English
USMỹMiddletown
Wesleyan University

Wesleyan University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Wesleyan University: học phí quốc tế 75.916 USD/năm, tổng chi phí một năm 101.080 USD, tỉ lệ nhận 16,5%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Có. Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin need-based financial aid; Wesleyan nói xét ứng viên quốc tế từ mọi quốc gia và đáp ứng 100% demonstrated need của mỗi sinh viên được nhận. Học sinh Việt Nam cũng được tự động xét Freeman Asian Scholarship khi đủ điều kiện.

Điều kiện vào. Trường nhận 16,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 705–760, Toán 710–780, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7,5, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 101.080 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Wesleyan University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 75.916 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 101.080 USD.

Wesleyan University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin need-based financial aid; Wesleyan nói xét ứng viên quốc tế từ mọi quốc gia và đáp ứng 100% demonstrated need của mỗi sinh viên được nhận. Học sinh Việt Nam cũng được tự động xét Freeman Asian Scholarship khi đủ điều kiện.

Điều kiện tiếng Anh vào Wesleyan University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Wesleyan University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 16,5%.

Tổng chi phí / năm
101.080 USD≈ 2,64 tỷ ₫
học phí 75.916 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
16,5%
IELTStối thiểu
7,5
TOEFL100DET130
SV quốc tế
9,9%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1831
Số sinh viên
3.273
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Middletown
190 người
0,4% dân số34 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Hartford–West Hartford–East Hartford
5.434 người
0,5% dân số3.101 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • African Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: The scholarship covers the full cost of attendance at Wesleyan over a four-year course of study.

    Điều kiện quốc tịch hoặc thường trú tại một nước châu Phi chỉ giới hạn đối tượng đủ điều kiện, không loại trừ sinh viên quốc tế; phần này còn gọi rõ đây là chương trình cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Early Decision I: November 15; Early Decision II: January 1; Regular Decision: January 15.

  • Freeman Asian Scholars ProgramTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: The scholarship covers the full cost of attendance at Wesleyan over a four-year course of study.

    Học sinh Việt Nam thuộc nhóm quốc gia đủ điều kiện của Freeman Asian Scholarship nếu xin và đủ điều kiện financial aid.

    Hạn: Early Decision I: November 15; Early Decision II: January 1; Regular Decision: January 15.

Sinh viên kể về trườngi

  • marcus' bits2024Vlog
  • marcus' bits2024Vlog
  • Katieeee Yin2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
70 Wyllys Ave, Middletown, CT 06459
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
101.080 USD≈ 2,64 tỷ ₫
Học phí quốc tế
75.916 USD≈ 1,98 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 99% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí75.916 USD≈ 1,98 tỷ ₫
Phí bắt buộc404 USD≈ 10,5 triệu ₫
Ký túc + ăn21.660 USD≈ 565 triệu ₫
Các khoản kháci3.100 USD≈ 80,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm101.080 USD≈ 2,64 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không nêu Wesleyan có merit scholarship toàn trường cho sinh viên quốc tế để xét tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang nói tuyển sinh quốc tế xin aid rất cạnh tranh, nhưng không nêu rõ chính sách need-blind hay need-aware.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang liệt kê CSS Profile và International Student Financial Aid Application cho quốc tế, nhưng không có câu liên tục xác nhận CSS Profile hoặc mẫu riêng là bắt buộc theo đúng định nghĩa claim.

Học bổng của trường

Theo nước / vùng2Theo nhu cầu tài chính1
  • Freeman Asian Scholars ProgramTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: The scholarship covers the full cost of attendance at Wesleyan over a four-year course of study.

    Học sinh Việt Nam thuộc nhóm quốc gia đủ điều kiện của Freeman Asian Scholarship nếu xin và đủ điều kiện financial aid.

    Hạn: Early Decision I: November 15; Early Decision II: January 1; Regular Decision: January 15.

  • African Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Điều kiện quốc tịch hoặc thường trú tại một nước châu Phi chỉ giới hạn đối tượng đủ điều kiện, không loại trừ sinh viên quốc tế; phần này còn gọi rõ đây là chương trình cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Early Decision I: November 15; Early Decision II: January 1; Regular Decision: January 15.

  • Wesleyan Institutional Need-Based GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Early Decision I: November 15; Early Decision II: January 1; Regular Decision: January 15.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
16,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800705–760
SATToán200800710–780
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7,5
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiTùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp International Student Certification of Finances cho Early Decision 1 (ED)
    Giấy tờ+47 ngày
  3. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+78 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+78 ngày
  5. Hạn nộp International Student Certification of Finances cho Early Decision 2 (ED2)
    Giấy tờ+109 ngày
  6. Hạn nộp International Student Certification of Finances cho Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+123 ngày
  7. Hạn nhận điểm tiếng Anh chính thức sau khi nhập học
    Giấy tờ+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
APAfrican American Studies4+1 tín chỉ
APArt History4+1 tín chỉ
APBiology4+1 tín chỉ
APCalculus AB4+1 tín chỉ
APCalculus BC4+1 tín chỉ
APChemistry4+1 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
APComputer Science A4+1 tín chỉ
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
APDrawing4+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
APEuropean History4+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
APHuman Geography4+1 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
APLatin4+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
APMusic Theory4+1 tín chỉ
APPhysics 14+1 tín chỉ
APPhysics 24+1 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
APPsychology4+1 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
APStatistics4+1 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
APUnited States History4+1 tín chỉ
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
73.897 USD≈ 1,93 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.385 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
114 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1831
Số sinh viên
3.273
SV bậc đại học
3.067
SV quốc tế
9,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWesleyan University
Bang ConnecticutMiddletown, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
92,6%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu