English
USMỹWayne
William Paterson University of New Jersey

William Paterson University of New Jersey

  • Công lập

William Paterson University of New Jersey: học phí quốc tế 25.344 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 38.116 USD, tỉ lệ nhận 90,1%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 94% hồ sơ (7.638 trên 8.126). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 38.116 USD. Trừ 8.500 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 29.616 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí William Paterson University of New Jersey là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.344 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 38.116 USD.

William Paterson University of New Jersey có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. William Paterson có Pioneer Award dành riêng cho sinh viên quốc tế, giảm 80% phần chênh lệch học phí ngoài bang (khoảng $8,500/năm cho bậc cử nhân năm 2026-27). Các trang chưa nói rõ sinh viên quốc tế có được merit hay need-based scholarship hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào William Paterson University of New Jersey?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của William Paterson University of New Jersey là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 38.116 USD≈ 994 triệu ₫
học phí 25.344 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
94%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET105
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1855
Số sinh viên
9.909
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố William Paterson University of New Jersey
Gần như không có
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Walking & Driving Incognito2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Morrison Hall, 300 Pompton Road, Wayne, NJ 07470
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 38.116 USD≈ 994 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
25.344 USD≈ 661 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 61% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.344 USD≈ 661 triệu ₫
Ký túc + ăn16.240 USD≈ 424 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 38.116 USD≈ 994 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Giảm học phí1Khác1
  • Pioneer Award (international tuition differential waiver)Giảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường8.500 USD/năm≈ 222 triệu ₫

    Trang nêu rõ giải thưởng này dành cho sinh viên quốc tế ở main campus, nhưng đây là giảm chênh lệch học phí chứ không phải merit scholarship.

    • Được gia hạn các năm sau
  • WP institutional scholarships for incoming freshmen (awarded by admissions)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all accepted students' được xét tự động mà không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ bạn có được xét không.

  • William Paterson University Foundation donor scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hay tình trạng visa trong điều kiện xét, nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

  • William Paterson University merit scholarship programChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chương trình merit dành cho tân sinh viên được nêu rõ, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế Việt Nam có đủ điều kiện.

USSố liệu của sinh viên Mỹ2021–22Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
31%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
14.065 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
8.979 USD
94 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 2.97
4.00%3.75–3.9910%3.50–3.7414,3%3.25–3.4913%3.00–3.2411,7%2.50–2.9931,8%2.00–2.4916,6%1.00–1.990,6%< 1.002%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniTùy chọn
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)iTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên ngành Nursing (Fall)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp học kỳ Spring (RD)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp thông thường mùa xuân (ROLLING)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn xét học bổng Merit (Fall)
    Học bổng+109 ngày
  5. Hạn xét vào University Honors College (Fall)
    Hạn nộp+137 ngày
  6. Hạn xét University Honors College mùa thu
    Khác+137 ngày
  7. Hạn nộp thường kỳ, học kỳ Fall (RD)
    Hạn nộp+229 ngày
  8. Hạn nộp thông thường mùa thu (ROLLING)
    Hạn nộp+229 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTCó xét
  • Bài luậnCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2021–22
Ứng viên
8.126
Được nhận
7.638
94% số ứng viên
Nhập học
996
13% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Quy đổi AP bắt đầu từ điểm 3 ở nhiều môn, nhưng tín chỉ và môn tương đương phụ thuộc từng bài thi.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 1010
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSI 1600
APStudio Art 2D Design3+3 tín chỉ
ARTS 1200
APStudio Art 3D Design3+3 tín chỉ
ARTS 1100
APStudio Art Drawing3+3 tín chỉ
ARTS 1050
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1100
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1500
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2990
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1120
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 2020
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2020
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2010
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1100
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1100
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 2050 and HIST 2060
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1060
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1600
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1600 & MATH 1610
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 2300
APPrecalculus3+3 tín chỉ
MATH 1160
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 2010
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 2300
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 1620 & BIO 1630
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1600 & CHEM 1620
APEnvironmental Science4+
ENV 1100
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 2550
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 2600
APPhysics C: E&M3+4 tín chỉ
PHYS 2620
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2600
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
CHIN 1110, 2100 & 2110
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FR 1110, 2100 & 2110
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GER 1110, 2100 & 2110
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
IT 1110, 2100 & 2110
APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
JPAN 1110, 2100 & 2110
APLatin5+9 tín chỉ
LAT 1110, 2100 & 2110
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 1110, 2100 & 2110
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2500
APResearch3+3 tín chỉ
PHIL 2280
APSeminar3+3 tín chỉ
LBST 2010

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.780 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.928 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
125 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1855
Số sinh viên
9.909
SV bậc đại học
6.614
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWilliam Paterson University of New Jersey
Bang New JerseyWayne, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53%
SV / giảng viên
14.2 : 1

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu