English
USMỹNorth Canton
Walsh University

Đại học WalshWalsh University

  • Tư thục

Đại học Walsh: học phí quốc tế 37.020 USD/năm, tổng chi phí một năm 37.120 USD, tỉ lệ nhận 70,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 62, Duolingo 95.

Có. Walsh xác nhận sinh viên quốc tế có thể nhận các merit-based scholarships như sinh viên trong nước, nên học sinh Việt Nam năm nhất có thể xin xét. Need-based aid, need-blind và yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế chưa được xác nhận.

Điều kiện vào. Trường nhận 70,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–630, Toán 530–650, ACT 20–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 62 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 37.120 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua free online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Walsh là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.020 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 37.120 USD.

Đại học Walsh có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Walsh xác nhận sinh viên quốc tế có thể nhận các merit-based scholarships như sinh viên trong nước, nên học sinh Việt Nam năm nhất có thể xin xét. Need-based aid, need-blind và yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế chưa được xác nhận.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Walsh?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 62, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Walsh là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,7%.

Tổng chi phí / năm
37.120 USD≈ 968 triệu ₫
học phí 37.020 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
70,7%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL62DET95
SV quốc tế
9,1%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1958
Số sinh viên
2.059
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố North Canton
khoảng 3 người
dưới 0,1% dân số3 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Canton–Massillon
287 người
0,1% dân số172 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Bianca Success💕💕2023Vlog
  • OhioWalshUniversity2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2020 East Maple St, North Canton, OH 44720-3396
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
37.120 USD≈ 968 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
37.020 USD≈ 965 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 66% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.020 USD≈ 965 triệu ₫
Phí bắt buộc100 USD≈ 2,61 triệu ₫
Cộng các khoản trên37.120 USD≈ 968 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói 100% tân sinh viên Fall 2025 nhận merit scholarship, nhưng không xác nhận xét tự động cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin cho biết quyết định tuyển sinh của Walsh là need-blind đối với sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Khác2
  • Campus Service AwardKhácCách nộp chưa rõTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Mọi sinh viên quốc tế ở ký túc xá có thể nhận award này qua công việc trong trường.

  • International GrantKhácCách nộp chưa rõTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Grant này dành cho mọi sinh viên quốc tế cư trú trong khuôn viên trường.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Baxter Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Blouin Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Brothers of Christian Instruction ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Deshayes ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Farrell AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • LaMennais AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Vanasse ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
70,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–630
SATToán200800530–650
ACTtổng13620–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 62
DETDuolingo10160≥ 95
Chương trình tiếng Anh dự bị
American Language Academy (ALA)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
free online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp vào Walsh để xét Honors Program
    Hạn nộpcòn47ngày
  2. Hạn ưu tiên cho cuộc thi Honors
    Học bổng+47 ngày
  3. Hạn ưu tiên cho cuộc thi Blouin Scholars
    Học bổng+78 ngày
  4. Hạn chấp nhận suất Honors Program
    Khác+106 ngày
  5. Hạn nộp đơn Honors Competition Day
    Học bổng+109 ngày
  6. Ngày phỏng vấn Presidential và Founders’ Scholarships
    Khác+114 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+
APBiology3+
APCalculus AB3+
APCalculus BC3+
APChemistry3+
APEnglish Language and Composition3+
APEnglish Literature and Composition4+
APEuropean History4+
APFrench Language and Culture3+
APGerman Language and Culture3+
APMacroeconomics4+
APMicroeconomics4+
APPhysics 14+
APPhysics 24+
APPsychology3+
APSpanish Language and Culture3+
APStatistics3+
APUnited States History5+
APWorld History: Modern4+

19 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

48 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.764 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.090 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
131 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1958
Số sinh viên
2.059
SV bậc đại học
1.390
SV quốc tế
9,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWalsh University
Bang OhioNorth Canton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,5%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu