English
USMỹValdosta
Valdosta State University

Đại học bang ValdostaValdosta State University

  • Công lập

Đại học bang Valdosta: học phí quốc tế 17.836 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.513 USD, tỉ lệ nhận 72,3%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,1% hồ sơ (4.521 trên 6.267). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–570, Toán 440–530, ACT 16–22. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 69.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.513 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Valdosta là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.836 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.513 USD.

Đại học bang Valdosta có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. VSU có International Student Scholarship (miễn phần học phí ngoài bang) cho SV quốc tế bậc cử nhân, cần nộp hồ sơ riêng và số lượng giới hạn. Chưa đủ thông tin về merit/need-based aid toàn trường cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Valdosta?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Valdosta là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.513 USD≈ 848 triệu ₫
học phí 17.836 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
47,1%
mọi ứng viên 72,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL69
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
12 ngành STEM
Thành lập
1906
Số sinh viên
9.718
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Valdosta
khoảng 81 người
0,1% dân số
Cả vùng Valdosta
216 người
0,1% dân số113 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Keria’s World2025Vlog
  • Morgan LaShae2024Vlog
  • 구퍼스 GUPUS 장학 전형 프로그램2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1500 N. Patterson St. Valdosta, Georgia 31698
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 32.513 USD≈ 848 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
17.836 USD≈ 465 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 74% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.836 USD≈ 465 triệu ₫
Ký túc + ăn9.530 USD≈ 249 triệu ₫
Các khoản kháci5.147 USD≈ 134 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 32.513 USD≈ 848 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • International Student Scholarship (ISS) – Out-of-State Tuition WaiverGiảm học phíTrang của trường

    Mức: Full waiver of the out-of-state portion of tuition (pay in-state tuition and fees)

    Trang nêu rõ học bổng dành cho SV quốc tế bậc cử nhân giữ visa F1/J1, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xin.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Student Scholarship (Out-of-State Tuition Waiver)Giảm học phíTrang của trường

    Mức: Full waiver of the out-of-state portion of tuition (pay in-state tuition and fees)

    Trang nêu rõ học bổng dành cho SV quốc tế bậc cử nhân có visa F1/J1, nên SV Việt Nam đủ điều kiện nộp.

    • Được gia hạn các năm sau
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
90%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
10%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
16.708 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
2.074 USD
31 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
25.634 USD
≈ 669 triệu ₫
62%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,1%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường
GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.43
4.010,1%3.75–3.9917,7%3.50–3.7419,7%3.25–3.4923,5%3.00–3.2415,9%2.50–2.9910,1%2.00–2.492,7%1.00–1.990,2%< 1.000,1%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–570
SATToán200800440–530
ACTtổng13616–22
SATcó nộp31%
ACTcó nộp13%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 69
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạn

Hôm nay 17/10
  1. Hạn hồ sơ kỳ mùa hè
    Hạn nộpkhoảng107ngày
  2. Hạn hồ sơ kỳ mùa thu
    Hạn nộp+166 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • GPARất quan trọng
  • SATACTRất quan trọng
  • Độ khó chương trình THPTKhông xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • Bài luậnKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên72,1%SV quốc tế47,1%
Nhận lời nhập học22%Trong khoá năm nhất0,8%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
6.267
Được nhận
4.521
72,1% số ứng viên
Nhập học
1.132
25% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm IB Standard Level từ 5 chỉ được xem xét tín chỉ nếu bạn hoàn thành IB Diploma.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APStudio Art-Drawing3+3 tín chỉ
ART 1010
APStudio Art-2D Design3+3 tín chỉ
ART 1020
APStudio Art-3D Design3+3 tín chỉ
ART 1030
APHistory of Art3+3 tín chỉ
ART 1100
APGeneral Biology3+8 tín chỉ
BIOL 1010/1020L & BIOL 1030/1040L
APGeneral Chemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1211 and CHEM 1211L
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 1301
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2106
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2105
APEnglish Lang or Lit & Comp3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GEOL elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1101
AP*American History3+3 tín chỉ
HIST 2111 or 2112
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1012
APWorld History3+3 tín chỉ
HIST 1011
APFrench Language3+9 tín chỉ
FREN 1001 & 1002 & 2001
APFrench Literature3+9 tín chỉ
FREN 1001 & 1002 & 2001
APGerman Language3+9 tín chỉ
GRMN 1001 & 1002 & 2001
APLatin Literature3+9 tín chỉ
LATN 1001 & 1002 & 2001
APLatin-Vergil3+9 tín chỉ
LATN 1001 & 1002 &2001
APSpanish Language3+9 tín chỉ
SPAN 1001 & 1002 & 2001
APSpanish Lit3+9 tín chỉ
SPAN 1001 & 1002 & 2001
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 1113
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 2261
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
Math 1113
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC Elective
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1111K
APPhysics 1 & 23+8 tín chỉ
PHYS 1111K & 1112K
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1111K
APPhysicis C - Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2211K
APPhysicis C - Elect/Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2212K
APUS Gov't/Politics3+3 tín chỉ
POLS 1101
APComparative Politics3+3 tín chỉ
POLS 1XXX
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1101
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1401
APAmerican History3+3 tín chỉ
HIST 2111 or 2112

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành12 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 60.751Nợ 21.396
American Sign Language
Thu nhập 39.516
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Biology, General
STEMThu nhập 51.991Nợ 25.441
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 47.880Nợ 26.383
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 75.310Nợ 27.000
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 46.593Nợ 25.000
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*
English Language and Literature, General
Thu nhập 41.622Nợ 27.536
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 68.453Nợ 23.312
Fine and Studio Arts
Thu nhập 31.539Nợ 26.750
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 53.281Nợ 30.000
History
Thu nhập 47.595Nợ 25.000
Information Science/Studies
STEMThu nhập 71.257Nợ 25.000
International Business
Thu nhập 63.072
Legal Support Services
Thu nhập 53.266*
Marketing
Thu nhập 59.865Nợ 24.080
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 27.357
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 47.035Nợ 25.000
Psychology, General
Thu nhập 47.285Nợ 23.719
Sociology and Anthropology
Thu nhập 41.619Nợ 29.974

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.361 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.416 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
18 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1906
Số sinh viên
9.718
SV bậc đại học
6.622
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKValdosta State University
Bang GeorgiaValdosta, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
42%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
871,2%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
66,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu