English
USMỹInstitute
West Virginia State University

Đại học bang West VirginiaWest Virginia State University

  • Công lập

Đại học bang West Virginia: học phí quốc tế 14.990 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 25.192 USD, tỉ lệ nhận 96%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61.

WVSU có Yellow Jacket Scholarship dựa trên GPA cấp 3 với bảng mức riêng cho sinh viên quốc tế ($2.000–$6.000/năm, gia hạn được). Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind, CSS Profile, và điều kiện FAFSA của học bổng này với sinh viên quốc tế vẫn chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 96% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 410–550, Toán 350–490, ACT 15–20. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 25.192 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Application for Admission (online). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang West Virginia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 14.990 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 25.192 USD.

Đại học bang West Virginia có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. WVSU có Yellow Jacket Scholarship dựa trên GPA cấp 3 với bảng mức riêng cho sinh viên quốc tế ($2.000–$6.000/năm, gia hạn được). Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind, CSS Profile, và điều kiện FAFSA của học bổng này với sinh viên quốc tế vẫn chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang West Virginia?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang West Virginia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 25.192 USD≈ 657 triệu ₫
học phí 14.990 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
96%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61
SV quốc tế
4,6%
bậc đại học
Ngành
25 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
1.457
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Institute
Gần như không có
Cả vùng Charleston
94 người
dưới 0,1% dân số18 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Trekker Tours - Universities & Colleges2025Dạo khuôn viên
  • Dash Cam Travels2024Dạo khuôn viên
  • West Virginia State University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
West Virginia State University, Office of Undergraduate Recruitment Admissions, 124 Ferrell Hall, PO Box 1000, Institute, WV 25112
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 25.192 USD≈ 657 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
14.990 USD≈ 391 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 85% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí14.990 USD≈ 391 triệu ₫
Ký túc + ăn13.522 USD≈ 353 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 25.192 USD≈ 657 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Yellow Jacket ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường2.000 – 6.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 156 triệu ₫

    Bảng mức thưởng có dòng riêng cho 'Out of State and International', nên sinh viên quốc tế được xét; điều kiện FAFSA (chỉ công dân và noncitizen đủ điều kiện) vẫn chưa rõ cách áp dụng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline: June 30 (FAFSA for US citizens/eligible noncitizens); all requirements due by Fall tuition due date

  • West Virginia State University ScholarshipsSV QT?KhácTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
20 USD≈ 521.600 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800410–550
SATToán200800350–490
ACTtổng13615–20

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Application for Admission (online)

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciThấp hơn phần lớn trường
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 213
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 103
APArt History3+3 tín chỉ
ART 200
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 101-102
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 206
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 207
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 105
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 105 & 107
APChemistry5+10 tín chỉ
CHEM 105, 106, 107 & 108
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC Elective
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 100
APComputer Science Principles3+
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 102
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 150
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 108
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 101 & 102
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 101 & 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 201
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 101
APPhysics 13+3 tín chỉ
APPhysics 23+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 232
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 231
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 151
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101, 102
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
PSYC 200 or BA 203
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 207/208
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 201/202

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

25 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.492 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
32.849 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
99 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1891
Số sinh viên
1.457
SV bậc đại học
1.321
SV quốc tế
4,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWest Virginia State University
Bang West VirginiaInstitute, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
56,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
39,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu