English
AUÚcPerth
University of Western Australia

Đại học Western AustraliaUniversity of Western Australia

    Đại học Western Australia: học phí quốc tế ≈ 51.242 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 80.952 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

    UWA có nhiều học bổng giảm học phí cho sinh viên quốc tế nhập học 2027, trong đó ASEAN (15%) và Vice-Chancellor's (50–100%) ghi rõ nhóm có Việt Nam. Không thấy aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 80.952 AUD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 28/12. Hồ sơ nộp qua UWA Application Portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Western Australia là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 51.242 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 80.952 AUD.

    Đại học Western Australia có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. UWA có nhiều học bổng giảm học phí cho sinh viên quốc tế nhập học 2027, trong đó ASEAN (15%) và Vice-Chancellor's (50–100%) ghi rõ nhóm có Việt Nam. Không thấy aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 80.952 AUD≈ 1,48 tỷ ₫
    học phí ≈ 51.242 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Có
    Merit CóNeed Chưa rõ
    Ngành
    90 ngành
    Thành lập
    1911
    Cơ sở
    2 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Shenton Park
    16 người
    0,3% dân số
    Cả khu Nedlands
    163 người
    0,7% dân số

    Học bổng theo quốc gia / khu vực

    • ASEAN ScholarshipTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường15 AUD≈ 273.321 ₫

      Dành cho sinh viên từ các nước Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam, bậc cử nhân và sau đại học.

    • Singapore Polytechnic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường25 AUD≈ 455.535 ₫

      Học bổng Singapore Polytechnic nằm trong mục học bổng cho sinh viên quốc tế, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; chỉ yêu cầu có bằng diploma từ Singapore Polytechnic.

    • UWA Vice-Chancellor’s ScholarshipsTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường50 – 100 AUD≈ 911.071 ₫ – 1,82 triệu ₫

      Nêu rõ Việt Nam trong nhóm nước đủ điều kiện, áp dụng cho một số chương trình được chọn.

    Sinh viên kể về trườngi

    • Preetam Nomad2025Vlog
    • Preetam Nomad2025Vlog
    • That's Tracey2024Vlog

    Liên hệ

    Địa chỉ
    The University of Western Australia, 35 Stirling Highway, Perth WA, 6009 Australia
    Điện thoại
    Mạng xã hội
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 80.952 AUD≈ 1,48 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 51.242 AUD≈ 934 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Merit cho SV quốc tếi
    Có
    Need-based cho SV quốc tếi
    Chưa rõ
    • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói một số học bổng được trao tự động và phần lớn cần nộp đơn qua cổng riêng; không nói rõ merit cho sinh viên quốc tế có được xét tự động hay không.
    • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên chưa kết luận được.
    • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có cổng UWA Scholarship Application Portal chung, nên chưa rõ.

    Học bổng của trường

    Theo nước / vùng3Thành tích (merit)2Khác1
    • ASEAN ScholarshipTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường15 AUD≈ 273.321 ₫

      Dành cho sinh viên từ các nước Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam, bậc cử nhân và sau đại học.

    • International Student AwardThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường10 AUD≈ 182.214 ₫

      Giải thưởng được liệt kê trong mục học bổng quốc tế và không giới hạn quốc gia, nên học sinh Việt Nam có thể được xét.

      • Được gia hạn các năm sau
    • UWA Vice-Chancellor’s ScholarshipsTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường50 – 100 AUD≈ 911.071 ₫ – 1,82 triệu ₫

      Nêu rõ Việt Nam trong nhóm nước đủ điều kiện, áp dụng cho một số chương trình được chọn.

    • Global Alumni Pathway ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

      Học bổng Global Alumni Pathway nằm trong trang học bổng quốc tế và dành cho cựu sinh viên UWA hoặc sinh viên trao đổi cũ, nên không loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Global Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

      Dành cho sinh viên từ một số quốc gia được chọn và một số ngành; trang không liệt kê nước nên chưa rõ Việt Nam có nằm trong danh sách không.

      • Được gia hạn các năm sau
    • Singapore Polytechnic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Học bổng Singapore Polytechnic nằm trong mục học bổng cho sinh viên quốc tế, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; chỉ yêu cầu có bằng diploma từ Singapore Polytechnic.

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    Phí nộp hồ sơ
    150 AUD≈ 2,73 triệu ₫
    Phí nộp hồ sơ (AUD) so với các trường khácMức thường gặp
    Nửa số trường: 100–15080% số trường: 25–150

    So với 8 trường Úc có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

    Tiếng Anh

    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    Academic English and Study Skills Bridging Course
    So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

    Yêu cầu hồ sơ

    • Bảng điểm THPTBắt buộc
    • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

    Cách nộp

    Nộp qua
    UWA Application Portal

    Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

    IELTS Academic
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5Trường chưa công bố số này

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBT
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94Trường chưa công bố số này

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Mốc hạn

    Hôm nay 15/10
    1. Hạn nộp hồ sơ nhóm quốc gia có Việt Nam (cột 2027, kỳ đầu)
      Hạn nộpcòn74ngày
    Ngành & việc làm

    Ngành học

    90 ngành
    Bachelor of Advanced Computer Science (Honours)
    4 năm52.000 AUD/năm ≈ 948 triệu ₫
    Bachelor of Agribusiness
    3 năm56.008 AUD/năm ≈ 1,02 tỷ ₫
    Bachelor of Agribusiness and Bachelor of Science
    3,5 năm56.225 AUD/năm ≈ 1,02 tỷ ₫
    Bachelor of Agribusiness and Master of Agricultural Economics
    4 năm52.700 AUD/năm ≈ 960 triệu ₫
    Bachelor of Agricultural Science
    3 năm56.333 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Agricultural Science and Bachelor of Arts
    3,5 năm51.242 AUD/năm ≈ 934 triệu ₫
    Bachelor of Agricultural Science and Bachelor of Commerce
    3,5 năm55.792 AUD/năm ≈ 1,02 tỷ ₫
    Bachelor of Agricultural Science and Bachelor of Science
    3,5 năm56.333 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Art History and Curatorial Studies
    3 năm43.618 AUD/năm ≈ 795 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm42.500 AUD/năm ≈ 774 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Integrated Professional)
    3,5 năm48.571 AUD/năm ≈ 885 triệu ₫
    Bachelor of Automation and Robotics
    3 năm46.600 AUD/năm ≈ 849 triệu ₫
    Bachelor of Biological Science
    3 năm56.333 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Biological Science and Master of Biotechnology
    3,5 năm57.200 AUD/năm ≈ 1,04 tỷ ₫
    Bachelor of Biomedical Science
    3 năm51.400 AUD/năm ≈ 937 triệu ₫
    Bachelor of Biomedicine (Specialised)
    3 năm51.400 AUD/năm ≈ 937 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm50.700 AUD/năm ≈ 924 triệu ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm50.700 AUD/năm ≈ 924 triệu ₫
    Bachelor of Commerce (Integrated Professional)
    3,5 năm57.943 AUD/năm ≈ 1,06 tỷ ₫
    Bachelor of Criminology and Criminal Justice
    3 năm46.042 AUD/năm ≈ 839 triệu ₫
    Bachelor of Earth Science
    3 năm56.333 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Earth Sciences and Master of Geoscience
    4 năm52.700 AUD/năm ≈ 960 triệu ₫
    Bachelor of Earth Sciences and Master of Oceanography
    3,5 năm56.442 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Economics
    3 năm54.492 AUD/năm ≈ 993 triệu ₫
    Bachelor of Economics / Bachelor of Commerce
    4 năm50.700 AUD/năm ≈ 924 triệu ₫
    Bachelor of Economics / Bachelor of Science
    4 năm52.000 AUD/năm ≈ 948 triệu ₫
    Bachelor of Economics and Master of Economics
    4 năm51.100 AUD/năm ≈ 931 triệu ₫
    Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Commerce
    5 năm53.400 AUD/năm ≈ 973 triệu ₫
    Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Science
    5 năm53.700 AUD/năm ≈ 978 triệu ₫
    Bachelor of Environmental Design
    3 năm42.000 AUD/năm ≈ 765 triệu ₫
    Bachelor of Environmental Science
    3 năm56.333 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Environmental Science and Bachelor of Arts
    3,5 năm51.242 AUD/năm ≈ 934 triệu ₫
    Bachelor of Environmental Science and Bachelor of Commerce
    3,5 năm55.792 AUD/năm ≈ 1,02 tỷ ₫
    Bachelor of Environmental Science and Bachelor of Science
    3,5 năm56.333 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Geographical and Spatial Science
    3 năm52.000 AUD/năm ≈ 948 triệu ₫
    Bachelor of Hospitality Management
    3 năm46.500 AUD/năm ≈ 847 triệu ₫
    Bachelor of Human Rights
    3 năm42.500 AUD/năm ≈ 774 triệu ₫
    Bachelor of Human Rights and Bachelor of Arts
    4 năm42.500 AUD/năm ≈ 774 triệu ₫
    Bachelor of Human Rights and Bachelor of Commerce
    4 năm46.600 AUD/năm ≈ 849 triệu ₫
    Bachelor of Human Sciences
    3 năm56.333 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Human Sciences and Master of Bioinformatics
    3,5 năm57.200 AUD/năm ≈ 1,04 tỷ ₫
    Bachelor of International Relations
    3 năm42.500 AUD/năm ≈ 774 triệu ₫
    Bachelor of International Relations and Bachelor of Arts
    4 năm42.500 AUD/năm ≈ 774 triệu ₫
    Bachelor of International Relations and Bachelor of Commerce
    4 năm48.200 AUD/năm ≈ 878 triệu ₫
    Bachelor of Marine Science
    3 năm56.333 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Marine Science and Master of Marine Biology
    4,5 năm48.936 AUD/năm ≈ 892 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics
    3 năm52.000 AUD/năm ≈ 948 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics and Bachelor of Arts
    4 năm49.400 AUD/năm ≈ 900 triệu ₫
    Bachelor of Media and Communication
    3 năm43.618 AUD/năm ≈ 795 triệu ₫
    Bachelor of Media and Communication and Bachelor of Arts
    4 năm42.500 AUD/năm ≈ 774 triệu ₫
    Bachelor of Media and Communication and Bachelor of Commerce
    4 năm42.500 AUD/năm ≈ 774 triệu ₫
    Bachelor of Modern Languages
    3 năm42.500 AUD/năm ≈ 774 triệu ₫
    Bachelor of Modern Languages and Bachelor of Arts
    4 năm43.900 AUD/năm ≈ 800 triệu ₫
    Bachelor of Modern Languages and Bachelor of Business
    4 năm48.100 AUD/năm ≈ 876 triệu ₫
    Bachelor of Modern Languages and Bachelor of Commerce
    4 năm48.200 AUD/năm ≈ 878 triệu ₫
    Bachelor of Modern Languages and Bachelor of Science
    4 năm48.900 AUD/năm ≈ 891 triệu ₫
    Bachelor of Molecular Sciences
    3 năm56.333 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Molecular Sciences and Master of Bioinformatics
    3,5 năm57.200 AUD/năm ≈ 1,04 tỷ ₫
    Bachelor of Molecular Sciences and Master of Biotechnology
    4,5 năm48.936 AUD/năm ≈ 892 triệu ₫
    Bachelor of Music
    3 năm42.000 AUD/năm ≈ 765 triệu ₫
    Bachelor of Music and Bachelor of Arts
    4 năm42.500 AUD/năm ≈ 774 triệu ₫
    Bachelor of Music and Bachelor of Biomedical Science
    4 năm48.900 AUD/năm ≈ 891 triệu ₫
    Bachelor of Music and Bachelor of Business
    4 năm48.200 AUD/năm ≈ 878 triệu ₫
    Bachelor of Music and Bachelor of Science
    4 năm49.300 AUD/năm ≈ 898 triệu ₫
    Bachelor of Philosophy, Politics and Economics
    3 năm42.500 AUD/năm ≈ 774 triệu ₫
    Bachelor of Psychology
    3 năm53.300 AUD/năm ≈ 971 triệu ₫
    Bachelor of Psychology and Bachelor of Arts
    3,5 năm49.075 AUD/năm ≈ 894 triệu ₫
    Đang hiện 80 / 90 ngành

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    14°C
    Ban đêm tháng 8, ban ngày chừng 18°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 2, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1911

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWAlbanyUniversity of Western Australia
    Bang Western AustraliaPerth, Úc2 cơ sở

    2 cơ sở

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu