English
USMỹWilkes-Barre
Wilkes University

Đại học WilkesWilkes University

  • Tư thục

Đại học Wilkes: học phí quốc tế 46.780 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.674 USD, tỉ lệ nhận 90,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 60, Duolingo 85.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét International Student Merit Scholarships trị giá $22,000–$29,000 mỗi năm, tối đa bốn năm. Trang không xác nhận need-based aid của trường cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 94% hồ sơ (8.014 trên 8.528). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–650, Toán 520–658, ACT 19–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 60 hoặc Duolingo từ 85. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.674 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 40 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 27.775 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua The Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wilkes là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 46.780 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.674 USD.

Đại học Wilkes có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét International Student Merit Scholarships trị giá $22,000–$29,000 mỗi năm, tối đa bốn năm. Trang không xác nhận need-based aid của trường cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Wilkes?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 60, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Đại học Wilkes là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,6%.

Tổng chi phí / năm
67.674 USD≈ 1,76 tỷ ₫
học phí 46.780 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
94,7%
mọi ứng viên 94%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL60DET85
SV quốc tế
8,4%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1933
Số sinh viên
5.290
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wilkes-Barre
khoảng 45 người
0,1% dân số21 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Scranton––Wilkes–Barre
533 người
0,1% dân số409 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Canada Provincial ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường1.000 – 5.000 USD≈ 26,1 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Điều kiện công dân Canada là giới hạn theo quốc tịch, không phải sự loại trừ toàn bộ sinh viên quốc tế khỏi học bổng này.

  • Jay Sidhu ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường1.000 – 5.000 USD≈ 26,1 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Điều kiện yêu cầu là công dân Ấn Độ, cùng yêu cầu học lần đầu tại Mỹ bằng visa F-1, cho thấy học bổng dành cho một nhóm sinh viên quốc tế.

Liên hệ

Địa chỉ
Wilkes University, Enrollment Services, 84 West South Street, Wilkes Barre, Pa 18766, USA
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
67.674 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Học phí quốc tế
46.780 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 60% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Mức này gộp học phí và các khoản phí, áp dụng cho bậc Undergraduate năm 2026-2027.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
40
trên 97 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
27.775 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõViệc trao học bổng khi có quyết định tuyển sinh không khẳng định rõ rằng không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin cho biết quyết định tuyển sinh của Wilkes không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin về CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Theo nước / vùng2Khác1Thành tích (merit)1
  • #YouAreWelcomeHere ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng mở cho first-year international students học bậc cử nhân, nên học sinh Việt Nam đáp ứng điều kiện quốc tịch quốc tế có thể xin.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Meet the admission criteria and adhere to the application deadlines.

  • International Student First Year Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường22.000 – 29.000 USD/năm≈ 574 triệu ₫ – 756 triệu ₫

    Học bổng merit này được trang nêu rõ là dành cho international students và có mức riêng cho first-year students.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Canada Provincial ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Điều kiện công dân Canada là giới hạn theo quốc tịch, không phải sự loại trừ toàn bộ sinh viên quốc tế khỏi học bổng này.

  • Jay Sidhu ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Điều kiện yêu cầu là công dân Ấn Độ, cùng yêu cầu học lần đầu tại Mỹ bằng visa F-1, cho thấy học bổng dành cho một nhóm sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
41%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 27.775 USD Gia đình trả 36.263 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.46
4.013,3%3.75–3.9922,8%3.50–3.7423,5%3.25–3.4911,1%3.00–3.2410,2%2.50–2.9914,2%2.00–2.494,9%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–650
SATToán200800520–658
ACTtổng13619–28
SATcó nộp6%
ACTcó nộp1%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 60
DETDuolingo10160≥ 85
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
The Common Application
Đặt cọc nhập học
1.000 USDi≈ 26,1 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hồ sơ Điều dưỡng kỳ mùa xuân
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn hồ sơ kỳ mùa xuân cho người ở ngoài Mỹ
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn hồ sơ hoàn chỉnh kỳ Xuân, cư trú tại Hoa Kỳ có visa hợp lệ
    Hạn nộp+56 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên (Priority Admission) (ROLLING)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn nộp đủ giấy tờ cho diện ưu tiên (ROLLING)
    Giấy tờ+108 ngày
  7. Hạn đặt cọc nhập học (trang tuyển sinh chung)
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn đặt cọc nhập học Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ học kỳ Fall cho ngành Nursing
    Hạn nộp+212 ngày
  10. Hạn nộp hồ sơ học kỳ Fall (tháng 8) cho SV quốc tế ở ngoài Mỹ
    Hạn nộp+243 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPAQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Bài luậnCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên94%SV quốc tế94,7%
Nhận lời nhập học1,4%Trong khoá năm nhất7%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
8.528
Được nhận
8.014
94% số ứng viên
Nhập học
560
7% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm College Board AP có thể đủ điều kiện nhận tín chỉ hoặc xếp lớp nâng cao; trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • Wilkes có cấp tín chỉ đại học cho các môn IB đủ điều kiện; trang này không nêu ngưỡng điểm.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
ART 140
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 122
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH 111
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MTH 111
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MTH 111, 112
APChemistry4+8 tín chỉ
CHM 115,113, 116, 114
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 125
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 198
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 120
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
EES 105
APEuropean History3+6 tín chỉ
HST 101 & 102
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FL 101, FL elective
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
FL 101, FL elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
EES 105
APLatin4+6 tín chỉ
FL 101, FL elective
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
EC 101
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
EC 102
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 103
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHY 105
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHY 105
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 202, 205
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 201, 204
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MTH 100
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SP 203, 204
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SP 307, 308
APStatistics4+3 tín chỉ
MTH 150
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 111
APUnited States History3+6 tín chỉ
HST 125, 126
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HST 101

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành

Kết quả đầu ra

2024-2025 academic year
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.454 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Học tiếp
16%
Tỉ lệ có thông tin
74%
Đi làm toàn thời gian
80%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.128 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1933
Số sinh viên
5.290
SV bậc đại học
1.985
SV quốc tế
8,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWilkes University
Bang PennsylvaniaWilkes-Barre, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
59,2%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
97

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu