English
USMỹDanbury
Western Connecticut State University

Western Connecticut State University

  • Công lập

Western Connecticut State University: học phí quốc tế 16.901 USD/năm, tổng chi phí một năm 24.770 USD, tỉ lệ nhận 87%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Có: sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể được xét merit-based scholarships của WCSU. Need-based aid cho sinh viên quốc tế không được xác nhận rõ trong các trang được cung cấp.

Điều kiện vào. Trường nhận 87% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–580, Toán 530–590. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 24.770 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Online Undergraduate application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Western Connecticut State University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.901 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 24.770 USD.

Western Connecticut State University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể được xét merit-based scholarships của WCSU. Need-based aid cho sinh viên quốc tế không được xác nhận rõ trong các trang được cung cấp.

Điều kiện tiếng Anh vào Western Connecticut State University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Western Connecticut State University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87%.

Tổng chi phí / năm
24.770 USD≈ 646 triệu ₫
học phí 16.901 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
87%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET105
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1893
Số sinh viên
4.113
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Danbury
492 người
0,6% dân số402 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Bridgeport–Stamford–Danbury
3.452 người
0,4% dân số2.174 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
WCSU Admissions Office, Old Main 201, Midtown Campus, 181 White Street, Danbury, CT 06810
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
24.770 USD≈ 646 triệu ₫
Học phí quốc tế
16.901 USD≈ 441 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 79% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí16.901 USD≈ 441 triệu ₫
Ký túc + ăn3.432 USD≈ 89,5 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.442 USD≈ 63,7 triệu ₫
Đi lại363 USD≈ 9,47 triệu ₫
Các khoản kháci432 USD≈ 11,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm24.770 USD≈ 646 triệu ₫

Mức Tuition & Fees của International Rate giống nhau cho sinh viên commuter và residential.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang quốc tế nói không cần đơn riêng cho merit scholarships, nhưng quote không đồng thời xác nhận rõ điều này áp dụng cho international students.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết WCSU xét hay không xét khả năng chi trả khi tuyển sinh sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc một mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)8
  • Connecticut State University (CSU) Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply and be accepted by March 1.

  • Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply and be accepted by March 1.

  • Presidential Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply and be accepted by March 1.

  • Wolves Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply and be accepted by March 1.

  • Wolves Achievement ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply and be accepted by March 1.

  • Wolves Distinction ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply and be accepted by March 1.

  • Wolves Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply and be accepted by March 1.

  • Wolves Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply and be accepted by March 1.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–580
SATToán200800530–590

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậniTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Online Undergraduate application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Tuyển sinh xét liên tục học kỳ mùa thu bắt đầu (ngày/tháng) (ROLLING)
    Hạn nộpcòn47ngày
  2. Kết thúc giai đoạn miễn lệ phí nộp hồ sơ
    Khác+78 ngày
  3. Hạn cuối nộp đơn được miễn lệ phí
    Hạn nộp+78 ngày
  4. Nộp hồ sơ trước ngày này để tự động được xét học bổng merit
    Học bổng+109 ngày
  5. Hạn ưu tiên hồ sơ và FAFSA cho hỗ trợ tài chính (ngày/tháng)
    Hỗ trợ tài chính+137 ngày
  6. Hạn ưu tiên cho sinh viên năm nhất (ngày/tháng) (RD)
    Hạn nộp+168 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên có thể được cộng tín chỉ đại học cho từng môn, giúp vào học với diện advanced standing.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 121
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 266
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIS/AAS 219
APArt History3+6 tín chỉ
ART 100, 101
APBiology3+8 tín chỉ
BIO 103, 104
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 181
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 181, 182
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 110
APComparative Government and Politics3+6 tín chỉ
PS 104, 991
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 140
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 991
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 141
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRT 101,
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
WRT 101,
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO/ENV 156
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS 186, 187
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FR 162, 164
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 162, 164
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 100
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
IT 162, 164
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 211
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 213
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 990
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 103
APPhysics 14+
PHY 120, 121
APPhysics 24+
PHY 120, 121
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
PHY 111
APPhysics C: Mechanics4+
PHY 110
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 162, 164
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 120 or FIN 230
APUnited States Government and Politics3+6 tín chỉ
PS 102, 991
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 148, 149
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIS 991

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.115 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.997 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
131 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1893
Số cơ sở
2
Số sinh viên
4.113
SV bậc đại học
3.511
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWestern Connecticut State University
Bang ConnecticutDanbury, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu