English
USMỹRaleigh
William Peace University

Đại học William PeaceWilliam Peace University

  • Tư thục

Đại học William Peace: học phí quốc tế 34.176 USD/năm, tổng chi phí một năm 49.362 USD, tỉ lệ nhận 94,3%.

Điều kiện vào. Trường nhận 94,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 545–630, Toán 535–595, ACT 22–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 49.362 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học William Peace là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.176 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 49.362 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học William Peace là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 94,3%.

Tổng chi phí / năm
49.362 USD≈ 1,29 tỷ ₫
học phí 34.176 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
94,3%
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
Thành lập
1857
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Raleigh
5.419 người
1,1% dân số3.376 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Raleigh–Cary
9.795 người
0,7% dân số5.625 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
15 E Peace St, Raleigh, NC 27604-1194
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
49.362 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.176 USD≈ 891 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 75% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.176 USD≈ 891 triệu ₫
Ký túc + ăn12.606 USD≈ 329 triệu ₫
Các khoản kháci2.580 USD≈ 67,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm49.362 USD≈ 1,29 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94,3%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800545–630
SATToán200800535–595
ACTtổng13622–27

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 199
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 199
APArt History3+3 tín chỉ
ART 199
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 101 and Lab
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 241
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 241
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 241 and MAT 242
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 111 and Lab
APChemistry4+8 tín chỉ
CHE 111 and CHE 112 and Labs
APChinese Language and Culture3+12 tín chỉ
HUM 199
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 199
APComputer Science A3+3 tín chỉ
SGD 151
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
SGD 111
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 199
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
CC 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
CC 101 or ENG 199 if CC 101 already awarded
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 131
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 199
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
HUM 199
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
HUM 199
APHuman Geography3+3 tín chỉ
ANT 199
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
HUM 199
APJapanese Language and Culture3+12 tín chỉ
HUM 199
APLatin3+12 tín chỉ
HUM 199
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BSA 212
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BSA 211
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 180
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 211
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 212
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 199 calc based
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 199 calc based
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MAT 112
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APSeminar3+3 tín chỉ
HUM 199
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 199
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 199
APStatistics3+4 tín chỉ
MAT 201
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 201
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS 201 and HIS 202
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIS 103 and HIS 104

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

52 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.643 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.738 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
67 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1857
SV bậc đại học
666
SV quốc tế
0,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWilliam Peace University
Bang North CarolinaRaleigh, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
44,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu