English
USMỹFulton
William Woods University

Đại học William WoodsWilliam Woods University

  • Tư thục

Đại học William Woods: học phí quốc tế 31.200 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 49.094 USD, tỉ lệ nhận 71%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Điều kiện vào. Trường nhận 71% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 49.094 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học William Woods là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.200 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 49.094 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học William Woods?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Đại học William Woods là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 49.094 USD≈ 1,28 tỷ ₫
học phí 31.200 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
71%
IELTStối thiểu
5
TOEFL61DET85
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1870
Số sinh viên
2.004
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fulton
khoảng 16 người
0,1% dân số
Cả vùng Jefferson City
137 người
0,1% dân số75 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
William Woods University, One University Ave, Fulton, MO 65251
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 49.094 USD≈ 1,28 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
31.200 USD≈ 814 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 81% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác3Tài năng2Toàn phần / kết hợp1
  • Academic MeritChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng cho sinh viên on-campus toàn thời gian nhưng không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Amy Shelton McNutt ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không xác nhận học bổng này mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không xác nhận athletic scholarships mở cho sinh viên quốc tế.

  • Band, Choir, Media Corp ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không xác nhận học bổng tài năng này mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Deans ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không xác nhận học bổng này mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • EQS AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không xác nhận EQS Award mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Equestrian Unbridled ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không xác nhận học bổng này mở cho sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu
  • Event ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không xác nhận học bổng này mở cho sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu
  • Honors Program Member AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không xác nhận award này mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • LEAD AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói award dành cho sinh viên được nhận vào trường nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Provost ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không xác nhận học bổng này mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn cho một số học bổng cần nộp đơn
    Học bổng+137 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART105
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HUM Elective - U
APArt History3+6 tín chỉ
ART230/231
APBiology3+4 tín chỉ
BIO105/06
APBiology4+4 tín chỉ
BIO114/115
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT124
APCalculus BC4+9 tín chỉ
MAT124 MAT214
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM114/115
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PLS Elective
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS Elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
ART110
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG280
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BIO209/210
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE101/102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN251
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN252
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS130
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY201/202
APPhysics 24+8 tín chỉ
PHY212/213
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY101
APPsychology5+6 tín chỉ
PSY101/102
APResearch3+3 tín chỉ
ENG102
APSeminar3+3 tín chỉ
IFL115
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA101/102
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH114
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PLS105
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS103/104
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS101/102

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.401 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.265 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
111 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1870
Số sinh viên
2.004
SV bậc đại học
1.300
SV quốc tế
2,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWilliam Woods University
Bang MissouriFulton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
58%
Tốt nghiệp sau 6 năm
46,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu