English
USMỹWilmington
Wilmington College

Wilmington College

  • Tư thục

Wilmington College: học phí quốc tế 32.762 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.346 USD, tỉ lệ nhận 92,4%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 92,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 450–610, Toán 400–610, ACT 16–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.346 USD. Trừ 27.346 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 21.000 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Wilmington College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.762 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.346 USD.

Wilmington College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Wilmington College cho mọi SV quốc tế được nhận một WC International Grant $27,346/năm (2026-27), nên chi phí ước tính còn khoảng $20,000/năm. Các học bổng merit khác và aid theo nhu cầu không nói rõ về SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Wilmington College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Wilmington College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92,4%.

Tổng chi phí / năm
48.346 USD≈ 1,26 tỷ ₫
học phí 32.762 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
92,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET95
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1870
Số sinh viên
1.040
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wilmington
khoảng 27 người
0,2% dân số10 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Wilmington
khoảng 27 người
0,1% dân số10 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Admission, Wilmington College, Pyle Center 1325, 1870 Quaker Way, Wilmington, OH 45177
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
48.346 USD≈ 1,26 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
32.762 USD≈ 854 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 78% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.762 USD≈ 854 triệu ₫
Phí bắt buộc1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Ký túc + ăn13.084 USD≈ 341 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên48.346 USD≈ 1,26 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác4Tài năng3Toàn phần / kết hợp1
  • WC International GrantKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường27.346 USD/năm≈ 713 triệu ₫

    Trang nói mọi SV quốc tế được nhận đều nhận grant này, nên đủ điều kiện (áp dụng cho năm 2026-27).

    Hạn: Admission deadlines: June 1 for August start; November 1 for January start

  • Academic Achievement AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế cho giải này nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Athletic Bands AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

  • Campus Impact Leader ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế cho học bổng lãnh đạo này nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế; ngoài ra yêu cầu ACT/SAT có thể là rào cản nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Gateway and Gateway Plus AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói giải này dành cho sinh viên nội địa Mỹ cư trú ngoài bang Ohio, nhưng không phủ định toàn thể học bổng cho sinh viên quốc tế; đây chỉ là điều kiện hẹp của riêng giải này.

  • IHSA Equestrian Team Talent AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

  • Legacy AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về SV quốc tế; chỉ đủ điều kiện nếu có người thân từng/đang học ở WC.

  • Performing Arts Talent AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

  • Presidential ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có được mời hay không nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Recognition AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all students' được xét, không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Scholars of Promise ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Visit Experience AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu đến thăm trường trước hạn; trang không nói về SV quốc tế (có thể khó với SV ở xa) nên chưa rõ.

    Hạn: Visit before May 1, 2027 (Fall) / November 1, 2027 (Spring)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
92,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800450–610
SATToán200800400–610
ACTtổng13616–23

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61mỗi phần ≥ 15
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế cho kỳ bắt đầu tháng 1 (kỳ Spring)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ quốc tế cho kỳ bắt đầu tháng 8 (kỳ Fall)
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
AR 195
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
AR162
APArt History3+4 tín chỉ
AR330G
APArt History4+8 tín chỉ
AR330G, AR331G
APBiology3+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MT 140
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MT140, MT141
APChemistry3+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
POL195
APDrawing3+4 tín chỉ
AR130
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
EN100
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
EN101
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
EN232
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BI195
APEuropean History3+4 tín chỉ
HI195
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GE195
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
EC131
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
EC130
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MU230
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PH195
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH195
APPsychology4+4 tín chỉ
PY130
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SP130G
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SP130G, SP131G
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SP130G, SP131G, SP230G and SP232G
APStatistics3+4 tín chỉ
EC 334
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
PS130
APUnited States History4+8 tín chỉ
HI130,HI131
APWorld History: Modern3+8 tín chỉ
HI160G, HI161G

29 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.491 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.889 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
116 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1870
Số sinh viên
1.040
SV bậc đại học
1.006
SV quốc tế
2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWilmington College
Bang OhioWilmington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72%
Tốt nghiệp sau 6 năm
47,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu