English
USMỹFulton
Westminster College

Westminster College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Westminster College: học phí quốc tế 35.214 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.532 USD, tỉ lệ nhận 79,2%.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–630, Toán 510–620, ACT 19–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.532 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Westminster College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.214 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.532 USD.

Tỉ lệ nhận của Westminster College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,2%.

Tổng chi phí / năm
51.532 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 35.214 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
79,2%
SV quốc tế
3%
bậc đại học
Ngành
54 ngành
17 ngành STEM
Thành lập
1851
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fulton
khoảng 16 người
0,1% dân số
Cả vùng Jefferson City
137 người
0,1% dân số75 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
501 Westminster Ave, Fulton, MO 65251-1299
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.532 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.214 USD≈ 918 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 71% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.214 USD≈ 918 triệu ₫
Ký túc + ăn12.662 USD≈ 330 triệu ₫
Các khoản kháci3.656 USD≈ 95,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.532 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–630
SATToán200800510–620
ACTtổng13619–24

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ELEC 100T*
AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
ELEC 100T*
APArt History3+3 tín chỉ
ELEC 100T*
APBiology4+6 tín chỉ
BIOL 100T*
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 201
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MAT 201, 202
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 100T*
APChemistry4+6 tín chỉ
CHEM 100T*
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 110, LANG 100T
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
ELEC 100T
APComputer Science A5+4 tín chỉ
CMPT 201
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
ELEC 100T
APDrawing3+3 tín chỉ
ELEC 100T*
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
LMW 100T
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
LMW 100T
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 100T
APEuropean History3+6 tín chỉ
ELEC 100T, HIST 100T
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 110, FREN 100T
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
LANG 100T
APHuman Geography3+3 tín chỉ
ELEC 100T
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG 100T
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
LANG 100T
APLatin3+6 tín chỉ
LATN 110, LANG 100T
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECN 253
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECN 263
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 171
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUSC 171, MUSC 271
APPhysics 13+4 tín chỉ
ELECT 100T
APPhysics 23+4 tín chỉ
ELECT 100T
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
ELEC 100T
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
ELEC 100T
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHYS 211
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 100T
APResearch3+3 tín chỉ
ELEC 100T
APSeminar3+3 tín chỉ
ELEC 100T
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 110, 100T
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPA 100T
APStatistics4+4 tín chỉ
MAT 100T
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
ELEC 100T
APUnited States History3+6 tín chỉ
ELEC 100T, HIST 100T
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
ELEC 100T

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

54 ngành17 STEM
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Curriculum and Instruction
Thu nhập 50.452*
History
Thu nhập 50.680*
International Business
Thu nhập 73.201*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Psychology, General
Thu nhập 50.706*
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Sociology
Thu nhập 52.657*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.199 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.992 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
111 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1851
SV bậc đại học
638
SV quốc tế
3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWestminster College
Bang MissouriFulton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu