English
USMỹUtica
Utica University

Đại học UticaUtica University

  • Tư thục

Đại học Utica: học phí quốc tế 26.930 USD/năm, tổng chi phí một năm 37.205 USD, tỉ lệ nhận 92%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS ≈ 6, TOEFL iBT ≈ 80.

Điều kiện vào. Trường nhận 80,9% hồ sơ (2.724 trên 3.367). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–660, Toán 510–590. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 80.

Chi phí một năm. Một năm hết 37.205 USD, chưa trừ học bổng. Theo Common Data Set 2022-2023, có 12 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 8.586 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Utica là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 26.930 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 37.205 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Utica?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS ≈ 6, TOEFL iBT ≈ 80.

Tỉ lệ nhận của Đại học Utica là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92%.

Tổng chi phí / năm
37.205 USD≈ 970 triệu ₫
học phí 26.930 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
80,9%
IELTStối thiểu
≈ 6
TOEFL≈ 80
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
13 ngành STEM
Thành lập
1946
Số sinh viên
3.576

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Utica
747 người
1,2% dân số541 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Utica–Rome
869 người
0,3% dân số583 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • WKTV NEWSChannel22023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1600 Burrstone Road, Utica, NY 13502
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
37.205 USD≈ 970 triệu ₫
Học phí quốc tế
26.930 USD≈ 702 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 87% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí26.930 USD≈ 702 triệu ₫
Ký túc + ăn15.720 USD≈ 410 triệu ₫
Tổng chi phí một năm37.205 USD≈ 970 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

SV quốc tế được hỗ trợ
12
trên 21 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
8.586 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Chưa trích được học bổng cụ thể từ trang chính thức.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2022–23
57%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 8.586 USD Gia đình trả 28.619 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Certification of Finances
USSố liệu của sinh viên Mỹ2022–23Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
77%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
10%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
20.776 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
36.234 USD
≈ 945 triệu ₫
81%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
≈ 6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.3

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp17%
ACTcó nộp2%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≈ ≥ 6
TOEFLiBT0120≈ ≥ 80

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Mức quan tâm tới trườngQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2022–23
Mọi ứng viên80,9%Early Decision69%
Ứng viên
3.367
Được nhận
2.724

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
29
Early Decision: nhận
2069%
Early Action: nộp
1.046
Early Action: nhận
99695,2%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
FIA Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
FIA Elective
APArt History3+6 tín chỉ
FIA 245 - History of Art I and FIA 246 - History of Art II
APBiology4+4 tín chỉ
BIO211 - General Biology I
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MAT 201 - Calculus I
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MAT 201 - Calculus I and MAT 202 - Calculus II
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE 211 - General Chemistry I
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHI 101 - Beginning Chinese I and CHI 102 - Beginning Chinese II
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POL Elective
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSC 101 - Computer Science I
APDrawing3+3 tín chỉ
FIA 151 - General Drawing
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG Elective
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG101 - Written Communication
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG Elective
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 135 - Introduction to Literature and ENG Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENV 201 - Introduction to Environmental Issues
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS 165 - Europe and the World and HIS Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE 101 - Beginning French I and FRE 102 - Beginning French II
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 101 - Beginning German I and GER 102 - Beginning German II
APHuman Geography3+3 tín chỉ
IST 101 - World Regional Geography
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITA 101 - Beginning Italian I and ITA 102 - Beginning Italian II
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JPN 101 - Beginning Japanese I and JPN 102 - Beginning Japanese II
APLatin3+6 tín chỉ
LAT 101 - Beginning Latin I and LAT 102 - Beginning Latin II
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 141 - Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 131 - Microeconomics
APMusic Aural Subscore3+6 tín chỉ
MUS 115 - Introduction to Music and MUS Elective
APMusic Non-Aural Subscore3+6 tín chỉ
MUS 115 - Introduction to Music and MUS Elective
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 152 - General Physics II
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 152 - General Physics II
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101 - Introduction to Psychology
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 101 - Beginning Spanish I and SPA 102 - Beginning Spanish II
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA Elective
APStatistics4+3 tín chỉ
MAT 112 - Basic Statistics
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 101 - Introduction to Politics and American Government
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 126 - America 1500-1877 and HIS 127 - America 1877-Present
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 145 - Asia and the World

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành13 STEM
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*Nợ 27.750
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 44.969Nợ 24.345
Construction Management
Thu nhập 95.124*Nợ 27.000
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 69.898Nợ 24.345
Economics
STEMThu nhập 82.686*
History
Thu nhập 50.680*
Homeland Security
Thu nhập 82.733Nợ 25.000
Insurance
Thu nhập 88.472*
Journalism
Thu nhập 56.278*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Psychology, General
Thu nhập 50.847Nợ 26.000
Rehabilitation and Therapeutic Professions
Thu nhập 56.113Nợ 27.000
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 53.457Nợ 23.250
Sociology
Thu nhập 52.657*
Zoology/Animal Biology
STEMThu nhập 44.055*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.277 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.422 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
158 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1946
Số sinh viên
3.576
SV bậc đại học
2.278
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUtica University
Bang New YorkUtica, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58%
SV / giảng viên
10 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
73,4%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
210,8%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV123 lớp
10-19 SV242 lớp
20-29 SV121 lớp
30-39 SV11 lớp
40-49 SV0 lớp
50-99 SV0 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu