English
AUÚcRichmond
Western Sydney University

Western Sydney University

    Western Sydney University: học phí quốc tế 34.125 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 63.835 AUD. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 82.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 82.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 63.835 AUD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Western Sydney University là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là 34.125 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 63.835 AUD.

    Western Sydney University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Trường có học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế và tự động xét khi nộp hồ sơ nhập học. Tuy nhiên các trang được đưa không nói rõ loại học bổng (merit hay need), số tiền hay điều kiện, nên phần lớn kết luận vẫn là Unclear.

    Điều kiện tiếng Anh vào Western Sydney University?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 82.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 63.835 AUD≈ 1,17 tỷ ₫
    học phí 34.125 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    IELTStối thiểu
    6,5
    TOEFL82
    Ngành
    108 ngành
    Thành lập
    1989
    Số sinh viên
    45.000
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Rydalmere
    46 người
    0,6% dân số
    Cả khu Parramatta
    2.558 người
    1% dân số

    Học bổng theo quốc gia / khu vực

    • Myanmar Refugee and Displaced Student program (Vietnam campus)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Mức: Travel support, accommodation, tuition waivers and a living stipend

      Đoạn này chỉ nói 15 sinh viên tị nạn Myanmar được hỗ trợ học ở Việt Nam, không nói chương trình loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.

    Sinh viên kể về trườngi

    • Orision Camera2024Vlog
    • em chip xinh2023Vlog
    • Vera Lê Official2023Dạo khuôn viên
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Năm học 2027
    Tổng chi phí / năm
    ≈ 63.835 AUD≈ 1,17 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    34.125 AUD≈ 624 triệu ₫
    Học phí quốc tế một năm (AUD) so với các trường khácThấp hơn 73% số trường
    Nửa số trường: 35.000–45.10080% số trường: 28.500–47.316

    So với 11 trường Úc có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

    Học phí theo nhóm

    • Bachelor of Arts34.125 AUD≈ 624 triệu ₫
    • Bachelor of Communication34.776 AUD≈ 636 triệu ₫
    • Bachelor of Health Science36.515 AUD≈ 668 triệu ₫
    • Bachelor of Accounting37.661 AUD≈ 688 triệu ₫
    • Bachelor of Psychology (Honours)38.905 AUD≈ 711 triệu ₫
    • Bachelor of Occupational Therapy39.646 AUD≈ 725 triệu ₫
    • Bachelor of Accounting / Bachelor of Laws40.061 AUD≈ 732 triệu ₫
    • Bachelor of Computer Science40.149 AUD≈ 734 triệu ₫
    • Bachelor of Nursing40.775 AUD≈ 745 triệu ₫
    • Bachelor of Medical Science41.613 AUD≈ 761 triệu ₫
    • Bachelor of Data Science42.133 AUD≈ 770 triệu ₫
    • Bachelor of Architectural Design42.962 AUD≈ 785 triệu ₫
    • Bachelor of Paramedicine44.224 AUD≈ 808 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Khác2Thành tích (merit)1Theo nước / vùng1
    • International Student Scholarships (general range, details on separate page)KhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Trường nói có học bổng dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân và sau đại học, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Academic Excellence ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Được nhắc là tự động trao trên trang học bổng dành cho sinh viên trong nước, nhưng không nói rõ có áp dụng cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Indigenous scholarships (Badanami)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

      Trang chỉ nói học bổng dành cho sinh viên thổ dân và dân đảo Torres Strait, không nêu rõ phủ định đối với sinh viên quốc tế nên chưa đủ để kết luận.

    • Myanmar Refugee and Displaced Student program (Vietnam campus)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Đoạn này chỉ nói 15 sinh viên tị nạn Myanmar được hỗ trợ học ở Việt Nam, không nói chương trình loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6,5
    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
    TOEFLiBT0120≥ 82
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    The College

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2027

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBTNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    108 ngành
    Bachelor of Accounting
    3 năm35.864 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Accounting/Bachelor of Laws
    5 năm38.152 AUD/năm ≈ 697 triệu ₫
    Bachelor of Advanced Medical Science
    3 năm39.624 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Advanced Science
    3 năm39.631 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Applied Data Science
    5 năm24.072 AUD/năm ≈ 440 triệu ₫
    Bachelor of Architectural Design
    3 năm40.912 AUD/năm ≈ 748 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm32.496 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Interpreting and Translation)
    3 năm34.776 AUD/năm ≈ 636 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Pathway to Teaching Birth-5/Birth-12)
    3 năm32.502 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Pathway to Teaching Primary)
    3 năm32.496 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Pathway to Teaching Secondary)
    3 năm32.496 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Psychology)/Bachelor of Laws
    5,5 năm36.418 AUD/năm ≈ 666 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Business
    4 năm35.864 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Creative Industries
    4 năm34.776 AUD/năm ≈ 636 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Laws
    5 năm38.152 AUD/năm ≈ 697 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Social Science
    4 năm32.496 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Building Design Management
    4 năm40.912 AUD/năm ≈ 748 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm35.864 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Business (Pathway to Teaching Secondary)
    3 năm35.864 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Business / Bachelor of Laws
    5 năm38.152 AUD/năm ≈ 697 triệu ₫
    Bachelor of Business Analytics and AI Management
    3 năm35.898 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Clinical Science (Medicine) (Exit Only)
    3 năm85.520 AUD/năm ≈ 1,56 tỷ ₫
    Bachelor of Communication
    3 năm34.776 AUD/năm ≈ 636 triệu ₫
    Bachelor of Communication/Bachelor of Business
    4 năm34.776 AUD/năm ≈ 636 triệu ₫
    Bachelor of Communication/Bachelor of Laws
    5 năm38.152 AUD/năm ≈ 697 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science
    3 năm38.232 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
    Bachelor of Construction Management (exit only)
    3 năm40.916 AUD/năm ≈ 748 triệu ₫
    Bachelor of Construction Management Studies (exit only)
    3 năm40.912 AUD/năm ≈ 748 triệu ₫
    Bachelor of Construction Management Studies/Bachelor of Laws
    5 năm38.152 AUD/năm ≈ 697 triệu ₫
    Bachelor of Construction Technology
    3 năm40.912 AUD/năm ≈ 748 triệu ₫
    Bachelor of Creative Industries
    3 năm34.776 AUD/năm ≈ 636 triệu ₫
    Bachelor of Creative Leadership
    3 năm35.864 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Criminal and Community Justice
    3 năm32.496 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Criminal and Community Justice/Bachelor of Laws
    5 năm38.152 AUD/năm ≈ 697 triệu ₫
    Bachelor of Criminology
    3 năm32.496 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Criminology/Bachelor of Laws
    5 năm38.152 AUD/năm ≈ 697 triệu ₫
    Bachelor of Cyber Security and Behaviour
    3 năm32.496 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Data Science
    3 năm40.120 AUD/năm ≈ 733 triệu ₫
    Bachelor of Design
    3 năm34.776 AUD/năm ≈ 636 triệu ₫
    Bachelor of Design (Visual Communication)
    4 năm34.776 AUD/năm ≈ 636 triệu ₫
    Bachelor of Design and Technology
    3 năm40.912 AUD/năm ≈ 748 triệu ₫
    Bachelor of Design/Bachelor of Creative Industries
    4 năm34.776 AUD/năm ≈ 636 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood)
    4 năm32.496 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    4 năm32.496 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary)
    4 năm32.496 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Business
    5,5 năm37.197 AUD/năm ≈ 680 triệu ₫
    Bachelor of Engineering Science
    3 năm40.912 AUD/năm ≈ 748 triệu ₫
    Bachelor of Entrepreneurship (Games Design and Simulation)
    3 năm40.120 AUD/năm ≈ 733 triệu ₫
    Bachelor of Graphic Design (Pathway to Teaching Secondary)
    3 năm34.776 AUD/năm ≈ 636 triệu ₫
    Bachelor of Health and Physical Education
    3 năm34.776 AUD/năm ≈ 636 triệu ₫
    Bachelor of Health Science
    3 năm34.776 AUD/năm ≈ 636 triệu ₫
    Bachelor of Health Science (Clinical Sciences) (exit only)
    3 năm37.759 AUD/năm ≈ 690 triệu ₫
    Bachelor of Health Science (Health and Physical Education)
    3 năm34.776 AUD/năm ≈ 636 triệu ₫
    Bachelor of Health Science (Paramedicine)
    3 năm42.112 AUD/năm ≈ 770 triệu ₫
    Bachelor of Health Science (Sport and Exercise Science)
    3 năm37.248 AUD/năm ≈ 681 triệu ₫
    Bachelor of Humanitarian and Development Studies
    3 năm32.496 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Industrial Design
    4 năm40.912 AUD/năm ≈ 748 triệu ₫
    Bachelor of Information and Communications Technology
    3 năm38.232 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
    Bachelor of Information Systems
    3 năm38.232 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
    Bachelor of Information Systems/Bachelor of Business
    4 năm38.232 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
    Bachelor of Information Systems/Bachelor of Laws
    5 năm38.152 AUD/năm ≈ 697 triệu ₫
    Bachelor of International Studies
    3 năm32.496 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of International Studies/Bachelor of Business
    4 năm35.864 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of International Studies/Bachelor of Laws
    4 năm45.417 AUD/năm ≈ 830 triệu ₫
    Bachelor of International Studies/Bachelor of Social Science
    4 năm32.496 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Languages and Linguistics
    3 năm32.496 AUD/năm ≈ 594 triệu ₫
    Bachelor of Laws
    4 năm38.152 AUD/năm ≈ 697 triệu ₫
    Bachelor of Laws (non-Graduate entry)
    4 năm38.152 AUD/năm ≈ 697 triệu ₫
    Bachelor of Mathematics
    3 năm38.232 AUD/năm ≈ 699 triệu ₫
    Bachelor of Medical Research
    3 năm37.048 AUD/năm ≈ 677 triệu ₫
    Bachelor of Medical Science
    3 năm39.624 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Music
    3 năm34.776 AUD/năm ≈ 636 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm38.832 AUD/năm ≈ 710 triệu ₫
    Bachelor of Occupational Therapy
    4 năm37.752 AUD/năm ≈ 690 triệu ₫
    Đang hiện 80 / 108 ngành

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    12°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 17°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1989
    Số sinh viên
    45.000

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWWestern Sydney University
    Bang New South WalesRichmond, Úc

    Bản đồ chi tiết

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu