English
USMỹStaten Island
Wagner College

Wagner College

  • Tư thục

Wagner College: học phí quốc tế 53.200 USD/năm, tổng chi phí một năm 65.574 USD, tỉ lệ nhận 88%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 81.

Điều kiện vào. Trường nhận 88% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–660, Toán 590–630, ACT 23–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 81.

Chi phí một năm. Một năm hết 65.574 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Wagner College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.200 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 65.574 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Wagner College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 81.

Tỉ lệ nhận của Wagner College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88%.

Tổng chi phí / năm
65.574 USD≈ 1,71 tỷ ₫
học phí 53.200 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
88%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL81
SV quốc tế
8,3%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
12 ngành STEM
Thành lập
1883
Số sinh viên
1.986

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
One Campus Rd, Staten Island, NY 10301-4495
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
65.574 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Học phí quốc tế
53.200 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 72% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí53.200 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.485 USD≈ 430 triệu ₫
Tổng chi phí một năm65.574 USD≈ 1,71 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–660
SATToán200800590–630
ACTtổng13623–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 81

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    AP2-D Art and Design3+
    AR103
    AP3-D Art and Design3+
    AR103
    APArt History3+
    AH109
    APBiology3+
    BI130 & Lab
    APCalculus AB3+
    MA121
    APCalculus BC3+
    MA122
    APChemistry3+
    CH111 & Lab
    APComparative Government and Politics3+
    GOV102
    APComputer Science A3+
    CS130
    APDrawing3+
    AR105
    APEnglish Language and Composition3+
    ENELEC
    APEnglish Literature and Composition3+
    ENELEC w/ LIT
    APEnvironmental Science3+
    BI110 & Lab
    APEuropean History3+
    HI112
    APFrench Language and Culture3+
    FR107
    APGerman Language and Culture3+
    GE101
    APHuman Geography3+
    AN106
    APLatin3+
    LA101
    APMacroeconomics3+
    EC101
    APMicroeconomics3+
    EC102
    APMusic Aural Subscore3+
    MU102
    APMusic Non-Aural Subscore3+
    MU102
    APMusic Theory3+
    MU111
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
    PY132
    APPhysics C: Mechanics3+
    PY132
    APPsychology3+
    PS101
    APSpanish Language and Culture3+
    SP105
    APSpanish Literature and Culture3+
    SP111
    APStatistics3+
    MA108
    APUnited States Government and Politics3+
    GOV103
    APUnited States History3+
    HI103
    APWorld History: Modern3+
    HI120

    32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    37 ngành12 STEM
    Anthropology
    Thu nhập 46.676*
    Arts, Entertainment, and Media Management
    Thu nhập 65.373Nợ 27.000
    Biology, General
    STEMThu nhập 57.214*Nợ 26.980
    Biopsychology
    STEMThu nhập 57.825*
    Chemistry
    STEMThu nhập 65.120*
    Computer Science
    STEMThu nhập 107.009*
    Drama/Theatre Arts and Stagecraft
    Thu nhập 39.664Nợ 26.949
    Economics
    STEMThu nhập 82.686*
    Fine and Studio Arts
    Thu nhập 41.367*
    History
    Thu nhập 50.680*
    Mathematics
    STEMThu nhập 69.562*
    Music
    Thu nhập 42.892*
    Philosophy
    Thu nhập 54.455*
    Physics
    STEMThu nhập 76.786*
    Psychology, General
    Thu nhập 58.724Nợ 27.000
    Public Administration
    Thu nhập 65.093*
    Sociology
    Thu nhập 67.061

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    74.360 USD≈ 1,94 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    63.439 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    100 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1883
    Số sinh viên
    1.986
    SV bậc đại học
    1.651
    SV quốc tế
    8,3% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWagner College
    Bang New YorkStaten Island, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    83,4%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    65,1%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cách Duckling lấy số liệu