English
USMỹWheeling
Wheeling University

Đại học WheelingWheeling University

  • Tư thục

Đại học Wheeling: học phí quốc tế 29.090 USD/năm, tổng chi phí một năm 31.090 USD, tỉ lệ nhận 63,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 63,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 31.090 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua WU Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wheeling là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.090 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 31.090 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Wheeling?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Wheeling là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 63,2%.

Tổng chi phí / năm
31.090 USD≈ 811 triệu ₫
học phí 29.090 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
63,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET105
SV quốc tế
20,4%
bậc đại học
Ngành
22 ngành
Thành lập
1954
Số sinh viên
744
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wheeling
khoảng 5 người
dưới 0,1% dân số5 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Wheeling
61 người
dưới 0,1% dân số44 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
316 Washington Ave, Wheeling, WV 26003
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2025-26
Tổng chi phí / năm
31.090 USD≈ 811 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
29.090 USD≈ 759 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 84% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.090 USD≈ 759 triệu ₫
Phí bắt buộc2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Cộng các khoản trên31.090 USD≈ 811 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác1Theo nhu cầu tài chính1
  • Carrigan (Thomas F.) Alumni ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng yêu cầu là con hoặc cháu của cựu sinh viên; trang không nêu sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện hay không.

  • Class of 1964 Ignatian ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng xét academic merit và nhu cầu, nhưng trang không nêu điều kiện quốc tịch hoặc visa cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Competitive Scholarships (academic and merit-based awards)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói 'admitted incoming students' mà không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Must be accepted by Nov. 30 to compete

  • Endowed Scholarships (various)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Nhiều quỹ ưu tiên cư dân WV/OH/PA hoặc yêu cầu công dân Mỹ; không có quy định chung cho SV quốc tế nên chưa rõ.

  • Summit 2000Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành cho sinh viên mới hoặc đang học có financial need, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có thể nhận.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
63,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
WU Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng258ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS - XXX
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS - XXX
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS - XXX
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL - 105 or may submit class syllabi to Biology chair for evaluation to be given credit for BIOL - 107, 108, or 109
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH - 191
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 191/192
APChemistry3+3 tín chỉ
General Elective Hours
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE-110
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE-110 and CHE-120
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
General Elective Hours
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS - XXX
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
General Elective Hours
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL - 110
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
General Elective Hours
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL - 115W
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS - 100
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS - 115
APHuman Geography3+3 tín chỉ
SOCI - 121
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON - 211
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON - 212
APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
FAS-105
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
FAS-105
APMusic Theory3+3 tín chỉ
ARTS - 120
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY - 141 and PHY - 142 if lab is listed on high school transcript with passing grade.
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC - 110
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH - 115
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC - 120
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST - 120
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST - 150

29 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

22 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.949 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.482 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
122 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1954
Số sinh viên
744
SV bậc đại học
589
SV quốc tế
20,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWheeling University
Bang West VirginiaWheeling, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
53,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
23,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu