English
USMỹSaint George
Utah Tech University

Utah Tech University

  • Công lập

Utah Tech University: học phí quốc tế 18.576 USD/năm, tổng chi phí một năm 29.078 USD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Sinh viên Việt Nam diện F-1 năm nhất có thể xin International Freshmen Merit Scholarship trị giá $5,500 nếu đáp ứng điều kiện học lực và tiếng Anh. Chưa có bằng chứng rõ về need-based aid, need-blind hoặc CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 95. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 29.078 USD. Trừ 5.500 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 23.578 USD. Bảo hiểm y tế là 500 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua UT online application (apply.utahtech.edu). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Utah Tech University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.576 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 29.078 USD.

Utah Tech University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam diện F-1 năm nhất có thể xin International Freshmen Merit Scholarship trị giá $5,500 nếu đáp ứng điều kiện học lực và tiếng Anh. Chưa có bằng chứng rõ về need-based aid, need-blind hoặc CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Utah Tech University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Tổng chi phí / năm
29.078 USD≈ 758 triệu ₫
học phí 18.576 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
IELTStối thiểu
6
TOEFL68DET95
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
19 ngành STEM
Thành lập
1911
Số sinh viên
8.713
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. George
337 người
0,3% dân số273 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng St. George
337 người
0,2% dân số289 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Emma Atkins2023Vlog
  • Macrae Heppler2023Dạo khuôn viên
  • Utah Tech University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
225 S University Ave., St George, UT 84770
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
29.078 USD≈ 758 triệu ₫
Học phí quốc tế
18.576 USD≈ 484 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 69% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.576 USD≈ 484 triệu ₫
Phí bắt buộc852 USD≈ 22,2 triệu ₫
Ký túc + ăn4.450 USD≈ 116 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci4.200 USD≈ 110 triệu ₫
Tổng chi phí một năm29.078 USD≈ 758 triệu ₫

Đây là học phí ước tính một năm (9 tháng) cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân đang theo học lấy bằng, năm học 2026-27.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói ứng viên quốc tế sẽ được xét, nhưng không nói rõ đây là xét tự động cùng hồ sơ nhập học mà không cần thủ tục học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết khả năng chi trả có được dùng trong quyết định tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không yêu cầu hoặc đề cập CSS Profile hay mẫu need-based aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Freshmen Merit ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường5.500 USD/năm≈ 143 triệu ₫

    Học bổng này nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế F-1 mới vào chương trình cử nhân.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: July 15th for Fall Semester; December 15th for Spring Semester

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second Language (ESL)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
UT online application (apply.utahtech.edu)

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ngoài nước cho học kỳ Spring 2027
    Hạn nộpcòn17ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 1010
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1610
APCalculus AB3+7 tín chỉ
MATH 1050 + MATH 1060
APCalculus AB4+6 tín chỉ
MATH 1210 + 2 elective credits
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MATH 1210 + 2 elective credits
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1210 + MATH 1220
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 1010
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1210
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHIN 1010 + CHIN 1020
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN 1010 + CHIN 1020 + CHIN 2010
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
CHIN 1010 + CHIN 1020 + CHIN 2010 + CHIN 2020
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2200
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 1400
APComputer Science A5+6 tín chỉ
CS 1400 + CS 1410
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 1030
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1010
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1010
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 2200
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 1010
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1110
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 1010 + FREN 1020
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FREN 1010 + FREN 1020 + FREN 2010
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
FREN 1010 + FREN 1020 + FREN 2010 + FREN 2020
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
Foreign Language Credit
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
Foreign Language Credit
APGerman Language and Culture5+16 tín chỉ
Foreign Language Credit
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GESS 1000
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JAPN 1010 + JAPN 1020
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
JAPN 1010 + JAPN 1020 + JAPN 2010
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
JAPN 1010 + JAPN 1020 + JAPN 2010 + JAPN 2020
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2020
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2010
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 1100
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUSC 1110
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1010 + PHYS 1015
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 2010 + PHYS 2015
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1010 + PHYS 1015
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 2020 + PHYS 2025
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 1010 + PHYS 1015
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 2020 + 2025 or PHYS 2220 + PHYS 2225
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 2010 + 2015 or PHYS 2210 + PHYS 2215
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 2010 + PHYS 2015 or PHYS 2210 + PHYS 2215
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
Math 1050
APPre-Calculus4+5 tín chỉ
Math 1080
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1010
APSeminar3+3 tín chỉ
ENGL 2010
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1010 + SPAN 1020
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1010 + SPAN 1020 + SPAN 2010
APSpanish Language and Culture5+16 tín chỉ
SPAN 1010 + SPAN 1020 + SPAN 2010 + SPAN 2020
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1010 + SPAN 1020
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1040
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1700
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1510

57 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

51 ngành19 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 74.398Nợ 11.500
Biology, General
STEMThu nhập 53.872Nợ 13.728
Communication and Media Studies
Thu nhập 50.755Nợ 19.555
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 92.374*Nợ 20.722
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 54.536Nợ 17.000
Dance
Thu nhập 39.980*
English Language and Literature, General
Thu nhập 52.975Nợ 12.197
Fine and Studio Arts
Thu nhập 33.327Nợ 25.000
History
Thu nhập 50.680*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Multi-/Interdisciplinary Studies, General
Thu nhập 49.936Nợ 17.150
Music
Thu nhập 42.892*
Psychology, General
Thu nhập 49.965Nợ 20.000
Public Health
STEMThu nhập 58.808*
Sociology
Thu nhập 52.657*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.570 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.959 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
38°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
60 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1911
Số sinh viên
8.713
SV bậc đại học
8.552
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUtah Tech University
Bang UtahSaint George, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
38,4%

Ký túc

Ở ký túc
Không bắt buộc

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu