English
USMỹMenomonie
University of Wisconsin-Stout

Đại học Wisconsin, StoutUniversity of Wisconsin-Stout

  • Công lập

Đại học Wisconsin, Stout: học phí quốc tế 19.265 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 31.361 USD, tỉ lệ nhận 87,7%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 115.

Có. UW-Stout có International Student Tuition Scholarship cho international first-year applicants và #YouAreWelcomeHere Scholarship riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất cần F-1. Trang cũng nói financial need được xét trong học bổng cho international applicants.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 20–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 31.361 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua UW Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wisconsin, Stout là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.265 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 31.361 USD.

Đại học Wisconsin, Stout có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. UW-Stout có International Student Tuition Scholarship cho international first-year applicants và #YouAreWelcomeHere Scholarship riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất cần F-1. Trang cũng nói financial need được xét trong học bổng cho international applicants.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Wisconsin, Stout?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Wisconsin, Stout là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 31.361 USD≈ 818 triệu ₫
học phí 19.265 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
87,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET115
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
20 ngành STEM
Thành lập
1891
Số sinh viên
6.632
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Menomonie
khoảng 10 người
0,1% dân số6 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Menomonie
khoảng 12 người
dưới 0,1% dân số6 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
712 S Broadway St, Menomonie, WI 54751
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 31.361 USD≈ 818 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
19.265 USD≈ 502 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 65% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.265 USD≈ 502 triệu ₫
Ký túc + ăn9.008 USD≈ 235 triệu ₫
Các khoản kháci3.088 USD≈ 80,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 31.361 USD≈ 818 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang quốc tế nói applicants được tự động xét International Student Tuition Scholarship, nhưng câu đó không tự nêu rõ đây là merit scholarship.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết tuyển sinh có bỏ qua khả năng chi trả của international applicants hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin rằng need-based aid yêu cầu CSS Profile hoặc một mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1
  • #YouAreWelcomeHere ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: 50% of the published Nonresident Tuition Rate (excluding fees) per year

    Học bổng này ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế năm nhất cần visa F-1.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 1, 2027 through April 1, 2027

  • International Student Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Multicultural Affinity Group (MAG) Scholarship - New Incoming Undergraduate StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng này chỉ dành cho sinh viên mới là công dân Hoa Kỳ hoặc thường trú nhân, nên không dành cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: May 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13620–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 115mỗi phần ≥ 90
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
UW Application
Đặt cọc nhập học
5.000 USDi≈ 130 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Ngày đến của sinh viên mới & ESL QIII Spring 2027 (18–19/1)
    Kháccòn95ngày
  2. Orientation Spring 2027 bắt đầu (20–22/1)
    Định hướng+97 ngày
  3. Bắt đầu học kỳ Spring 2027
    Khác+102 ngày
  4. Hạn cuối hoàn lại tiền đặt cọc kỳ Fall
    Đặt cọc+259 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ quốc tế, nhập học Spring 2028
    Hạn nộp+396 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ quốc tế, nhập học Fall 2028
    Hạn nộp+625 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Bạn có thể trao đổi với cố vấn trung học để tìm hiểu lựa chọn tín chỉ AP.

  • Bạn có thể trao đổi với cố vấn trung học để tìm hiểu lựa chọn tín chỉ IB.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành20 STEM
Apparel and Textiles
Thu nhập 59.192Nợ 25.000
Applied Mathematics
STEMThu nhập 92.803Nợ 20.520
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 82.853Nợ 18.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 94.440Nợ 24.500
Computer Software and Media Applications
STEMThu nhập 74.146Nợ 25.500
Construction Management
Thu nhập 101.758Nợ 20.175
Criminology
Thu nhập 57.529Nợ 25.852
Design and Applied Arts
Thu nhập 57.718Nợ 26.000
Dietetics and Clinical Nutrition Services
Thu nhập 59.392Nợ 23.375
Engineering Technologies/Technicians, General
STEMThu nhập 76.784Nợ 23.000
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 86.490Nợ 27.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 49.967
Food Science and Technology
STEMThu nhập 70.873*
Graphic Communications
STEMThu nhập 59.621Nợ 23.290
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 56.451Nợ 24.000
Manufacturing Engineering
STEMThu nhập 87.431Nợ 25.200
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 87.645Nợ 24.992
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 50.042Nợ 25.000
Polymer/Plastics Engineering
STEMThu nhập 88.102Nợ 22.964
Psychology, General
Thu nhập 52.366Nợ 19.750
Real Estate
Thu nhập 84.821*Nợ 17.493
Rehabilitation and Therapeutic Professions
Thu nhập 51.545Nợ 22.875
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 53.436Nợ 25.000
Science Technologies/Technicians, Other
STEMThu nhập 74.697Nợ 22.609
Social Sciences, General
STEMThu nhập 47.074Nợ 24.375
Special Education and Teaching
Thu nhập 48.444Nợ 27.000
Sustainability Studies
STEMThu nhập 57.887*
Visual and Performing Arts, General
Thu nhập 41.129Nợ 28.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.084 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.251 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−16°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
165 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−20°−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1891
Số sinh viên
6.632
SV bậc đại học
5.842
SV quốc tế
2,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Wisconsin-Stout
Bang WisconsinMenomonie, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu