English
USMỹRandolph
Vermont State University

Đại học bang VermontVermont State University

  • Công lập

Đại học bang Vermont: học phí quốc tế 22.152 USD/năm, tổng chi phí một năm 28.972 USD, tỉ lệ nhận 81,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế có thể xét International Student Scholarship (merit, tối đa $3,500/năm). Các trang không cho biết về need-based aid, need-blind hay mẫu aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 28.972 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.174 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Vermont là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.152 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 28.972 USD.

Đại học bang Vermont có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế có thể xét International Student Scholarship (merit, tối đa $3,500/năm). Các trang không cho biết về need-based aid, need-blind hay mẫu aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Vermont?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Vermont là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,7%.

Tổng chi phí / năm
28.972 USD≈ 755 triệu ₫
học phí 22.152 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
81,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
80 ngành
27 ngành STEM
Thành lập
1866
Số sinh viên
4.575
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Lebanon–Claremont
429 người
0,2% dân số100 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Vermont State University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
124 Admin Drive, Randolph, VT 05061
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
28.972 USD≈ 755 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
22.152 USD≈ 577 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 53% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.152 USD≈ 577 triệu ₫
Phí bắt buộc310 USD≈ 8,08 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.600 USD≈ 93,8 triệu ₫
Đi lại2.910 USD≈ 75,8 triệu ₫
Cộng các khoản trên28.972 USD≈ 755 triệu ₫

Đây là mức học phí một năm toàn thời gian cho sinh viên ngoài bang và quốc tế ở nhóm chương trình tiêu chuẩn.

Học phí theo nhóm

  • Standard Programs22.152 USD≈ 577 triệu ₫
  • Engineering and Technology27.840 USD≈ 726 triệu ₫
  • Nursing and Respiratory Therapy28.584 USD≈ 745 triệu ₫
  • Dental and Radiologic31.224 USD≈ 814 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không nói merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có FAFSA cho cư dân Vermont.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Giảm học phí3Khác1
  • International Student ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường3.500 USD/năm≈ 91,2 triệu ₫

    Trang ghi rõ học bổng này dành cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Better Together ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói out-of-state/in-state, không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Discovery ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên out-of-state ở ký túc xá, trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét không.

  • Free Tuition GuaranteeChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói 'Vermonters đủ điều kiện' được học không học phí, không nhắc rõ sinh viên quốc tế bị loại trừ.

  • Freedom and Unity ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói cư dân Vermont đủ điều kiện, không nêu rõ loại trừ sinh viên quốc tế; yêu cầu FAFSA gợi ý nhưng chưa đủ để kết luận.

  • Good Neighbor Tuition ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói cư dân các hạt Good Neighbor được hưởng mức học phí như cư dân Vermont, không nhắc đến sinh viên quốc tế hay loại trừ họ.

  • Trailblazer ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ chia in-state và out-of-state, không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
VTSU Castleton Campus Pathway Program for English Language Learners

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên cho Dental Hygiene, Nursing, Practical Nursing, Professional Pilot Technology, Radiologic Science và Veterinary Technology
    Hạn nộpcòn47ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

80 ngành27 STEM
Air Transportation
STEMThu nhập 85.825*
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Computer Systems Analysis
STEMThu nhập 78.929*
Construction Management
Thu nhập 88.301
Curriculum and Instruction
Thu nhập 50.452*
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*
Electromechanical Technologies/Technicians
STEMThu nhập 84.601Nợ 25.590
Fine and Studio Arts
Thu nhập 37.925
History
Thu nhập 50.680*
Journalism
Thu nhập 56.278*
Literature
Thu nhập 46.173*
Marketing
Thu nhập 69.303*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 49.438
Natural Sciences
STEMThu nhập 57.935*
Outdoor Education
Thu nhập 35.579
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Psychology, General
Thu nhập 50.782
Social Sciences, General
STEMThu nhập 53.366*
Social Work
Thu nhập 51.790*
Sociology
Thu nhập 39.174
Statistics
STEMThu nhập 92.425*
Sustainability Studies
STEMThu nhập 57.887*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.331 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.340 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−14°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −5°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 14°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
170 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1866
Số sinh viên
4.575
SV bậc đại học
3.590
SV quốc tế
2,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKVermont State University
Bang VermontRandolph, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
47,2%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu