English
AUÚcMelbourne
Victoria University

Đại học VictoriaVictoria University

    Đại học Victoria: học phí quốc tế ≈ 36.800 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 66.510 AUD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 67.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 67. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 66.510 AUD, chưa trừ học bổng.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua VU application portal (directly or through an education agent). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Victoria là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 36.800 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 66.510 AUD.

    Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Victoria?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 67.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 66.510 AUD≈ 1,22 tỷ ₫
    học phí ≈ 36.800 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    IELTStối thiểu
    6
    TOEFL67
    Ngành
    64 ngành
    Thành lập
    1916
    Cơ sở
    8 cơ sở

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Footscray
    1.718 người
    10% dân số
    Cả khu Maribyrnong
    9.680 người
    11,4% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • Andy Du học và Cuộc sống Úc 2024Vlog
    • Hanna Pham2023Vlog
    • Đời Sống ÚC và DU- HỌC2023Dạo khuôn viên

    Liên hệ

    Điện thoại
    Mạng xã hội
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 66.510 AUD≈ 1,22 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 36.800 AUD≈ 673 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có

    Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6
    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 6
    TOEFLiBT0120≥ 67
    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    VU English – English for Academic Purposes (EAP)

    Yêu cầu hồ sơ

    • Bảng điểm THPTiBắt buộc

    Cách nộp

    Nộp qua
    VU application portal (directly or through an education agent)

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    64 ngành
    Bachelor of Accounting
    3 năm38.725 AUD/năm ≈ 708 triệu ₫
    Bachelor of Applied Music
    3 năm24.372 AUD/năm ≈ 446 triệu ₫
    Bachelor of Applied Science
    3 năm31.000 AUD/năm ≈ 567 triệu ₫
    Bachelor of Architectural Design
    3 năm38.725 AUD/năm ≈ 708 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm32.689 AUD/năm ≈ 598 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical and Exercise Science
    3 năm40.120 AUD/năm ≈ 733 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science
    3 năm40.120 AUD/năm ≈ 733 triệu ₫
    Bachelor of Biomedicine
    3 năm89.638 AUD/năm ≈ 1,64 tỷ ₫
    Bachelor of Building Design
    3 năm36.419 AUD/năm ≈ 666 triệu ₫
    Bachelor of Building Surveying
    3 năm31.000 AUD/năm ≈ 567 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm38.725 AUD/năm ≈ 708 triệu ₫
    Bachelor of Business (Accounting)
    3 năm19.400 AUD/năm ≈ 355 triệu ₫
    Bachelor of Business (Financial Risk Management)
    3 năm21.760 AUD/năm ≈ 398 triệu ₫
    Bachelor of Business (Information Systems Management)
    3 năm33.400 AUD/năm ≈ 611 triệu ₫
    Bachelor of Business (International Hospitality Management)
    3 năm21.760 AUD/năm ≈ 398 triệu ₫
    Bachelor of Business (International Tourism Management)
    3 năm29.800 AUD/năm ≈ 545 triệu ₫
    Bachelor of Business (International Trade)
    3 năm19.400 AUD/năm ≈ 355 triệu ₫
    Bachelor of Business (Marketing)
    3 năm19.400 AUD/năm ≈ 355 triệu ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm34.800 AUD/năm ≈ 636 triệu ₫
    Bachelor of Community Development
    3 năm32.689 AUD/năm ≈ 598 triệu ₫
    Bachelor of Criminal Justice
    3 năm32.689 AUD/năm ≈ 598 triệu ₫
    Bachelor of Criminal Justice and Psychological Studies
    3 năm32.689 AUD/năm ≈ 598 triệu ₫
    Bachelor of Criminology
    3 năm32.689 AUD/năm ≈ 598 triệu ₫
    Bachelor of Criminology/Bachelor of Psychological Studies
    4 năm39.738 AUD/năm ≈ 726 triệu ₫
    Bachelor of Cyber Security
    3 năm38.725 AUD/năm ≈ 708 triệu ₫
    Bachelor of Data Science
    3 năm38.725 AUD/năm ≈ 708 triệu ₫
    Bachelor of Dermal Sciences
    4 năm41.128 AUD/năm ≈ 752 triệu ₫
    Bachelor of Early Childhood Education
    3 năm35.507 AUD/năm ≈ 649 triệu ₫
    Bachelor of Early Childhood Education and Leadership
    4 năm36.404 AUD/năm ≈ 665 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood/Primary)
    4 năm29.200 AUD/năm ≈ 534 triệu ₫
    Bachelor of Education (P-12)
    4 năm36.404 AUD/năm ≈ 665 triệu ₫
    Bachelor of Education Studies
    3 năm35.507 AUD/năm ≈ 649 triệu ₫
    Bachelor of Educational Studies
    3 năm27.400 AUD/năm ≈ 501 triệu ₫
    Bachelor of Exercise and Sport Science
    3 năm40.142 AUD/năm ≈ 734 triệu ₫
    Bachelor of Exercise Science (Clinical Practice)
    3 năm37.875 AUD/năm ≈ 692 triệu ₫
    Bachelor of Exercise Science (Sport Practice)
    3 năm37.875 AUD/năm ≈ 692 triệu ₫
    Bachelor of Health Science
    3 năm40.120 AUD/năm ≈ 733 triệu ₫
    Bachelor of Human Nutrition
    3 năm38.725 AUD/năm ≈ 708 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm38.725 AUD/năm ≈ 708 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology (Professional)
    3,5 năm39.303 AUD/năm ≈ 718 triệu ₫
    Bachelor of Laws
    4 năm39.738 AUD/năm ≈ 726 triệu ₫
    Bachelor of Laws (Graduate Entry)
    3 năm38.725 AUD/năm ≈ 708 triệu ₫
    Bachelor of Laws/Bachelor of Criminology
    4,5 năm36.918 AUD/năm ≈ 675 triệu ₫
    Bachelor of Midwifery/Bachelor of Nursing
    4 năm46.904 AUD/năm ≈ 857 triệu ₫
    Bachelor of Music
    3 năm32.689 AUD/năm ≈ 598 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm44.819 AUD/năm ≈ 819 triệu ₫
    Bachelor of Nursing (Pre-Registration)
    3 năm18.600 AUD/năm ≈ 340 triệu ₫
    Bachelor of Outdoor Leadership
    3 năm38.725 AUD/năm ≈ 708 triệu ₫
    Bachelor of Paramedicine
    3 năm40.120 AUD/năm ≈ 733 triệu ₫
    Bachelor of Physical Education and Sport Science
    3 năm38.725 AUD/năm ≈ 708 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Studies
    3 năm38.725 AUD/năm ≈ 708 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Studies / Bachelor of Business
    4 năm39.738 AUD/năm ≈ 726 triệu ₫
    Bachelor of Science (Osteopathic Studies)
    5,5 năm19.717 AUD/năm ≈ 360 triệu ₫
    Bachelor of Science (Osteopathy)
    3 năm38.724 AUD/năm ≈ 708 triệu ₫
    Bachelor of Screen Media
    3 năm32.689 AUD/năm ≈ 598 triệu ₫
    Bachelor of Social Work
    4 năm36.404 AUD/năm ≈ 665 triệu ₫
    Bachelor of Sport Coaching
    3 năm31.200 AUD/năm ≈ 570 triệu ₫
    Bachelor of Sport Management
    3 năm38.725 AUD/năm ≈ 708 triệu ₫
    Bachelor of Sport Management/Bachelor of Business
    4 năm39.738 AUD/năm ≈ 726 triệu ₫
    Bachelor of Sport Science
    3 năm38.725 AUD/năm ≈ 708 triệu ₫
    Bachelor of Youth Work
    3 năm32.689 AUD/năm ≈ 598 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    7°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 13°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 15°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1916

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWCity CampusFootscray NicholsonSt AlbansSunshineWerribeeVictoria University
    Bang VictoriaMelbourne, Úc6 cơ sở

    8 cơ sở