English
USMỹWilberforce
Wilberforce University

Đại học WilberforceWilberforce University

  • Tư thục

Đại học Wilberforce: học phí quốc tế 15.500 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 25.676 USD, tỉ lệ nhận 40,5%.

Điều kiện vào. Trường nhận 40,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 25.676 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Wilberforce online admissions application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wilberforce là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 15.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 25.676 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Wilberforce là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 40,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 25.676 USD≈ 670 triệu ₫
học phí 15.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
40,5%
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
24 ngành
Thành lập
1856
Số sinh viên
838
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wilberforce
Gần như không có
Cả vùng Dayton–Kettering–Beavercreek
2.056 người
0,3% dân số1.096 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Wilberforce University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1055 N Bickett Rd, Wilberforce, OH 45384-1001
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 25.676 USD≈ 670 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
15.500 USD≈ 404 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 97% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí15.500 USD≈ 404 triệu ₫
Sách & dụng cụ230 USD≈ 6 triệu ₫
Các khoản kháci9.946 USD≈ 259 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 25.676 USD≈ 670 triệu ₫

Đây là học phí một năm cho sinh viên cử nhân toàn thời gian (12–18 tín chỉ); trang chỉ có một mức chung, không tách riêng cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác3
  • AME ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu nộp FAFSA hằng năm nên có thể khó cho SV quốc tế, nhưng trang không nói rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Board of Trustees ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Freshman Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch nên chưa rõ.

    • Chỉ năm đầu
  • Presidential Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch nên chưa rõ SV quốc tế có đủ điều kiện không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Wilberforce Bulldog ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Wilberforce Sibling ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu FAFSA hằng năm; trang không nói rõ về SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Wilberforce University Legacy ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Cần cha/mẹ tốt nghiệp Wilberforce và nộp FAFSA; trang không nói về SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
40,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Wilberforce online admissions application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Ngành & việc làm

Ngành học

24 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.298 USD≈ 999 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.146 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
116 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1856
Số sinh viên
838
SV bậc đại học
822
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWilberforce University
Bang OhioWilberforce, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
12%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu