English
USMỹSalt Lake City
Westminster University

Đại học WestminsterWestminster University

  • Tư thục

Đại học Westminster: học phí quốc tế 43.528 USD/năm, tổng chi phí một năm 57.616 USD, tỉ lệ nhận 66,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất sẽ được tự động xét các học bổng merit của Westminster khi nộp hồ sơ và được nhận. Trang không đủ câu trích đạt tiêu chí để xác nhận need-based aid hoặc yêu cầu CSS Profile dành riêng cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 66,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–670, Toán 530–640, ACT 23–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 57.616 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Westminster là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.528 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 57.616 USD.

Đại học Westminster có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất sẽ được tự động xét các học bổng merit của Westminster khi nộp hồ sơ và được nhận. Trang không đủ câu trích đạt tiêu chí để xác nhận need-based aid hoặc yêu cầu CSS Profile dành riêng cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Westminster?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Westminster là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 66,6%.

Tổng chi phí / năm
57.616 USD≈ 1,5 tỷ ₫
học phí 43.528 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
66,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
4,4%
bậc đại học
Ngành
53 ngành
Thành lập
1875
Số sinh viên
1.136
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Salt Lake City
1.573 người
0,8% dân số690 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Salt Lake City–Murray
9.128 người
0,7% dân số5.232 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Westminster University2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1840 South 1300 East, Salt Lake City, UT 84105
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
57.616 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Học phí quốc tế
43.528 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 53% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.528 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Ký túc + ăn11.844 USD≈ 309 triệu ₫
Các khoản kháci2.244 USD≈ 58,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm57.616 USD≈ 1,5 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit scholarship được xét tự động cùng hồ sơ tuyển sinh sau khi sinh viên quốc tế năm nhất nộp đơn và được nhận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu quyết định tuyển sinh có không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCSS Profile được nêu cho Griffin Grant, nhưng trang không có câu trích liên tục gắn yêu cầu này rõ ràng với sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Theo nhu cầu tài chính1Tài năng1
  • Honors Academic Excellence ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Sinh viên quốc tế năm nhất vào Honors College được nêu rõ là có thể nộp học bổng này.

  • Talent-Based ScholarshipsTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Sinh viên quốc tế có thể được xét học bổng talent-based qua phỏng vấn, audition, thi đấu hoặc tryout.

  • Griffin GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang quốc tế mô tả Griffin Grant là need-based, nhưng không xác nhận bằng câu trích liên tục rằng sinh viên quốc tế năm nhất đủ điều kiện.

  • Westminster AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Westminster Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Westminster Faculty ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Westminster President's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Westminster Provost's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
66,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–670
SATToán200800530–640
ACTtổng13623–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute (ELI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Ngày khuyến nghị nộp tiền đặt cọc cho kỳ mùa xuân
    Đặt cọckhoảng16ngày
  2. Hạn Priority Decision kỳ xuân
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn Early Action không ràng buộc (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn Regular Decision không ràng buộc (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Ngày khuyến nghị nộp tiền đặt cọc cho kỳ mùa thu
    Đặt cọc+231 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 100T
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 100T
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
HIST 100T
APArt History3+6 tín chỉ
ELEC 100T
APBiology4+6 tín chỉ
BIOL 100T
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 201
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 201, MATH 202
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 201
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 100T
APChemistry4+6 tín chỉ
CHEM 100T
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHIN 110, CHIN 111
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN 110, CHIN 111, CHIN 220
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
PLSC 100T
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CMPT 100T
APComputer Science A5+4 tín chỉ
CMPT 201
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CMPT 100T
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 100T
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
LMW 100T
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
LMW 100T
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL100T
APEuropean History3+4 tín chỉ
HIST 100T
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 110, FREN 111
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FREN 110, FREN 111, FREN 220
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
LANG 110T, LANG 111T
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
LANG 110T, LANG 111T, LANG 220T
APHuman Geography3+3 tín chỉ
ELEC 100T
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
LANG 110T, LANG 111T
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
LANG 110T, LANG 111T, LANG 220T
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JAPN 110, JAPN 111
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
JAPN 110, JAPN 111, JAPN 220
APLatin3+8 tín chỉ
LATN 110, LATN 111
APLatin4+12 tín chỉ
LATN 110, LATN 111, LATN 220
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 253
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 263
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 171
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUSC 171, MUSC 271
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 100T
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 100T
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 100T
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 100T
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHYS 211
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 144
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 100T
APResearch4+3 tín chỉ
WRIT 100T
APSeminar4+3 tín chỉ
ELEC 100T
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 110, SPAN 111
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 110, SPAN 111, SPAN 220
APStatistics4+4 tín chỉ
DATA 100T
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
PLSC 100T
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 100T
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 100T

51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

53 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
66.215 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.994 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
142 ngày
Có tuyết
T10 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1875
Số sinh viên
1.136
SV bậc đại học
823
SV quốc tế
4,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWestminster University
Bang UtahSalt Lake City, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,8%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu