English
USMỹFayette
Upper Iowa University

Đại học Upper IowaUpper Iowa University

  • Tư thục

Đại học Upper Iowa: học phí quốc tế 19.180 USD/năm, tổng chi phí một năm 20.455 USD, tỉ lệ nhận 96,5%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 96,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 17–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 20.455 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Upper Iowa là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.180 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 20.455 USD.

Đại học Upper Iowa có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang được cung cấp của Upper Iowa University chỉ nói về aid liên bang/tiểu bang qua FAFSA, không nêu rõ sinh viên quốc tế năm nhất có được xin học bổng hay aid của trường hay không. Cần xem thêm trang Scholarships và Types of Financial Aid hoặc hỏi văn phòng tuyển sinh.

Tỉ lệ nhận của Đại học Upper Iowa là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,5%.

Tổng chi phí / năm
20.455 USD≈ 533 triệu ₫
học phí 19.180 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
96,5%
SV quốc tế
3,9%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
9 ngành STEM
Thành lập
1857
Số sinh viên
2.881
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fayette
Gần như không có

Liên hệ

Địa chỉ
605 Washington St, Fayette, IA 52142-1857
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
20.455 USD≈ 533 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
19.180 USD≈ 500 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 94% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.180 USD≈ 500 triệu ₫
Phí bắt buộc1.275 USD≈ 33,3 triệu ₫
Cộng các khoản trên20.455 USD≈ 533 triệu ₫

Đây là học phí một năm cho sinh viên cử nhân học toàn thời gian tại cơ sở Fayette; trang chỉ nêu một mức chung, không tách riêng cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1
  • UIU Scholarships (general, automatic consideration)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói sinh viên được nhận sẽ tự động được xét học bổng UIU, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện được xét.

  • Military Family GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành cho vợ/chồng và con của quân nhân tại ngũ; trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13617–23

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APArt History3+6 tín chỉ
ART 211 and Humanities General Education
APBiology3+8 tín chỉ
BIO 100
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 120
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 120 and MATH200
APCalculus BC: AB Subscore3+8 tín chỉ
MATH 120 and MATH 200
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 151 and CHEM 152
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 100
APComputer Science A3+3 tín chỉ
MIS 101
APDrawing3+6 tín chỉ
ART 110
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG 211 and ENG 212
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ES 161
APEuropean History3+6 tín chỉ
Social Science General Education
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
APLatin3+8 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 161
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 160
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 13+3 tín chỉ
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 113 and PHY 114
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Natural Science General Education
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Natural Science General Education
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 190
APResearch3+3 tín chỉ
ENG 102
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPN 101 and SPN 102
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 220
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 100
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 110 and HIAT 111
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 100 and HIST 101

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành9 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 63.645Nợ 26.284
Biology, General
STEMThu nhập 64.110
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*
Criminology
Thu nhập 56.767Nợ 30.701
Design and Applied Arts
Thu nhập 41.109Nợ 20.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 63.736Nợ 17.586
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 66.931Nợ 28.939
History
Thu nhập 50.680*
Homeland Security
Thu nhập 70.193*
Human Resources Management and Services
Thu nhập 64.706Nợ 29.125
Human Services, General
Thu nhập 48.461Nợ 28.337
Marketing
Thu nhập 54.858Nợ 25.000
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 41.765Nợ 14.000
Psychology, General
Thu nhập 50.877Nợ 25.250
Public Administration
Thu nhập 70.374Nợ 25.000
Social Sciences, General
STEMThu nhập 57.430Nợ 23.274
Sociology
Thu nhập 52.657*
Special Education and Teaching
Thu nhập 49.098Nợ 27.812

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.766 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.776 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−13°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
153 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1857
Số sinh viên
2.881
SV bậc đại học
1.994
SV quốc tế
3,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUpper Iowa University
Bang IowaFayette, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
33,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu