English
USMỹCanyon
West Texas A&M University

West Texas A&M University

  • Công lập

West Texas A&M University: học phí quốc tế 22.936 USD/năm, tổng chi phí một năm 44.847 USD, tỉ lệ nhận 98,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 100.

WTAMU có học bổng merit dành riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất, dựa trên ACT/SAT và GPA, cần nộp đơn học bổng riêng trước Dec. 1 hoặc Feb. 1. Các trang không nói rõ về need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 97,3% hồ sơ (4.657 trên 4.784). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–590, Toán 470–570, ACT 18–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 44.847 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 44.847 USD. Bảo hiểm y tế là 3.450 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua WT Application or ApplyTexas (Common App also accepted). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí West Texas A&M University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.936 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 44.847 USD.

West Texas A&M University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. WTAMU có học bổng merit dành riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất, dựa trên ACT/SAT và GPA, cần nộp đơn học bổng riêng trước Dec. 1 hoặc Feb. 1. Các trang không nói rõ về need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào West Texas A&M University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của West Texas A&M University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 98,7%.

Tổng chi phí / năm
44.847 USD≈ 1,17 tỷ ₫
học phí 22.936 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
73,2%
mọi ứng viên 97,3%
IELTStối thiểu
6
DET100
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
54 ngành
Thành lập
1910
Số sinh viên
9.036
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Canyon
khoảng 53 người
0,3% dân số
Cả vùng Amarillo
2.894 người
1,1% dân số1.817 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • ThuhBigA2023Vlog
  • ThuhBigA2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
2501 4th Ave, Canyon, TX 79016-0001
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
44.847 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Học phí quốc tế
22.936 USD≈ 598 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
44.847 USDi≈ 1,17 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 52% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.936 USD≈ 598 triệu ₫
Phí bắt buộc3.558 USD≈ 92,7 triệu ₫
Ký túc + ăn10.279 USD≈ 268 triệu ₫
Sách & dụng cụ4.624 USD≈ 121 triệu ₫
Các khoản kháci3.450 USD≈ 89,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm44.847 USD≈ 1,17 tỷ ₫

Đây là mức học phí cử nhân toàn thời gian (15 tín chỉ mỗi học kỳ) trong bảng chi phí I-20 dành cho sinh viên quốc tế năm học 2026-2027.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • WT Merit Scholarship (Academic Scholar)Thành tích (merit)Trang của trường13.000 USD/năm≈ 339 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng dành cho SV quốc tế năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early action Dec 1; priority Feb 1

  • WT Merit Scholarship (Honor Scholar)Thành tích (merit)Trang của trường13.500 USD/năm≈ 352 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng dành cho SV quốc tế năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early action Dec 1; priority Feb 1

  • WT Merit Scholarship (President's Scholar)Thành tích (merit)Trang của trường14.500 USD/năm≈ 378 triệu ₫

    Trang dành riêng cho SV quốc tế năm nhất liệt kê học bổng này nên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early action Dec 1; priority Feb 1

  • WT Merit Scholarship (Provost's Scholar)Thành tích (merit)Trang của trường14.000 USD/năm≈ 365 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng dành cho SV quốc tế năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early action Dec 1; priority Feb 1

  • WT Merit Scholarship – Academic Scholar (international freshmen)Thành tích (merit)Trang của trường13.000 USD/năm≈ 339 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng dành cho sinh viên quốc tế (ACT 22/SAT 1100 hoặc GPA 3.0+).

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Dec. 1 (early action) or Feb. 1 (priority)

  • WT Merit Scholarship – Honor Scholar (international freshmen)Thành tích (merit)Trang của trường13.500 USD/năm≈ 352 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng dành cho sinh viên quốc tế (ACT 24/SAT 1160 hoặc GPA 3.3+).

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Dec. 1 (early action) or Feb. 1 (priority)

  • WT Merit Scholarship – President's Scholar (international freshmen)Thành tích (merit)Trang của trường14.500 USD/năm≈ 378 triệu ₫

    Trang dành riêng cho sinh viên quốc tế liệt kê mức này (ACT 30/SAT 1360 và GPA 4.0).

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Dec. 1 (early action) or Feb. 1 (priority)

  • WT Merit Scholarship – Provost's Scholar (international freshmen)Thành tích (merit)Trang của trường14.000 USD/năm≈ 365 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng dành cho sinh viên quốc tế (ACT 26/SAT 1230 và GPA 3.5+).

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Dec. 1 (early action) or Feb. 1 (priority)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
97,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
90 USD≈ 2,35 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciCao hơn phần lớn trường
GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.5
4.018,6%3.75–3.9923,2%3.50–3.7420,3%3.25–3.4915,8%3.00–3.2412,9%2.50–2.999,2%2.00–2.490%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–590
SATToán200800470–570
ACTtổng13618–24
SATcó nộp45%
ACTcó nộp31%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
DETDuolingo10160≥ 100

Cách nộp

Nộp qua
WT Application or ApplyTexas (Common App also accepted)

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ tuyển sinh và học bổng merit (early action) (EA)
    Học bổngkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp đơn học bổng online cho sinh viên mới nhập học kỳ xuân
    Học bổng+61 ngày
  3. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ tuyển sinh và học bổng merit
    Học bổng+109 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Độ khó chương trình THPTQuan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2023–24
Mọi ứng viên97,3%SV quốc tế73,2%
Nhận lời nhập học56,1%Trong khoá năm nhất1,8%
Hồ sơ → nhập học 2023–24
Ứng viên
4.784
Được nhận
4.657
97,3% số ứng viên
Nhập học
1.266
27,2% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Học sinh hoàn thành IB Diploma với điểm từ 4 mỗi môn được quy đổi 24 tín chỉ đại học khi vào năm nhất.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APCalculus AB3+
APCalculus BC4+
MATH 2413, 2414
APPsychology3+
PSYC 2301
APStatistics3+
CIDM 2342

4 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

54 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.741 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.399 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
87 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1910
Số sinh viên
9.036
SV bậc đại học
6.917
SV quốc tế
1,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWest Texas A&M University
Bang TexasCanyon, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1121,7%

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu