English
USMỹMacomb
Western Illinois University

Western Illinois University

  • Công lập

Western Illinois University: học phí quốc tế 15.264 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 28.254 USD, tỉ lệ nhận 71,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 73, Duolingo 105.

Có. Học sinh Việt Nam năm nhất có thể nhận học bổng merit quốc tế của WIU theo GPA, trị giá $4,000 hoặc $6,000 mỗi năm; cũng có thể phù hợp học bổng Regional Diversity $3,000 nếu đáp ứng điều kiện. Chưa xác nhận được need-based aid cho tân sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 71,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 73 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 28.254 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Western Illinois University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 15.264 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 28.254 USD.

Western Illinois University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam năm nhất có thể nhận học bổng merit quốc tế của WIU theo GPA, trị giá $4,000 hoặc $6,000 mỗi năm; cũng có thể phù hợp học bổng Regional Diversity $3,000 nếu đáp ứng điều kiện. Chưa xác nhận được need-based aid cho tân sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Western Illinois University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 73, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Western Illinois University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 28.254 USD≈ 736 triệu ₫
học phí 15.264 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
71,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL73DET105
SV quốc tế
4,5%
bậc đại học
Ngành
72 ngành
Thành lập
1899
Số sinh viên
6.217
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Macomb
Gần như không có
Cả vùng Macomb
Gần như không có

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Undergraduate Regional Diversity ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường3.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫

    Đoạn này chỉ nêu sinh viên từ các khu vực được đại diện ít là đối tượng nhận học bổng, không nói rõ họ là sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • Time With Big Berto2024Kinh nghiệm nộp
  • Cortney.N2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Undergraduate Admissions, Sherman Hall 115 / 1 University Circle, Macomb, IL 61455 USA
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 28.254 USD≈ 736 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
15.264 USD≈ 398 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 84% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí15.264 USD≈ 398 triệu ₫
Ký túc + ăn11.320 USD≈ 295 triệu ₫
Các khoản kháci1.670 USD≈ 43,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 28.254 USD≈ 736 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõChưa rõ: trang quốc tế nêu mức GPA và thời điểm xét nhưng không nói rõ tân sinh viên quốc tế được tự động xét cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõChưa rõ: các trang không nói việc khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được loại khỏi quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõChưa rõ: các trang không nêu CSS Profile hoặc một mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nước / vùng1
  • International Presidential Scholarship (IPS)Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trườngTuition and fee waiver

    Có: đây là International Presidential Scholarship; ứng viên đủ điều kiện được mời nộp sau khi được nhận chính thức.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Undergraduate FreshmanThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường4.000 – 6.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫ – 156 triệu ₫

    Có: học bổng này ghi rõ cho International Undergraduate Freshman và mức tiền dựa trên GPA.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: August 1 for fall and January 1 for spring semester for guaranteed scholarship.

  • Undergraduate Regional Diversity ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn này chỉ nêu sinh viên từ các khu vực được đại diện ít là đối tượng nhận học bổng, không nói rõ họ là sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 781.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 73
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp giấy tờ hồ sơ và tài chính kỳ Spring
    Giấy tờkhoảng0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ Fall (tháng 8)
    Hạn nộp+168 ngày
  3. Hạn nộp học bạ, điểm thi và giấy tờ khác kỳ Fall
    Giấy tờ+182 ngày
  4. Hạn nộp giấy tờ tài chính kỳ Fall
    Khác+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • WIU cấp tín chỉ cho môn AP khi đạt điểm thi từ 3 trở lên.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APPsychology3+3 tín chỉ
Psy 100
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAS 100
AP2-D Art and Design3+1 tín chỉ
Art Elective
AP3-D Art and Design3+1 tín chỉ
Art Elective
APDrawing3+1 tín chỉ
Art Elective
APArt History3+3 tín chỉ
Arth Elective
APBiology3+8 tín chỉ
BOT 200 (4) and Zool 200 (4)
APChemistry3+4 tín chỉ
Chem 201
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS Elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS Elective
APMacro3+3 tín chỉ
Econ 231
APMicro3+3 tín chỉ
Econ 232
APEnglish Language & Composition3+3 tín chỉ
Eng 180
APEnglish Lit & Composition3+3 tín chỉ
Eng Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Envr 201
APUS History3+6 tín chỉ
Hist 105 (3) and Hist 106 (3)
APEuropean History3+6 tín chỉ
Hist 115 (3) and Hist 116 (3)
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Geog 100
APCalculus AB Exam3+4 tín chỉ
Math 133 & placement in Math 134
APPreCalculus3+5 tín chỉ
Math 131
APStatistics3+3 tín chỉ
Stat 171
APPhysics 13+3 tín chỉ
Phys Elective
APPhysics 23+3 tín chỉ
Phys Elective
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Phys 211
APPhysics C: Electricity & Magnetism3+4 tín chỉ
Phys 213
APUnited States Government & Politics3+3 tín chỉ
POLS 122
APComparative Government & Politics3+3 tín chỉ
POLS 267
APResearch3+3 tín chỉ
GEN Elec
APSeminar3+3 tín chỉ
GEN Elec
APFren, Germ, Span, Spanlit3+14 tín chỉ
121 (4), 122 (4), 223 (3), and 224 (3)
APChin, Ital, Jpn, Lati, Latinv3+14 tín chỉ
FL 121 (4), FL 122 (4), FL 223 (3), and FL 224 (3)
APWorld History3+6 tín chỉ
Hist 115 (3) and Hist 116 (3)
APCalculus BC Exam3+4 tín chỉ
Math 133 & placement in Math 134
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Mus Elec

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

72 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.163 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.057 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
125 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1899
Số cơ sở
2
Số sinh viên
6.217
SV bậc đại học
4.410
SV quốc tế
4,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWestern Illinois University
Bang IllinoisMacomb, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
61,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
45,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu