English
USMỹWellesley
Wellesley College

Wellesley College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Wellesley College: học phí quốc tế 67.176 USD/năm, tổng chi phí một năm 86.290 USD, tỉ lệ nhận 14,1%.

Điều kiện vào. Trường nhận 14,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 730–770, Toán 730–790, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 86.290 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Wellesley College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 67.176 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 86.290 USD.

Tỉ lệ nhận của Wellesley College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 14,1%.

Tổng chi phí / năm
86.290 USD≈ 2,25 tỷ ₫
học phí 67.176 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
14,1%
SV quốc tế
13,4%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1870

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Sarah ArmentAsia (excluding China, India, Nepal, Pakistan, South Korea, and Singapore)

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wellesley
169 người
0,6% dân số40 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Wellesley College Orientation2026Vlog
  • Wellesley College Orientation2026Vlog
  • Ailani!2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
106 Central St, Wellesley, MA 02481-8203
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
86.290 USD≈ 2,25 tỷ ₫
Học phí quốc tế
67.176 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 89% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí67.176 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Ký túc + ăn21.024 USD≈ 548 triệu ₫
Tổng chi phí một năm86.290 USD≈ 2,25 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
14,1%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800730–770
SATToán200800730–790
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+85 ngày
  3. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design5+1 tín chỉ
AP3-D Art and Design5+1 tín chỉ
APArt History5+1 tín chỉ
ARTH 100 or 101
APBiology5+1 tín chỉ
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MATH 115
APCalculus BC4+2 tín chỉ
MATH 115 & 116 or MATH 115 & 120
APChemistry4+1 tín chỉ
CHEM 105 or 205
APChinese Language and Culture5+1 tín chỉ
APComparative Government and Politics5+1 tín chỉ
APComputer Science A5+1 tín chỉ
CS 111
APComputer Science Principles5+
APDrawing5+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition5+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition5+1 tín chỉ
APEnvironmental Science5+1 tín chỉ
APEuropean History5+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture5+1 tín chỉ
FREN 202
APGerman Language and Culture5+1 tín chỉ
GER 202
APHuman Geography5+1 tín chỉ
APItalian Language and Culture5+1 tín chỉ
ITAS 202
APJapanese Language and Culture5+1 tín chỉ
APLatin5+1 tín chỉ
LAT 201
APMacroeconomics5+1 tín chỉ
ECON 102
APMicroeconomics5+1 tín chỉ
ECON 101
APMusic Theory5+1 tín chỉ
APPhysics 15+1 tín chỉ
APPhysics 25+1 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+1 tín chỉ
PHYS 106 OR 108
APPhysics C: Mechanics5+1 tín chỉ
PHYS 104 OR 107
APPsychology5+1 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture5+1 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Literature and Culture5+1 tín chỉ
SPAN 202
APStatistics5+1 tín chỉ
QR 150 / STAT 150
APUnited States Government and Politics5+1 tín chỉ
APUnited States History5+1 tín chỉ
APWorld History: Modern5+1 tín chỉ

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
84.803 USD≈ 2,21 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.961 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1870
SV bậc đại học
2.300
SV quốc tế
13,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWellesley College
Bang MassachusettsWellesley, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
91,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu