English
USMỹLa Crosse
Viterbo University

Đại học ViterboViterbo University

  • Tư thục

Đại học Viterbo: học phí quốc tế 36.720 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 45.558 USD, tỉ lệ nhận 72,4%.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 22–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 45.558 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Viterbo là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.720 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 45.558 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Viterbo là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 45.558 USD≈ 1,19 tỷ ₫
học phí 36.720 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
72,4%
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
13 ngành STEM
Thành lập
1890
Số sinh viên
2.044
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố La Crosse
khoảng 46 người
0,1% dân số17 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng La Crosse–Onalaska
73 người
dưới 0,1% dân số48 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Viterbo University2024Kênh của trường
  • Viterbo University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
900 Viterbo Drive, La Crosse, WI 54601-8804
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 45.558 USD≈ 1,19 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
36.720 USD≈ 958 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 67% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Trang chỉ nêu một mức học phí cử nhân toàn thời gian cho mọi sinh viên, nên đây là mức áp dụng cho sinh viên quốc tế, tính trước học bổng.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng2Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch trong điều kiện học bổng thể thao.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Fine Arts ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đến SV quốc tế cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • GO VITERBO Merit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói tự động cho mọi sinh viên năm nhất toàn thời gian nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Viterbo Need GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Xét dựa trên FAFSA và trang không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Viterbo merit scholarships (non-need)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có được xét hay không; chi tiết nằm ở trang First-year Cost and Aid.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13622–26

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS-111
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS-112
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS-160
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL-100
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL-160
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH-1XX
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH-220
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH-220
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH-220, 221
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM-101
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM-120 (science majors), CHEM-106 (nursing/dietetics majors)
Chỉ tính cho Health Science
APChinese Language and Culture3+9 tín chỉ
LANG-1XX
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC-2XX
APComputer Science A3+3 tín chỉ
INFO-230 (or elective INFO-1XX if 230 already earned)
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
INFO-230 (or elective INFO-1XX if 230 already earned)
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS-107
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL-103
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL-104
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVS-101
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST-102
APFrench Language and Culture3+9 tín chỉ
FREN-101, 102, 2XX
APGerman Language and Culture3+9 tín chỉ
GERM-101, 102, 2XX
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG-132
APItalian Language and Culture3+9 tín chỉ
ITAL-101, 102, 201 (also 202 if score of 4)
APJapanese Language and Culture3+9 tín chỉ
LANG-1XX
APLatin3+9 tín chỉ
LANG-1XX
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-102
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC-151
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS-250, 270
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS-251, 271
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS-261, 271
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS-260, 270
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC-171
APSpanish Language and Culture3+9 tín chỉ
SPAN-101, 102, 250
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN-2XX
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 130
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC-121
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST-112
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST-112
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST-111, 112
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST-106
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST-106
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST-105, HIST-106

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành13 STEM
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*
Biopsychology
STEMThu nhập 57.825*
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 55.378*
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 31.051Nợ 22.814
Education, General
Thu nhập 49.808*
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 68.568Nợ 26.849
History
Thu nhập 50.680*
Marketing
Thu nhập 69.303*
Music
Thu nhập 42.892*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Psychology, General
Thu nhập 52.596
Social Work
Thu nhập 57.159Nợ 25.000
Sociology
Thu nhập 52.657*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.660 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.804 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−14°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −5°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
157 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1890
Số sinh viên
2.044
SV bậc đại học
1.249
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKViterbo University
Bang WisconsinLa Crosse, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu