English
USMỹMacon
Wesleyan College

Wesleyan College

  • Tư thục

Wesleyan College: học phí quốc tế 26.450 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 40.721 USD, tỉ lệ nhận 59,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Wesleyan College có học bổng merit mở cho sinh viên quốc tế là CEO Women in Leadership (US$20.000/năm, cần nộp đơn riêng); học bổng Premier chỉ dành cho sinh viên Mỹ. Chưa rõ trường có need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 59,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 518–573, Toán 450–543, ACT 20–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 40.721 USD. Trừ 40.000 USD mỗi năm của hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 721 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Wesleyan College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 26.450 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 40.721 USD.

Wesleyan College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Wesleyan College có học bổng merit mở cho sinh viên quốc tế là CEO Women in Leadership (US$20.000/năm, cần nộp đơn riêng); học bổng Premier chỉ dành cho sinh viên Mỹ. Chưa rõ trường có need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Wesleyan College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 59,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 40.721 USD≈ 1,06 tỷ ₫
học phí 26.450 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
59,1%
SV quốc tế
9,5%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1836
Số sinh viên
435
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Macon-Bibb County
759 người
0,5% dân số189 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Macon–Bibb County
782 người
0,3% dân số212 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
Wesleyan College, 4760 Forsyth Road, Macon, Georgia 31210-4462
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 40.721 USD≈ 1,06 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
26.450 USD≈ 690 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 88% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang quốc tế liệt kê Entrance Scholarships (US$10.000–16.000/năm) được xét tự động theo kết quả học tập. Nhưng câu trích không nêu rõ đối tượng quốc tế nên chưa đủ chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc trường có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrường nói không cần CSS Profile, nhưng câu đó nói chung chứ không nêu riêng sinh viên quốc tế. Không có mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; học bổng CEO cần đơn riêng trên WesPortal.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Tài năng1Khác1Toàn phần / kết hợp1
  • CEO (Creating Equal Opportunities) Women in Leadership ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường20.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫

    Trang học bổng nêu rõ học bổng này mở cho cả sinh viên Mỹ và quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1, 2027 (11:59 p.m. ET). The international page still shows the older date of February 2, 2026.

  • Creating Equal Opportunities (CEO) ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường20.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫

    Trang nêu rõ CEO Scholarship mở cho cả sinh viên Hoa Kỳ và sinh viên quốc tế.

    Hạn: February 1, 2027

  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Entrance Scholarships (WesMerit / Dean / President / Trustee)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Peggy Jones Hall and Kirk W. Hall Eagle Scout ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói đến sinh viên quốc tế cho học bổng này, và điều kiện là đạt Eagle Scout của Scouting America.

    Hạn: February 1, 2027

  • Premier Scholarships (Findlay, Lane, Lettie Pate Whitehead, Corn, Pitts, McNeill, Munroe, Johnson)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói rõ các học bổng Premier chỉ dành cho sinh viên Mỹ, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhóm học bổng này, trong đó có các học bổng được liệt kê.

    Hạn: February 1, 2027

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
59,1%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800518–573
SATToán200800450–543
ACTtổng13620–24

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTiTùy chọn
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
1.000 USDi≈ 26,1 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Trường có thể cấp tín chỉ hoặc xếp lớp nâng cao cho một số kết quả IB HL/SL từ 4, tùy môn.

      Điểm được tính1234567
    • Trường có thể cấp tín chỉ đại học cho kết quả A-Level cuối cùng đạt A, B hoặc C, tùy môn.

      Điểm được tínhtừ A/B/C

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 106
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 108
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    HIS 257
    APArt History3+3 tín chỉ
    ARH 126
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIO 110 & BIO 112
    APCalculus AB3+3 tín chỉ
    MAT 205
    APCalculus BC4+6 tín chỉ
    MAT 205 & MAT 206
    APChemistry4+8 tín chỉ
    CHM 101 & CHM 102
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    CHN 102
    APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
    CHN 102 & CHN 211
    APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
    CHN 102, CHN 211, & CHN 212
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL 222
    APComputer Science A4+3 tín chỉ
    CSC 216
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 101
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 101
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 111
    APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
    ESC 150
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIS 210
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    FRN 102
    APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
    FRN 102 & FRN 211
    APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
    FRN 102, FRN 211, & FRN 212
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    JPN 102
    APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
    JPN 102 & JPN 211
    APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
    JPN 102, JPN 211, & JPN 212
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO 102
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO 104
    APMusic Theory4+3 tín chỉ
    MUS 181
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHY 115
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHY 122
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHY 121
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    MAT 130
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 101
    APSeminar3+3 tín chỉ
    ENG 101
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    SPA 102
    APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
    SPA 102 & SPA 211
    APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
    SPA 102, SPA 211, & SPA 212
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SPA 102
    APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
    SPA 102 & SPA 211
    APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
    SPA 102, SPA 211, & SPA 212
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MAT 220 or PSY 220
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL 115
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIS 130 or HIS 135
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIS 120 or HIS 125

    43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    34 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    44.317 USD≈ 1,16 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    35.630 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    1°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
    Nóng nhất
    34°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    39 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1836
    Số sinh viên
    435
    SV bậc đại học
    400
    SV quốc tế
    9,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWesleyan College
    Bang GeorgiaMacon, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    76%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    44,5%

    Ký túc

    Ký túc xá năm nhất
    Bảo đảm suốt khoái

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu