English
USMỹWestfield
Westfield State University

Đại học bang WestfieldWestfield State University

  • Công lập

Đại học bang Westfield: học phí quốc tế 18.259 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 33.729 USD, tỉ lệ nhận 81,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động International Student Scholarship (tối đa $5,000/năm) nếu GPA từ 2.50 trở lên. Các trang không nói gì về aid dựa trên financial need, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 33.729 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Westfield là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.259 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 33.729 USD.

Đại học bang Westfield có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động International Student Scholarship (tối đa $5,000/năm) nếu GPA từ 2.50 trở lên. Các trang không nói gì về aid dựa trên financial need, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Westfield?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Westfield là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 33.729 USD≈ 880 triệu ₫
học phí 18.259 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
81,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1838
Số sinh viên
4.335
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Westfield
49 người
0,1% dân số41 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Springfield
1.893 người
0,4% dân số1.185 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Westfield State University, 577 Western Avenue, Westfield, MA 01086
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 33.729 USD≈ 880 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
18.259 USD≈ 476 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 72% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.259 USD≈ 476 triệu ₫
Ký túc + ăn14.018 USD≈ 366 triệu ₫
Các khoản kháci1.452 USD≈ 37,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 33.729 USD≈ 880 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói sinh viên năm nhất đạt GPA tối thiểu 2.50 sẽ được xét tự động cho International Student Scholarship, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không. Chỉ có yêu cầu Certification of Finances để cấp I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu xin aid riêng. Certification of Finances chỉ dùng để cấp I-20, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)10
  • International Student Scholarship (First-Year)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Trang ghi rõ học bổng này mở cho sinh viên quốc tế năm nhất nên international_eligible là Yes.

    Hạn: Application deadline: June 1

  • Blue & White ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng chỉ ghi mở cho Massachusetts residents, không nêu sinh viên quốc tế.

  • Dean ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng ghi mở cho New England residents, không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Honors Program AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế đối với giải thưởng này nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng ghi mở cho New England residents, không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Out-of-State ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng dành cho out-of-state students nhưng trang không nói rõ nhóm này có gồm sinh viên quốc tế hay không.

  • Out-of-State Scholarship (First-Year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên ngoài bang, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

  • Owl ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng chỉ ghi mở cho Massachusetts residents, không nêu sinh viên quốc tế.

  • Presidential Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng chỉ ghi mở cho Massachusetts residents, không nêu sinh viên quốc tế.

  • Tsongas ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng chỉ ghi mở cho Massachusetts residents, không nêu sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action cho sinh viên năm nhất (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Ngày muộn nhất nhận kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày
  3. Hạn nộp ưu tiên tiêu chuẩn cho kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+61 ngày
  4. Hạn nộp chương trình Nursing
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Hạn nộp ưu tiên tiêu chuẩn cho kỳ mùa thu
    Hạn nộp+137 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Để được xét tín chỉ hoặc miễn học phần AP, bạn cần gửi điểm thi chính thức theo quy định của trường.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 0104
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 0105
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
EGST 0203
APArt History3+3 tín chỉ
ART 0106
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL 0104 & BIOL 0106
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 0128 & 0129
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 0105
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 0105 & MATH 0106
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
(MATH 0105 & MATH 0106 w/ AB score of 3 or higher (8 credits) or (MATH 0105 only w/ AB score of below 3 (4 credits)
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 0101
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 0109 & CHEM 0111
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
LCHI 0103 & LCHI 0104
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 0211
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CAIS 9998
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CAIS 9998
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 0103
APEnglish Language and Composition4+
ENGL 0101 waiver
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENGL 0101
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
ENGL 0215
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVS 9998
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 0102
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
LFRE 0103 & LFRE 0104
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
LFRE 0104 & LFRE 9998
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
ELEC 9998
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GPS 0101
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ELEC 9998
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
ELEC 9998
APLatin3+3 tín chỉ
LLIT 9998
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 0101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 0102
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 0111
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUSC 0111 & 0112
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHSC 0115
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHSC 0117
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHSC 0127
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHSC 0125
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 0101
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
LSPA 0103 & LSPA 0104
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
LSPA 0104 & LSPA 0215
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
LSPA 0104 & LSPA 0215
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
LSPA 0201 & LSPA 0215
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
LSPA 0201 & LSPA 0300
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 0108
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 0101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 0131 & HIST 0132
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 0113

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.346 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.861 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1838
Số sinh viên
4.335
SV bậc đại học
3.615
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWestfield State University
Bang MassachusettsWestfield, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu