English
USMỹWhittier
Whittier College

Whittier College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Whittier College: học phí quốc tế 53.464 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 63.664 USD, tỉ lệ nhận 80,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét John Greenleaf Whittier Scholarship (merit, khoảng $20,000–$34,000/năm, gia hạn được). Chưa rõ về aid need-based, need-blind hay mẫu xin aid riêng; Creative Arts Scholarships không dành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 80,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không xét điểm SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 80.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 63.664 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 1.951 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân là 15/10. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Whittier College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.464 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 63.664 USD.

Whittier College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét John Greenleaf Whittier Scholarship (merit, khoảng $20,000–$34,000/năm, gia hạn được). Chưa rõ về aid need-based, need-blind hay mẫu xin aid riêng; Creative Arts Scholarships không dành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Whittier College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Whittier College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 80,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 63.664 USD≈ 1,66 tỷ ₫
học phí 53.464 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
80,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80
SV quốc tế
13,4%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
1887
Số sinh viên
790
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Whittier
235 người
0,3% dân số191 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Joshua Morales2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
13406 E Philadelphia Street, Whittier, CA 90601
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 63.664 USD≈ 1,66 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
53.464 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 73% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế đã trúng tuyển được tự động xét John Greenleaf Whittier Scholarship cùng hồ sơ nhập học, không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói trường có need-blind với sinh viên quốc tế hay không. Việc nộp Certification of Finances không cho biết cách trường xét khả năng chi trả khi tuyển sinh.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõHọc bổng merit được xét tự động, nên không thấy yêu cầu CSS Profile hay mẫu aid riêng. Mẫu Certification of Finances là để chứng minh tài chính, không rõ có phải mẫu xin aid.

Học bổng của trường

Khác3Tài năng1Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • John Greenleaf Whittier ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 – 34.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫ – 887 triệu ₫

    Trang tài chính cho sinh viên quốc tế nói rõ sinh viên quốc tế đã trúng tuyển được tự động xét học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Civic Scholars Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên mới trúng tuyển có thể được xét, không đề cập sinh viên quốc tế.

  • Creative Arts ScholarshipsKhông nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang học bổng ghi rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận học bổng này.

  • Endowed ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang yêu cầu FAFSA và không nói sinh viên quốc tế có được xét hay không, nên chưa rõ.

  • Gateway ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng dành cho học sinh học tại trường ở Los Angeles hoặc Orange County; trang không nói về sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Residency ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả học bổng need-based này nhưng không nhắc đến sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80,8%
SAT / ACT
Test-blindi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ học kỳ Xuân
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học học kỳ Xuân
    Đặt cọc+31 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ART 205 and 206
APArt History4+6 tín chỉ
ART 205 and 206
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 100
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 100
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 141
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 141
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 141 and 142
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 141 and 142
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM 110A and 110B
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 110A
APChemistry5+10 tín chỉ
CHEM 110A and 110B
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHIN 120, 121
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COSC 120
APComputer Science A4+3 tín chỉ
COSC 120
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COSC 100
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
COSC 100
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 110 and English Electives
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 110 and English Electives
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 201
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 201
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 120 and 121
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FREN 120 and 121
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 200
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 200
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 201
APMusic Theory3+1 tín chỉ
APMusic Theory4+2 tín chỉ
APMusic Theory5+4 tín chỉ
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 135A
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 135A
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 135B
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 135B
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 150
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 150
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 100
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 100
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 120 and 121
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 120 and 121
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 080
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 080
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PLSC 110
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PLSC 110
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 206 or 207
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 206 or 207
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 101
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 101

54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

31 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.492 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.025 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1887
Số sinh viên
790
SV bậc đại học
764
SV quốc tế
13,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWhittier College
Bang CaliforniaWhittier, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
66,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu