English
USMỹBabson Park
Webber International University

Webber International University

  • Tư thục

Webber International University: học phí quốc tế 33.770 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.989 USD, tỉ lệ nhận 69,4%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 69,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.989 USD. Trừ 500 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 50.489 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua International Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Webber International University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 33.770 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.989 USD.

Webber International University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Trang được cung cấp chỉ là trang đăng ký nhập học của Webber và không có thông tin về học bổng hay aid cho sinh viên quốc tế, nên tất cả đều là Unclear. Cần xem thêm các trang Financial Aid, Scholarships và International Admissions.

Tỉ lệ nhận của Webber International University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 69,4%.

Tổng chi phí / năm
50.989 USD≈ 1,33 tỷ ₫
học phí 33.770 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
69,4%
SV quốc tế
13,7%
bậc đại học
Ngành
26 ngành
Thành lập
1927
Số sinh viên
858
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Babson Park
Gần như không có
Cả vùng Lakeland–Winter Haven
1.215 người
0,2% dân số722 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Kerri Gilpin Percy2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1201 N Scenic Hwy, Babson Park, FL 33827-0096
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.989 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế
33.770 USD≈ 880 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 77% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí33.770 USD≈ 880 triệu ₫
Ký túc + ăn12.200 USD≈ 318 triệu ₫
Các khoản kháci5.019 USD≈ 131 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.989 USD≈ 1,33 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác2Toàn phần / kết hợp1Tài năng1
  • International Student Refer-A-FriendKhácCách nộp chưa rõTrang của trường500 USD/năm≈ 13 triệu ₫

    Học bổng nêu rõ dành cho international students khi giới thiệu một bạn quốc tế.

    • Chỉ năm đầu
  • Academic Awards (Babson/Warrior/Green & Gold)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic Merit Scholarships (Incoming Freshman)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Full Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Hometown ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Hometown dành cho học sinh trung học ở Polk County, nhưng đây là điều kiện địa lý, không nói loại trừ sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận là không.

  • Talent & Leadership / Campus Service ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
69,4%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
International Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+3 tín chỉ
APCalculus AB3+3 tín chỉ
APCalculus BC3+3 tín chỉ
APChemistry3+3 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS 101
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
APLatin3+6 tín chỉ
APLatin4+6 tín chỉ
APLatin5+6 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 13+3 tín chỉ
APPhysics 23+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

53 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

26 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.606 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.691 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 22°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 5, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
2 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1927
Số sinh viên
858
SV bậc đại học
813
SV quốc tế
13,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWebber International University
Bang FloridaBabson Park, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
41,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
28%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu