.048Nợ 25.304
Economics
STEMThu nhập 56.681Nợ 21.625
English Language and Literature, General
Thu nhập 40.855Nợ 24.875
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 72.717Nợ 23.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 45.644Nợ 27.490
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 60.355Nợ 22.054
History
Thu nhập 52.514Nợ 28.315
Journalism
Thu nhập 47.891Nợ 25.250
Marketing
Thu nhập 63.104Nợ 25.500
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 42.892*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 53.827Nợ 27.375
Psychology, General
Thu nhập 43.731Nợ 24.779
Real Estate
Thu nhập 84.821*
Sociology
Thu nhập 47.412Nợ 26.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.587 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.000 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
51 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1906
Số sinh viên
12.754
SV bậc đại học
7.520
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of West Georgia
Bang GeorgiaCarrollton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
43,4%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1391,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu