English
USMỹLiberty
William Jewell College

William Jewell College

  • Tư thục

William Jewell College: học phí quốc tế 22.160 USD/năm, tổng chi phí một năm 36.982 USD, tỉ lệ nhận 38,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 38,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–630, Toán 540–640, ACT 18–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 36.982 USD, chưa trừ học bổng. Có 10 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 31/7. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí William Jewell College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.160 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 36.982 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào William Jewell College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của William Jewell College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 38,4%.

Tổng chi phí / năm
36.982 USD≈ 964 triệu ₫
học phí 22.160 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
38,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET110
SV quốc tế
5,6%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1849
Số sinh viên
959
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Liberty
khoảng 102 người
0,3% dân số
Cả vùng Kansas City
10.226 người
0,5% dân số4.888 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • William Jewell College2025Kênh của trường
  • William Jewell College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
500 College Hill, Liberty, MO 64068-1896
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
36.982 USD≈ 964 triệu ₫
Học phí quốc tế
22.160 USD≈ 577 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 93% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.160 USD≈ 577 triệu ₫
Phí bắt buộc1.490 USD≈ 38,8 triệu ₫
Ký túc + ăn13.332 USD≈ 347 triệu ₫
Sách & dụng cụ840 USD≈ 21,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.310 USD≈ 60,2 triệu ₫
Đi lại1.800 USD≈ 46,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm36.982 USD≈ 964 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Tài năng4Theo nhu cầu tài chính2Khác1
  • Achiever ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này chỉ được nhắc trong các bước nộp hồ sơ quốc tế, nhưng không nói rõ là merit hay dành cho sinh viên quốc tế.

  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói học bổng do huấn luyện viên trưởng đề xuất nhưng không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế.

  • Athletic Scholarships (NCAA Division II / GLVC)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch hay sinh viên quốc tế.

  • First-Year Academic Scholarships (Jewell Scholar / Trustee Scholar / Presidential Scholar + test score awards)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang học bổng không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ học sinh Việt Nam có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Most awards available to applicants admitted before December 1

  • Great Jobs KC – KC Scholars College Savings Match and Incentive ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chương trình College Savings Match yêu cầu người nộp là công dân Hoa Kỳ hoặc thường trú nhân, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

    • Chỉ năm đầu
  • Jewell ScholarChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu điều kiện GPA nhưng không xác nhận học sinh quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Most awards are available to applicants admitted to the College before December 1.

  • KC Scholars College Savings MatchChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện yêu cầu công dân hoặc thường trú nhân Mỹ nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện, nhưng kết luận 'No' chỉ áp dụng cho một học bổng cụ thể, không phải phủ định toàn thể cho mọi loại aid.

    • Chỉ năm đầu
  • KC Scholars Traditional ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói thẳng về sinh viên quốc tế, nhưng yêu cầu học trung học tại các quận Kansas City và nộp FAFSA nên gần như không áp dụng cho học sinh ở Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Applications submitted by students in 11th grade

  • Presidential ScholarChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu điều kiện GPA nhưng không xác nhận học sinh quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Most awards are available to applicants admitted to the College before December 1.

  • Talent ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu học bổng tài năng và audition nhưng không xác nhận học sinh quốc tế đủ điều kiện.

  • Talent Scholarships (performing arts, cheer, dance, esports)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế đối với học bổng tài năng.

  • Test Score Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang có mức học bổng theo ACT/SAT nhưng không xác nhận học sinh quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Most awards are available to applicants admitted to the College before December 1.

  • Trustee ScholarChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu điều kiện GPA nhưng không xác nhận học sinh quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Most awards are available to applicants admitted to the College before December 1.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
38,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–630
SATToán200800540–640
ACTtổng13618–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTKhuyến nghị
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
100 USD≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng168ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+289 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
APArt History4+4 tín chỉ
APBiology4+5 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 109
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 109 and MAT 200
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MAT 109
APChemistry4+5 tín chỉ
CHE 121 and 121L
APChemistry5+10 tín chỉ
CHE 121 & 122 and Labs
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
Language 212
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 100
APComputer Science A4+4 tín chỉ
DTS 190
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
MAT Elective
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
CTI 102
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
CTI 102 or ENG Elective
APEnvironmental Science4+5 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
Language 212
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
Language 212
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
Language 212
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
Language 212
APLatin4+4 tín chỉ
Language 212
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECO 202
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECO 101
APMusic Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUS 121
APMusic Theory4+5 tín chỉ
MUS 120 and MUS 121
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHY 111 and lab
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHY 112 and lab
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHY 112 and Lab
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHY 213 and Lab
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 101
APResearch4+4 tín chỉ
APSeminar4+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPA 212
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPA 399
APStatistics4+4 tín chỉ
MAT 102
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 150
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIS 121 or 122
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIS 104

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.268 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.197 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
111 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1849
Số sinh viên
959
SV bậc đại học
924
SV quốc tế
5,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWilliam Jewell College
Bang MissouriLiberty, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu