English
AUÚcWollongong
University of Wollongong

Đại học WollongongUniversity of Wollongong

  • Công lập

Đại học Wollongong: học phí quốc tế ≈ 37.632 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 67.342 AUD.

Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 67.342 AUD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua UOW Apply. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wollongong là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là ≈ 37.632 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 67.342 AUD.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 67.342 AUD≈ 1,23 tỷ ₫
học phí ≈ 37.632 AUD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Ngành
110 ngành
Thành lập
1951
Cơ sở
8 cơ sở
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Khu Keiraville
33 người
0,8% dân số
Cả khu Wollongong
1.240 người
0,6% dân số

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • UOW Country ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ ghi 'Refer to Country Scholarship website' và không nêu các nước được xét, nên chưa biết Việt Nam có nằm trong danh sách hay không.

Sinh viên kể về trườngi

  • Thi Tran2023Vlog
  • Vera Lê Official2023Dạo khuôn viên
  • mollie luisa2026Vlog

Liên hệ

Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 67.342 AUD≈ 1,23 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
≈ 37.632 AUD≈ 688 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác5Theo nước / vùng1
  • Humanitarian ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • UOW Country ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ ghi 'Refer to Country Scholarship website' và không nêu các nước được xét, nên chưa biết Việt Nam có nằm trong danh sách hay không.

  • UOW Future Leaders ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • UOW Offshore transfer discountChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ chuyển sang website riêng và không nêu điều kiện; dường như dành cho SV chuyển tiếp từ cơ sở ngoài Úc, không rõ áp dụng cho SV năm nhất.

  • UOW Practicum Placement BursaryChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho SV đang học có môn thực tập bắt buộc và không nhận Commonwealth Prac Payment; trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không, và không áp dụng cho SV năm nhất mới nhập học.

    • Chỉ năm đầu
  • University Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~150 AUD
so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

Tiếng Anh

Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English language course at UOW College Australia
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
UOW Apply

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5Trường chưa công bố số này

So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

Ngành & việc làm

Ngành học

110 ngành
Bachelor of Applied Analytics
3 năm40.368 AUD/năm ≈ 738 triệu ₫
Bachelor of Arts
3 năm32.640 AUD/năm ≈ 597 triệu ₫
Bachelor of Arts - Bachelor of Business
4,5 năm32.448 AUD/năm ≈ 593 triệu ₫
Bachelor of Arts - Bachelor of Commerce
4,5 năm32.448 AUD/năm ≈ 593 triệu ₫
Bachelor of Arts - Bachelor of Communication and Media
4,5 năm34.560 AUD/năm ≈ 632 triệu ₫
Bachelor of Arts - Bachelor of International Studies
5 năm29.376 AUD/năm ≈ 537 triệu ₫
Bachelor of Arts - Bachelor of Laws
5 năm40.800 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
Bachelor of Arts (Psychology)
3 năm36.912 AUD/năm ≈ 675 triệu ₫
Bachelor of Arts (Psychology) - Bachelor of Business
4,5 năm36.912 AUD/năm ≈ 675 triệu ₫
Bachelor of Arts (Psychology) - Bachelor of Laws
5 năm40.800 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
Bachelor of Arts in Western Civilisation
3 năm32.640 AUD/năm ≈ 597 triệu ₫
Bachelor of Arts in Western Civilisation - Bachelor of Laws
5 năm42.864 AUD/năm ≈ 784 triệu ₫
Bachelor of Business
3 năm36.048 AUD/năm ≈ 659 triệu ₫
Bachelor of Business - Bachelor of Laws
5 năm40.800 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
Bachelor of Business (Scholar)
3 năm36.048 AUD/năm ≈ 659 triệu ₫
Bachelor of Business Administration
3 năm36.048 AUD/năm ≈ 659 triệu ₫
Bachelor of Business Analytics
3 năm36.048 AUD/năm ≈ 659 triệu ₫
Bachelor of Business Information Systems
3 năm40.368 AUD/năm ≈ 738 triệu ₫
Bachelor of Commerce
3 năm36.048 AUD/năm ≈ 659 triệu ₫
Bachelor of Communication and Media
3 năm34.560 AUD/năm ≈ 632 triệu ₫
Bachelor of Communication and Media - Bachelor of Business
4,5 năm36.048 AUD/năm ≈ 659 triệu ₫
Bachelor of Communication and Media - Bachelor of Commerce
4,5 năm36.048 AUD/năm ≈ 659 triệu ₫
Bachelor of Communication and Media - Bachelor of Laws
5 năm40.800 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
Bachelor of Computer Science
3 năm40.368 AUD/năm ≈ 738 triệu ₫
Bachelor of Computer Science - Bachelor of Laws
5,5 năm40.800 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
Bachelor of Computer Science - Bachelor of Science
4,5 năm40.368 AUD/năm ≈ 738 triệu ₫
Bachelor of Computer Science (Dean's Scholar)
3 năm40.368 AUD/năm ≈ 738 triệu ₫
Bachelor of Creative Arts
3 năm33.600 AUD/năm ≈ 614 triệu ₫
Bachelor of Creative Arts - Bachelor of Arts
4,5 năm33.600 AUD/năm ≈ 614 triệu ₫
Bachelor of Creative Arts - Bachelor of Business
4,5 năm36.048 AUD/năm ≈ 659 triệu ₫
Bachelor of Creative Arts - Bachelor of Communication and Media
4,5 năm34.560 AUD/năm ≈ 632 triệu ₫
Bachelor of Creative Arts - Bachelor of Journalism
4,5 năm33.600 AUD/năm ≈ 614 triệu ₫
Bachelor of Creative Arts - Bachelor of Laws
5 năm40.800 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
Bachelor of Creative Arts - Bachelor of Science
4,5 năm38.256 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
Bachelor of Criminology
3 năm30.864 AUD/năm ≈ 564 triệu ₫
Bachelor of Criminology - Bachelor of Laws
5 năm40.800 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
Bachelor of Data Science and Analytics
3 năm40.368 AUD/năm ≈ 738 triệu ₫
Bachelor of Economics and Finance
3 năm36.048 AUD/năm ≈ 659 triệu ₫
Bachelor of Economics and Finance - Bachelor of Laws
5,5 năm40.800 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
Bachelor of Education - The Early Years
4 năm33.312 AUD/năm ≈ 609 triệu ₫
Bachelor of Education Studies
3 năm33.312 AUD/năm ≈ 609 triệu ₫
Bachelor of Engineering (Honours) (Scholar)
5 năm44.304 AUD/năm ≈ 810 triệu ₫
Bachelor of Engineering Technology
3 năm44.304 AUD/năm ≈ 810 triệu ₫
Bachelor of Exercise Science
3 năm37.728 AUD/năm ≈ 690 triệu ₫
Bachelor of Exercise Science and Rehabilitation
4 năm38.208 AUD/năm ≈ 698 triệu ₫
Bachelor of Geography
3 năm37.104 AUD/năm ≈ 678 triệu ₫
Bachelor of Health and Physical Education
4 năm33.312 AUD/năm ≈ 609 triệu ₫
Bachelor of Health Science (Indigenous Health)
4 năm27.144 AUD/năm ≈ 496 triệu ₫
Bachelor of Information Technology
3 năm40.368 AUD/năm ≈ 738 triệu ₫
Bachelor of Information Technology (Dean's Scholar)
3 năm40.368 AUD/năm ≈ 738 triệu ₫
Bachelor of Informational Technology - Bachelor of Laws
5,5 năm40.800 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
Bachelor of International Studies
3 năm32.640 AUD/năm ≈ 597 triệu ₫
Bachelor of International Studies - Bachelor of Business
4,5 năm36.048 AUD/năm ≈ 659 triệu ₫
Bachelor of International Studies - Bachelor of Laws
5 năm40.800 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
Bachelor of Journalism
3 năm32.640 AUD/năm ≈ 597 triệu ₫
Bachelor of Journalism - Bachelor of Arts
4,5 năm32.640 AUD/năm ≈ 597 triệu ₫
Bachelor of Journalism - Bachelor of Communication and Media
4,5 năm34.560 AUD/năm ≈ 632 triệu ₫
Bachelor of Journalism - Bachelor of International Studies
4,5 năm32.640 AUD/năm ≈ 597 triệu ₫
Bachelor of Journalism - Bachelor of Laws
5 năm40.800 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
Bachelor of Journalism - Bachelor of Science
4,5 năm37.872 AUD/năm ≈ 692 triệu ₫
Bachelor of Laws
4 năm38.250 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
Bachelor of Marine Science
3 năm37.728 AUD/năm ≈ 690 triệu ₫
Bachelor of Mathematics
3 năm40.368 AUD/năm ≈ 738 triệu ₫
Bachelor of Mathematics - Bachelor of Computer Science
4,5 năm40.368 AUD/năm ≈ 738 triệu ₫
Bachelor of Mathematics - Bachelor of Laws
5 năm40.800 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
Bachelor of Mathematics - Bachelor of Science (Physics)
4,5 năm44.736 AUD/năm ≈ 818 triệu ₫
Bachelor of Mathematics Advanced
3 năm40.368 AUD/năm ≈ 738 triệu ₫
Bachelor of Mathematics Education
4 năm33.312 AUD/năm ≈ 609 triệu ₫
Bachelor of Medical and Health Sciences
3 năm38.064 AUD/năm ≈ 696 triệu ₫
Bachelor of Medical and Radiation Physics
3 năm44.736 AUD/năm ≈ 818 triệu ₫
Bachelor of Neuroscience
3 năm36.912 AUD/năm ≈ 675 triệu ₫
Bachelor of Nursing
3 năm36.624 AUD/năm ≈ 669 triệu ₫
Bachelor of Nursing (Conversion)
1 năm38.792 AUD/năm ≈ 709 triệu ₫
Đang hiện 80 / 110 ngành

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
6°C
Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Thành lập
1951

Trường nằm ở đâu

Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWInnovation CampusUOW LiverpoolUOW Sydney CBDUOW EurobodallaUOW ShoalhavenUniversity of Wollongong
Bang New South WalesWollongong, Úc6 cơ sở

8 cơ sở

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu