English
USMỹLexington
Virginia Military Institute

Virginia Military Institute

  • Công lập
  • Liberal arts

Virginia Military Institute: học phí quốc tế 43.220 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.914 USD, tỉ lệ nhận 71,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 84.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,1% hồ sơ (1.655 trên 2.233). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–630, Toán 500–640, ACT 24–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 84.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.914 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 1.400 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Virginia Military Institute là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.220 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.914 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Virginia Military Institute?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 84.

Tỉ lệ nhận của Virginia Military Institute là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71,3%.

Tổng chi phí / năm
67.914 USD≈ 1,77 tỷ ₫
học phí 43.220 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
74,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL84
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
15 ngành
10 ngành STEM
Thành lập
1839
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lexington
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • Virginia Military Institute2026Kênh của trường
  • Virginia Military Institute2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
319 Letcher Avenue
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
67.914 USD≈ 1,77 tỷ ₫
Học phí quốc tế
43.220 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 94% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.220 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.700 USD≈ 44,3 triệu ₫
Các khoản kháci21.794 USD≈ 568 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.914 USD≈ 1,77 tỷ ₫

Học phí một năm của sinh viên quốc tế tại VMI là 43.220 USD, bằng mức của sinh viên ngoài bang Virginia.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác1
  • STARTALK Arabic Program ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu đối tượng theo cấp học nhưng không cho biết quốc tịch hoặc tình trạng sinh viên quốc tế có được tham gia.

    Hạn: Applications are currently being accepted; participants will be selected in February.

USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
25.200 USD/năm
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.6

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp3,4%
ACTcó nộp3,4%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 84mỗi phần ≥ 17

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp học bổng Institute Merit và Peay Merit
    Học bổng+31 ngày
  3. Ngày công bố kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+61 ngày
  4. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Hạn hoàn tất Reservation Checklist (Early Decision) (ED)
    Đặt cọc+123 ngày
  6. Hạn nộp học bổng Merit đợt thường
    Học bổng+123 ngày
  7. Ngày công bố kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  8. Hạn hoàn tất Reservation Checklist (Regular Decision) (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Hạn nộp bảng điểm THPT chính thức (sinh viên năm nhất)
    Giấy tờ+273 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Cư trú tại bangQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Mức quan tâm tới trườngQuan trọng
  • Phỏng vấnCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên74,1%Early Decision73,8%Từ danh sách chờ22,2%
Trong khoá năm nhất2,3%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
2.233
Được nhận
1.655
74,1% số ứng viên
Nhập học
442
26,7% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
305
Early Decision: nhận
22573,8%
Chờ: được mời
55
Chờ: chấp nhận chờ
27
Nhận từ danh sách chờ
622,2%

Quy đổi tín chỉ

  • Cambridge A-Level cần điểm C trở lên để quy đổi tín chỉ, trừ khi có ghi chú khác.

    Điểm được tínhtừ C
  • Với IB, điểm thi từ 5 trở lên thường có thể được cấp tín chỉ học kỳ, còn điểm 4 được tính tín chỉ tự chọn (theo catalog 2023-24).

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Free Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Free Elective
APBiology3+3 tín chỉ
APCalculus AB3+3 tín chỉ
APCalculus AB4+3 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHI-101 & CHI-102
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHI-101 & CHI-102
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Free Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
Free Elective
APEuropean History3+3 tín chỉ
APEuropean History4+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
Free Elective
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FR-101 & FR-102
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FR-101, FR-102, FR-201, FR-202
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Free Elective
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GR-101 & GR-102
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GR-101, GR-201, GR-201, GR202
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
Free Elective
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
Free Electives
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
Free Electives
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Free Elective
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
Free Electives
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
Free Electives
APLatin3+3 tín chỉ
Free Elective
APLatin4+6 tín chỉ
Free Electives
APLatin5+12 tín chỉ
Free Electives
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
APMusic Theory3+6 tín chỉ
APPhysics 13+3 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 23+3 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APPsychology4+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Free Elective
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
APStatistics4+3 tín chỉ

62 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

15 ngành10 STEM
Applied Mathematics
STEMThu nhập 74.740
Biology, General
STEMThu nhập 71.547Nợ 21.250
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 76.991Nợ 25.750
Computer Science
STEMThu nhập 94.397Nợ 26.000
Economics
STEMThu nhập 76.296Nợ 22.150
History
Thu nhập 72.630Nợ 19.500
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 76.909Nợ 19.971
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Psychology, General
Thu nhập 75.059Nợ 19.250

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
77.369 USD≈ 2,02 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.545 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
116 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1839
SV bậc đại học
1.527
SV quốc tế
2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKVirginia Military Institute
Bang VirginiaLexington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81%
Tốt nghiệp sau 6 năm
76,2%
SV / giảng viên
9 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
32

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
100%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu