English
USMỹPepper Pike
Ursuline College

Ursuline College

  • Tư thục

Ursuline College: học phí quốc tế 40.440 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 50.523 USD, tỉ lệ nhận 74,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét merit scholarship dựa trên thành tích học tập. Trường không yêu cầu đơn học bổng riêng, nhưng thông tin về need-based aid chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 523–578, Toán 483–555, ACT 20–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 50.523 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Ursuline College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.440 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 50.523 USD.

Ursuline College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét merit scholarship dựa trên thành tích học tập. Trường không yêu cầu đơn học bổng riêng, nhưng thông tin về need-based aid chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Ursuline College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Ursuline College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 50.523 USD≈ 1,32 tỷ ₫
học phí 40.440 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
74,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET85
SV quốc tế
3%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
7 ngành STEM
Thành lập
1871
Số sinh viên
963
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Pepper Pike
khoảng 82 người
1,2% dân số
Cả vùng Cleveland
4.381 người
0,2% dân số2.611 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2550 Lander Rd, Pepper Pike, OH 44124
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 50.523 USD≈ 1,32 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
40.440 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 55% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.440 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Các khoản kháci8.883 USD≈ 232 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 50.523 USD≈ 1,32 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõChưa rõ: câu trích không tìm thấy nguyên văn trên trang nguồn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear vì trường không nêu việc tuyển sinh sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear vì không có thông tin về CSS Profile hoặc mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Student Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: Students must have clear admission to Ursuline College prior to August 1 for consideration.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800523–578
SATToán200800483–555
ACTtổng13620–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên (học bổng và hỗ trợ tài chính)
    Học bổngkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành7 STEM
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*
Biotechnology
STEMThu nhập 67.097*
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
History
Thu nhập 50.680*
Legal Support Services
Thu nhập 53.266*
Psychology, General
Thu nhập 50.706*
Social Work
Thu nhập 51.790*
Sociology
Thu nhập 52.657*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.878 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.646 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
123 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1871
Số sinh viên
963
SV bậc đại học
670
SV quốc tế
3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUrsuline College
Bang OhioPepper Pike, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
66,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu