English
USMỹCosta Mesa
Vanguard University of Southern California

Vanguard University of Southern California

  • Tư thục

Vanguard University of Southern California: học phí quốc tế 41.700 USD/năm, tổng chi phí một năm 52.665 USD, tỉ lệ nhận 62,4%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 80.

Vanguard nói SV quốc tế không có financial aid, trừ institutional talent scholarships (athletic, music, theatre). Academic scholarship tự động xét cho mọi applicant nhưng trang không nói rõ có áp dụng cho SV quốc tế không.

Điều kiện vào. Trường nhận 62,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 80. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 52.665 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Vanguard University of Southern California là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.700 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 52.665 USD.

Vanguard University of Southern California có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Vanguard nói SV quốc tế không có financial aid, trừ institutional talent scholarships (athletic, music, theatre). Academic scholarship tự động xét cho mọi applicant nhưng trang không nói rõ có áp dụng cho SV quốc tế không.

Điều kiện tiếng Anh vào Vanguard University of Southern California?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Vanguard University of Southern California là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 62,4%.

Tổng chi phí / năm
52.665 USD≈ 1,37 tỷ ₫
học phí 41.700 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
62,4%
SV quốc tế
0,3%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
11 ngành STEM
Thành lập
1920
Số sinh viên
2.219
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Costa Mesa
3.074 người
2,8% dân số1.508 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Matthew Kenslow2024Vlog
  • WatchVU2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
55 Fair Drive, Costa Mesa, CA 92626-9601
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
52.665 USD≈ 1,37 tỷ ₫
Học phí quốc tế
41.700 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 51% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.700 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.450 USD≈ 351 triệu ₫
Tổng chi phí một năm52.665 USD≈ 1,37 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Chưa rõ
Need-basedi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Athletic ScholarshipSV QT?Tài năngTrang của trường

    Trang quốc tế chỉ nhắc chung 'institutional talent scholarships' là ngoại lệ, không nêu rõ athletic có thuộc nhóm này không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Freshman Academic Scholarships (Presidential Centennial through Gold Pride)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang học bổng nói mọi applicant được xét nhưng không nhắc SV quốc tế, còn trang quốc tế nói aid không dành cho SV quốc tế (trừ talent), nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Freshman Academic Scholarships (Presidential Centennial to Gold Pride)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang học bổng không nhắc SV quốc tế, còn trang international lại nói aid chỉ có talent scholarship, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Honors Program ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Institutional talent scholarships (Athletic, Music, Theatre)SV QT?Tài năngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Music ScholarshipSV QT?Tài năngTrang của trường

    Có thể thuộc 'talent scholarships' mà SV quốc tế được xét, nhưng trang không nêu rõ tên học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • National Merit Finalist AwardSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không; đây là học bổng riêng cho National Merit Finalist.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Theatre ScholarshipSV QT?Tài năngTrang của trường

    Có thể thuộc 'talent scholarships' mà SV quốc tế được xét, nhưng trang không nêu rõ tên học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Vanguard GrantSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Hạn: FAFSA priority deadline March 2

  • Vanguard Need GrantSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Hạn: FAFSA priority deadline March 2

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
62,4%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTiKhông yêu cầu
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp Early Action (không ràng buộc) kỳ Fall (EA)
    Hạn nộpcòn46ngày
  2. Hạn nộp Regular Decision kỳ Spring (RD)
    Hạn nộp+46 ngày
  3. Hạn ưu tiên (priority) kỳ Fall 2027
    Hạn nộp+77 ngày
  4. Hạn ưu tiên cho Pre-Nursing
    Hạn nộp+91 ngày
  5. Hạn nộp Regular Decision kỳ Fall (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  6. Xét rolling sau hạn Regular Decision mùa thu (ROLLING)
    Hạn nộp+137 ngày
  7. Hạn nhận đủ hồ sơ của sinh viên quốc tế, kỳ Fall
    Giấy tờ+228 ngày
  8. Buổi STEP into VU trực tuyến
    Định hướng+230 ngày
  9. Buổi STEP into VU trực tuyến
    Định hướng+258 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-1XX
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-1XX
APArt History3+3 tín chỉ
ART-252C
APBiology3+4 tín chỉ
For a score of 3= BIOL-100C/100CL • For a score of 4 or higher= BIOL-111/111L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH-180C
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH-180C & MATH-181C
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 112C/112CL
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 120/120L
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
HUMA-1XX
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-1XX
APComputer Science A3+3 tín chỉ
BUSN-125 or CSCI-110C
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
BUSN 125 or CSCI-110C
APDrawing3+3 tín chỉ
ART-1XX
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENGL-120C & ENGL-1XX
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 120C & ENGL 230C
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVR-150C & ENVR-150CL
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 203C & 204C
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
HUMA-1XX
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
HUMA-1XX
APHuman Geography3+3 tín chỉ
SOC-1XX
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUSN-215
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BUSN-216
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUSC-1XX
APPhysics 13+4 tín chỉ
PSCI-130C/130CL
APPhysics 23+4 tín chỉ
PSCI-131/131L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PSCI-223/223CL
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PSCI-225/225L
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH-170C
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC-103C
APResearch3+3 tín chỉ
ELECTIVE
APSeminar3+3 tín chỉ
ELECTIVE
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
HUMA-1XX
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
HUMA-1XX
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH-265C or PSYC-265C or SOC-265C
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 155C
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST-156C & HIST-1XX
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST-203C & HIST-204C

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành11 STEM
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Education, General
Thu nhập 49.808*
History
Thu nhập 50.680*
Marketing
Thu nhập 69.303*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Psychology, General
Thu nhập 47.582Nợ 16.266
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Religious Music and Worship
Thu nhập 41.456*
Sociology
Thu nhập 52.657*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.541 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.464 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
13°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
23°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1920
Số sinh viên
2.219
SV bậc đại học
1.933
SV quốc tế
0,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKVanguard University of Southern California
Bang CaliforniaCosta Mesa, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
56,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu