English
USMỹWaynesburg
Waynesburg University

Đại học WaynesburgWaynesburg University

  • Tư thục

Đại học Waynesburg: học phí quốc tế 30.980 USD/năm, tổng chi phí một năm 46.980 USD, tỉ lệ nhận 89,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Có: sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được trường xác nhận đủ điều kiện nhận Achievement Awards dựa trên thành tích học tập. Chưa rõ aid need-based, need-blind và yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 470–630, Toán 460–620, ACT 19–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 80.

Chi phí một năm. Một năm hết 46.980 USD, chưa trừ học bổng. Có 10 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua International Student Application for Admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Waynesburg là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.980 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 46.980 USD.

Đại học Waynesburg có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được trường xác nhận đủ điều kiện nhận Achievement Awards dựa trên thành tích học tập. Chưa rõ aid need-based, need-blind và yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Waynesburg?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Đại học Waynesburg là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,8%.

Tổng chi phí / năm
46.980 USD≈ 1,22 tỷ ₫
học phí 30.980 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1850
Số sinh viên
1.210
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Waynesburg
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • Waynesburg University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
51 West College Street, Waynesburg, PA 15370-1257
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
46.980 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Học phí quốc tế
30.980 USD≈ 807 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 81% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.980 USD≈ 807 triệu ₫
Phí bắt buộc730 USD≈ 19 triệu ₫
Ký túc + ăn14.420 USD≈ 376 triệu ₫
Các khoản kháci850 USD≈ 22,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm46.980 USD≈ 1,22 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi first-year freshman được xét tự động, nhưng không xác nhận riêng rằng quy trình tự động này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết việc xét tuyển sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hoặc mẫu đơn financial aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Theo nhu cầu tài chính1Toàn phần / kết hợp1Khác1
  • A.B. Miller ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Bonner ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không xác nhận Bonner Scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

  • Chemistry Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ Chemistry Merit Scholarship mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Founders ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không xác nhận Founders Scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

  • Presidential Honor ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Scout ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không xác nhận Scout Scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Stephanie A. Balik Honor ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Stover ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không xác nhận Stover Scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

  • University ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Waynesburg Opportunity Award / GrantChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
20 USD≈ 521.200 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800470–630
SATToán200800460–620
ACTtổng13619–23

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
International Student Application for Admission
Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,51 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nhận đủ giấy tờ kỳ mùa xuân
    Giấy tờkhoảng17ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học kỳ mùa xuân
    Đặt cọc+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ quốc tế - học kỳ mùa thu (Fall)
    Hạn nộp+137 ngày
  4. Hạn nhận đủ giấy tờ kỳ mùa thu
    Giấy tờ+168 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học kỳ mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 115, Design Fundamentals
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 115, Design Fundamentals
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
General Education: inquiry course (sociology) or human services elective
APArt History3+3 tín chỉ
ART 102, Art from the Early Renaissance to the Present
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 118, Human Biology for Non-Majors
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MAT 205, Functions and Trigonometry
APCalculus AB4+7 tín chỉ
MAT 205, Functions and Trigonometry, and MAT 211, Calculus I
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MAT 205, Functions and Trigonometry
APCalculus BC4+7 tín chỉ
MAT 205, Functions and Trigonometry, and MAT 211, Calculus I
APChemistry3+3 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE 121, General Chemistry I, and CHE 121L, Laboratory for General Chemistry I
APChemistry5+8 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
LAN 195, Special Topics in Language
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
General Education: inquiry course (political science)
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSC 116, Computer Programming I
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 105, Introduction to Computers
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 106, Drawing
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101, College Composition I
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 187, Honors College Composition I
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101, College Composition I
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENV 117, Introduction to Environmental Science
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 111, Western Civilization to 1450, or HIS 112, Western Civilization Since 1450
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
LAN 195, Special Topics in Language
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
LAN 195, Special Topics in Language
APHuman Geography3+3 tín chỉ
General Elective
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
LAN 195, Special Topics in Language
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LAN 195, Special Topics in Language
APLatin3+3 tín chỉ
LAN 195, Special Topics in Language
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201, Macro Economics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 202, Economics of Business
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 131, Music Theory I
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 201, Introductory Physics I
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 202, Introductory Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 211, General Physics I
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 212, General Physics II
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MAT 205, Functions and Trigonometry
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 105, Introduction to Psychology
APResearch3+3 tín chỉ
General Elective
APResearch4+3 tín chỉ
General Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Student will need to take placement test to determine their skill level.
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
General Education: my choice; additional inquiry course
APStatistics4+3 tín chỉ
MAT 215, Applied Statistics I
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 105, American National Government
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 101, The United States to 1865, or HIS 102, The United States Since 1865
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
General Education: inquiry course; humanities

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.537 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.994 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
121 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1850
Số sinh viên
1.210
SV bậc đại học
1.009
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWaynesburg University
Bang PennsylvaniaWaynesburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,5%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu