English
USMỹChambersburg
Wilson College

Wilson College

  • Tư thục

Wilson College: học phí quốc tế 26.730 USD/năm, tổng chi phí một năm 27.930 USD, tỉ lệ nhận 92,1%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 92,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–610, Toán 450–570. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 27.930 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Wilson College application portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Wilson College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 26.730 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 27.930 USD.

Wilson College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Wilson College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Wilson College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92,1%.

Tổng chi phí / năm
27.930 USD≈ 728 triệu ₫
học phí 26.730 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
92,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET95
SV quốc tế
0,8%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1869
Số sinh viên
1.393
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chambersburg
khoảng 116 người
0,5% dân số14 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chambersburg
231 người
0,1% dân số49 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1015 Philadelphia Ave, Chambersburg, PA 17201-1285
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
27.930 USD≈ 728 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
26.730 USD≈ 697 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 88% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí26.730 USD≈ 697 triệu ₫
Phí bắt buộc1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Cộng các khoản trên27.930 USD≈ 728 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính4Thành tích (merit)1Khác1
  • Financial aid for academically talented international students (general)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói thẳng có aid cho sinh viên quốc tế học giỏi, nên đủ điều kiện là Yes.

  • M&T Charitable Foundation scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng cho SV ngành khoa học sức khoẻ có financial need, không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

  • Newcombe Scholarships for Mature StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho SV từ 25 tuổi, không áp dụng cho học sinh năm nhất thông thường và không nhắc SV quốc tế.

  • Stabler Foundation endowed scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho SV Wilson có financial need, không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

  • Stabler Foundation scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang tin chỉ nói chọn theo nhu cầu tài chính, thành tích và dịch vụ cộng đồng, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Thoroughbred Education and Research Foundation (TERF) scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng của các ngành động vật/ngựa, không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

Khối này chưa được rà cho trường này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
92,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–610
SATToán200800450–570

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Wilson College application portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cho kỳ Fall (bắt đầu tháng 8)
    Hạn nộpkhoảng198ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Môn AP cần đạt điểm 4 hoặc 5 để được xét quy đổi tín chỉ.

    Điểm được tính12345
  • IB có thể được tối đa một năm tín chỉ; HL đạt 5 trở lên được tín chỉ, HL điểm 4 do khoa quyết định.

    Điểm được tính1234567
  • A-Level đạt hạng C trở lên được xét cấp tín chỉ môn học.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
FA-142: Introduction to Design
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology4+8 tín chỉ
BIO-101: General Biology I BIO-102: General Biology II
APCalculus AB4+7 tín chỉ
MAT-110: Precalculus MAT-130: Calculus I
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT-130: Calculus I MAT-140: Calculus II
APChemistry4+8 tín chỉ
CHM-101: General Chemistry I CHM-102: General Chemistry II
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APComputer Science A4+3 tín chỉ
APDrawing4+4 tín chỉ
FA-114: Drawing I
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG108: College Writing
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG-115: Writing about Literature
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
APEuropean History4+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
APLatin4+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO-101: Introduction to Macroeconomics
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO-102: Introduction to Microeconomics
APMusic Aural Subscore4+3 tín chỉ
APMusic Non-Aural Subscore4+3 tín chỉ
APMusic Theory4+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY-102: Physics II
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY-101: Physics I
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY-110: Introduction to Psychology
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPN-205: Intermediate Spanish
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
APStatistics4+3 tín chỉ
MAT-115: Introductory Statistics
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PS-120: American Government
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS-124: American History to 1877 HIS-125: American History Since 1877
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS-102: World History II

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.326 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.049 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
122 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1869
Số sinh viên
1.393
SV bậc đại học
865
SV quốc tế
0,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWilson College
Bang PennsylvaniaChambersburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
48,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu