English
USMỹPulaski
The University of Tennessee-Southern

Đại học Tennessee, SouthernThe University of Tennessee-Southern

  • Công lập

Đại học Tennessee, Southern: học phí quốc tế 10.228 USD/năm, tổng chi phí một năm 25.307 USD, tỉ lệ nhận 86,7%. Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 70.

Học sinh Việt Nam diện visa F-1 không được nhận merit scholarship của UT Southern. Các trang không nói về need-based aid cho sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 435–555, Toán 470–555, ACT 18–24. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 70. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 25.307 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 25.307 USD. Bảo hiểm y tế là 3.000 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua application form. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Tennessee, Southern là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 10.228 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 25.307 USD.

Đại học Tennessee, Southern có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam diện visa F-1 không được nhận merit scholarship của UT Southern. Các trang không nói về need-based aid cho sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Tennessee, Southern?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 70.

Tỉ lệ nhận của Đại học Tennessee, Southern là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,7%.

Tổng chi phí / năm
25.307 USD≈ 660 triệu ₫
học phí 10.228 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit KhôngNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
86,7%
SV quốc tế
8,3%
bậc đại học
Ngành
30 ngành
Thành lập
2021
Số sinh viên
898
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Pulaski
Gần như không có

Liên hệ

Địa chỉ
433 West Madison Street, Pulaski, TN 38478-2799
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
25.307 USD≈ 660 triệu ₫
Học phí quốc tế
10.228 USD≈ 267 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
25.307 USDi≈ 660 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 95% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí10.228 USD≈ 267 triệu ₫
Phí bắt buộc1.374 USD≈ 35,8 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Đi lại2.500 USD≈ 65,2 triệu ₫
Các khoản kháci7.705 USD≈ 201 triệu ₫
Tổng chi phí một năm25.307 USD≈ 660 triệu ₫

Trang chỉ nêu một mức học phí chung cho mọi sinh viên cử nhân, không tách trong nước và quốc tế, nên đây là mức áp dụng cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCâu này chỉ nói học bổng thành tích không áp dụng cho sinh viên F-1; không cho biết sinh viên quốc tế cần nộp đơn riêng hay được xét tự động, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập chính sách need-blind hay việc xét khả năng chi trả khi tuyển sinh sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA (mã trường 003504) cho aid liên bang, không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Giảm học phí2Toàn phần / kết hợp1
  • Chancellor's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chancellor's Scholarship là học bổng thành tích, mà trang nói học bổng thành tích không áp dụng cho sinh viên F-1, nên sinh viên quốc tế diện F-1 không đủ điều kiện nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Children of Educators and Children of State Employees fee discountChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho con của giáo viên công lập Tennessee hoặc nhân viên bang; trang không nói về SV quốc tế nên chưa rõ, và Việt Nam khó phù hợp điều kiện phụ huynh.

    Hạn: Form due by last day of classes each term; opens July 1 (Fall), Oct 1 (Spring), Mar 1 (Summer)

  • Dean's ScholarChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dean's Scholar là học bổng thành tích, mà trang nói học bổng thành tích không áp dụng cho sinh viên F-1, nên sinh viên quốc tế diện F-1 không đủ điều kiện nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Firehawk ScholarChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Firehawk Scholar là học bổng thành tích, mà trang nói học bổng thành tích không áp dụng cho sinh viên F-1, nên sinh viên quốc tế diện F-1 không đủ điều kiện nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Provost's ScholarChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Provost's Scholar là học bổng thành tích, mà trang nói học bổng thành tích không áp dụng cho sinh viên F-1, nên sinh viên quốc tế diện F-1 không đủ điều kiện nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Rising ScholarChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Rising Scholar là học bổng thành tích, mà trang nói học bổng thành tích không áp dụng cho sinh viên F-1, nên sinh viên quốc tế diện F-1 không đủ điều kiện nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • UT Employee Spouse/Dependents fee discountChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho vợ/chồng và con của nhân viên UT; trang không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: Form due by last day of classes each term

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,7%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800435–555
SATToán200800470–555
ACTtổng13618–24

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 70mỗi phần ≥ 17
Chương trình tiếng Anh dự bị
ESL (English as a Second Language)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
application form

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Ngành & việc làm

Ngành học

30 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.924 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.151 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
66 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
2021
Số sinh viên
898
SV bậc đại học
864
Sinh viên năm nhất
199
SV quốc tế
8,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Tennessee-Southern
Bang TennesseePulaski, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
36,9%

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu